Mã ICD-10 Z03 — Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ

Z03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ, tiếng Anh là Medical observation and evaluation for suspected diseases and conditions, ruled out. Mã này nằm trong nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Theo dõi và đánh giá nghi ngờ một số bệnh, nhưng đã loại trừ”.

Z03mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Z00-Z13nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Z03

Từ Z03.0 đến Z03.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z03.0 Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh lao · tên cũ: Theo dõi, đánh giá nghi ngờ mắc bệnh laoObservation for suspected tuberculosis
Z03.1 Theo dõi khi nghi ngờ u ác tính · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh ung thưObservation for suspected malignant neoplasm
Z03.2 Theo dõi khi nghi ngờ các rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc các rối loạn tâm thần và hành viObservation for suspected mental and behavioural disorders
Z03.3 Theo dõi khi nghi ngờ có rối loạn hệ thần kinh · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc các rối loạn hệ thần kinhObservation for suspected nervous system disorder
Z03.4 Theo dõi khi nghi ngờ có nhồi máu cơ tim · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ có nhồi máu cơ timObservation for suspected myocardial infarction
Z03.5 Theo dõi khi nghi ngờ có các bệnh tim mạch khác · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh tim mạch khácObservation for other suspected cardiovascular diseases
Z03.6 Theo dõi khi nghi ngờ tác dụng độc của chất được nuốt vào · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ bị ảnh hưởng của độc tính của chất nuốt phảiObservation for suspected toxic effect from ingested substance
Z03.8 Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh và/ hoặc bệnh lý khác · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh và tình trạng bệnh khácObservation for other suspected diseases and conditions
Z03.9 Theo dõi bệnh hoặc bệnh lý nghi ngờ, không xác định · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh hoặc tình trạng bệnh, không xác địnhObservation for suspected disease or condition, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z03

Hướng dẫn mã hóa: Theo dõi hành vi: không thích giao thiệp mà không có biểu hiện rối loạn tâm thần phóng hoả không có biểu hiện rối loạn tâm thần hoạt động bè phái không có biểu hiện rối loạn tâm thần ăn cắp vặt không có biểu hiện rối loạn tâm thần

Coding Guidance: Observation for: dissocial behaviour without manifest psychiatric disorder fire- setting without manifest psychiatric disorder gang activity without manifest psychiatric disorder shop lifting without manifest psychiatric disorder

Hướng dẫn mã hóa: Theo dõi nghi ngờ: tác dụng phụ của thuốc ngộ độc

Coding Guidance: Observation for suspected: adverse effect from drug poisoning

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z03Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừTheo dõi và đánh giá nghi ngờ một số bệnh, nhưng đã loại trừ
Z03.0Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh laoTheo dõi, đánh giá nghi ngờ mắc bệnh lao
Z03.1Theo dõi khi nghi ngờ u ác tínhTheo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh ung thư
Z03.2Theo dõi khi nghi ngờ các rối loạn tâm thần và/ hoặc hành viTheo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc các rối loạn tâm thần và hành vi
Z03.3Theo dõi khi nghi ngờ có rối loạn hệ thần kinhTheo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc các rối loạn hệ thần kinh
Z03.4Theo dõi khi nghi ngờ có nhồi máu cơ timTheo dõi, đánh giá người nghi ngờ có nhồi máu cơ tim
Z03.5Theo dõi khi nghi ngờ có các bệnh tim mạch khácTheo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh tim mạch khác
Z03.6Theo dõi khi nghi ngờ tác dụng độc của chất được nuốt vàoTheo dõi, đánh giá người nghi ngờ bị ảnh hưởng của độc tính của chất nuốt phải
Z03.8Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh và/ hoặc bệnh lý khácTheo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh và tình trạng bệnh khác
Z03.9Theo dõi bệnh hoặc bệnh lý nghi ngờ, không xác địnhTheo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh hoặc tình trạng bệnh, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z03

55 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Đánh giá (đối với) (của) | tình trạng nghi ngờ (Evaluation (for) (of) | suspected condition)
  • Điều kiện loại trừ (Ruled out condition)
  • Gây cháy, nóng tính như lửa | không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Fire- setting | without manifest psychiatric disorder)
  • Hành vi kẻ cắp, không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Shoplifting, without manifest psychiatric disorder)
  • Hành vi không thích giao thiệp, không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Dissocial behavior, without manifest psychiatric disorder)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | chụp X quang ngực | đối với nghi ngờ mắc bệnh lao (Examination (general) (routine) (of) (for) | chest X- ray | for suspected tuberculosis)
  • Không có bệnh (tìm kiếm) (No disease (found))
  • Nhóm, bè phái | hoạt động, không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Gang | activity, without manifest psychiatric disorder)
  • Phết tế bào Papanicolaou, cổ tử cung | về nghi ngờ u tân sinh | không tìm thấy bệnh (Papanicolaou smear, cervix | for suspected neoplasm | no disease found)
  • Tâm thần | rối loạn | nghi ngờ, theo dõi, không cần chăm sóc y tế thêm (Mental | disorder | suspected, observation for, without need for further medical care)
  • Theo dõi (về) | ảnh hưởng độc hại từ chất ăn vào (thuốc) (chất độc) (Observation (for) | toxic effects from ingested substance (drug) (poison))
  • Theo dõi (về) | bệnh (Observation (for) | disease)
  • Theo dõi (về) | bệnh | đặc hiệu KPLNK (Observation (for) | disease | specified NEC)
  • Theo dõi (về) | bệnh | hệ thần kinh (Observation (for) | disease | nervous system)
  • Theo dõi (về) | bệnh | tâm thần (nghi ngờ) (Observation (for) | disease | mental (suspected))
  • Theo dõi (về) | bệnh | tim KPLNK (Observation (for) | disease | heart NEC)
  • Theo dõi (về) | bệnh | tim KPLNK | nhồi máu cơ tim (Observation (for) | disease | heart NEC | myocardial infarction)
  • Theo dõi (về) | bệnh | tim mạch KPLNK (Observation (for) | disease | cardiovascular NEC)
  • Theo dõi (về) | bệnh | tim mạch KPLNK | nhồi máu cơ tim (Observation (for) | disease | cardiovascular NEC | myocardial infarction)
  • Theo dõi (về) | bệnh lao (Observation (for) | tuberculosis, suspected)
  • Theo dõi (về) | bệnh tim mạch (Observation (for) | cardiovascular disease)
  • Theo dõi (về) | bệnh tim mạch | nhồi máu cơ tim (Observation (for) | cardiovascular disease | myocardial infarction)
  • Theo dõi (về) | cố gắng tự tử, bị cáo buộc KPLNK (Observation (for) | suicide attempt, alleged NEC)
  • Theo dõi (về) | cố gắng tự tử, bị cáo buộc KPLNK | tự đầu độc (Observation (for) | suicide attempt, alleged NEC | self- poisoning)
  • Theo dõi (về) | hành vi không thích giao thiệp, không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Observation (for) | dissocial behavior, without manifest psychiatric disorder)
  • Theo dõi (về) | hoạt động hoặc hành vi bè phái, không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Observation (for) | gang activity or bahavior, without manifest psychiatric disorder)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | ảnh hưởng độc hại từ chất ăn vào (thuốc) (chất độc) (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | toxic effects from ingested substance (drug) (poison))
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | bệnh lao (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | tuberculosis)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | bệnh nhiễm trùng không cần cách ly (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | infectious disease not requiring isolation)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | bệnh tim mạch KPLNK (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | cardiovascular disease NEC)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | bệnh tim mạch KPLNK | nhồi máu cơ tim (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | cardiovascular disease NEC | myocardial infarction)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | cố gắng tự tử, bị cáo buộc (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | suicide attempt, alleged)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | cố gắng tự tử, bị cáo buộc | tự đầu độc (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | suicide attempt, alleged | self- poisoning)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | ngộ độc thuốc hoặc tác dụng có hại của thuốc (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | drug poisoning or adverse effect)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | nhồi máu cơ tim (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | myocardial infarction)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | rối loạn hành vi (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | behavioral disorder)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | rối loạn hệ thần kinh (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | nervous system disorder)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | rối loạn tâm thần (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | mental disorder)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | tình trạng KPLNK (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | condition NEC)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | u tân sinh (ác tính) (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | neoplasm (malignant))
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | u tân sinh (ác tính) | lành tính (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | neoplasm (malignant) | benign)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | u tân sinh ác tính (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | malignant neoplasm)
  • Theo dõi (về) | nhồi máu cơ tim (Observation (for) | myocardial infarction)
  • Theo dõi (về) | nóng như lửa (hành vi), không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Observation (for) | fire- setting (behavior), without manifest psychiatric disorder)
  • Theo dõi (về) | tác dụng bất lợi của thuốc (Observation (for) | adverse effect of drug)
  • Theo dõi (về) | trộm cắp (hành vi), không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Observation (for) | shoplifting (behavior), without manifest psychiatric disorder)
  • Theo dõi (về) | u tân sinh ác tính, nghi ngờ (Observation (for) | malignant neoplasm, suspected)
  • Theo dõi chặt chẽ (Under observation)
  • Tình trạng nghi ngờ, loại trừ (Suspected condition, ruled out)
  • Tự đầu độc | theo dõi sau cố ý (cáo buộc) (Self- poisoning | observation following (alleged) attempt)
  • Tự gây hại (cố gắng) | theo dõi sau cố ý (cáo buộc) (Self- harm (attempted) | observation following (alleged) attempt)
  • Tự làm tàn tật | theo dõi sau cố ý (cáo buộc) (Self- mutilation | observation following (alleged) attempt)
  • Tự tử (cố gắng) | theo dõi sau cố ý cáo buộc (Suicide, suicidal (attempted) | observation following alleged attempt)
  • Tự tử không thành | theo dõi sau cáo buộc (Parasuicide | observation following alleged)
  • X quang (của) | ngực | đối với nghi ngờ mắc bệnh lao (X- ray (of) | chest | for suspected tuberculosis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z00-Z13 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z00Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z01Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng chuyên khoa cho những người không có than phiền về sức khoẻ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z02Khám vì lý do hành chính
Z04Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác
Z08Tái khám sau điều trị u ác tính
Z09Tái khám sau điều trị bệnh lý ngoài u ác tính
Z10Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định
Z11Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng
Z12Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh
Z13Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z03 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z03 là "Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ", tên tiếng Anh là "Medical observation and evaluation for suspected diseases and conditions, ruled out", thuộc nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z03 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z03 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Z03.0 (Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh lao); Z03.1 (Theo dõi khi nghi ngờ u ác tính); Z03.2 (Theo dõi khi nghi ngờ các rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi); Z03.3 (Theo dõi khi nghi ngờ có rối loạn hệ thần kinh); Z03.4 (Theo dõi khi nghi ngờ có nhồi máu cơ tim); Z03.5 (Theo dõi khi nghi ngờ có các bệnh tim mạch khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z03 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z03 là "Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Theo dõi và đánh giá nghi ngờ một số bệnh, nhưng đã loại trừ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ