Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh lao · tên cũ: Theo dõi, đánh giá nghi ngờ mắc bệnh lao
Observation for suspected tuberculosis
Z03.1
Theo dõi khi nghi ngờ u ác tính · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh ung thư
Observation for suspected malignant neoplasm
Z03.2
Theo dõi khi nghi ngờ các rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc các rối loạn tâm thần và hành vi
Observation for suspected mental and behavioural disorders
Z03.3
Theo dõi khi nghi ngờ có rối loạn hệ thần kinh · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc các rối loạn hệ thần kinh
Observation for suspected nervous system disorder
Z03.4
Theo dõi khi nghi ngờ có nhồi máu cơ tim · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ có nhồi máu cơ tim
Observation for suspected myocardial infarction
Z03.5
Theo dõi khi nghi ngờ có các bệnh tim mạch khác · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh tim mạch khác
Observation for other suspected cardiovascular diseases
Z03.6
Theo dõi khi nghi ngờ tác dụng độc của chất được nuốt vào · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ bị ảnh hưởng của độc tính của chất nuốt phải
Observation for suspected toxic effect from ingested substance
Z03.8
Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh và/ hoặc bệnh lý khác · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh và tình trạng bệnh khác
Observation for other suspected diseases and conditions
Z03.9
Theo dõi bệnh hoặc bệnh lý nghi ngờ, không xác định · tên cũ: Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh hoặc tình trạng bệnh, không xác định
Observation for suspected disease or condition, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Z03
Hướng dẫn mã hóa: Theo dõi hành vi: không thích giao thiệp mà không có biểu hiện rối loạn tâm thần phóng hoả không có biểu hiện rối loạn tâm thần hoạt động bè phái không có biểu hiện rối loạn tâm thần ăn cắp vặt không có biểu hiện rối loạn tâm thần
Coding Guidance: Observation for: dissocial behaviour without manifest psychiatric disorder fire- setting without manifest psychiatric disorder gang activity without manifest psychiatric disorder shop lifting without manifest psychiatric disorder
Hướng dẫn mã hóa: Theo dõi nghi ngờ: tác dụng phụ của thuốc ngộ độc
Coding Guidance: Observation for suspected: adverse effect from drug poisoning
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z03
Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ
Theo dõi và đánh giá nghi ngờ một số bệnh, nhưng đã loại trừ
Z03.0
Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh lao
Theo dõi, đánh giá nghi ngờ mắc bệnh lao
Z03.1
Theo dõi khi nghi ngờ u ác tính
Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh ung thư
Z03.2
Theo dõi khi nghi ngờ các rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi
Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc các rối loạn tâm thần và hành vi
Z03.3
Theo dõi khi nghi ngờ có rối loạn hệ thần kinh
Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc các rối loạn hệ thần kinh
Z03.4
Theo dõi khi nghi ngờ có nhồi máu cơ tim
Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ có nhồi máu cơ tim
Z03.5
Theo dõi khi nghi ngờ có các bệnh tim mạch khác
Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh tim mạch khác
Z03.6
Theo dõi khi nghi ngờ tác dụng độc của chất được nuốt vào
Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ bị ảnh hưởng của độc tính của chất nuốt phải
Z03.8
Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh và/ hoặc bệnh lý khác
Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh và tình trạng bệnh khác
Z03.9
Theo dõi bệnh hoặc bệnh lý nghi ngờ, không xác định
Theo dõi, đánh giá người nghi ngờ mắc bệnh hoặc tình trạng bệnh, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Z03
55 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Gây cháy, nóng tính như lửa | không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Fire- setting | without manifest psychiatric disorder)
Hành vi kẻ cắp, không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Shoplifting, without manifest psychiatric disorder)
Hành vi không thích giao thiệp, không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Dissocial behavior, without manifest psychiatric disorder)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | chụp X quang ngực | đối với nghi ngờ mắc bệnh lao (Examination (general) (routine) (of) (for) | chest X- ray | for suspected tuberculosis)
Không có bệnh (tìm kiếm) (No disease (found))
Nhóm, bè phái | hoạt động, không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Gang | activity, without manifest psychiatric disorder)
Phết tế bào Papanicolaou, cổ tử cung | về nghi ngờ u tân sinh | không tìm thấy bệnh (Papanicolaou smear, cervix | for suspected neoplasm | no disease found)
Tâm thần | rối loạn | nghi ngờ, theo dõi, không cần chăm sóc y tế thêm (Mental | disorder | suspected, observation for, without need for further medical care)
Theo dõi (về) | ảnh hưởng độc hại từ chất ăn vào (thuốc) (chất độc) (Observation (for) | toxic effects from ingested substance (drug) (poison))
Theo dõi (về) | bệnh (Observation (for) | disease)
Theo dõi (về) | bệnh | đặc hiệu KPLNK (Observation (for) | disease | specified NEC)
Theo dõi (về) | bệnh | hệ thần kinh (Observation (for) | disease | nervous system)
Theo dõi (về) | bệnh | tâm thần (nghi ngờ) (Observation (for) | disease | mental (suspected))
Theo dõi (về) | bệnh | tim KPLNK (Observation (for) | disease | heart NEC)
Theo dõi (về) | bệnh | tim KPLNK | nhồi máu cơ tim (Observation (for) | disease | heart NEC | myocardial infarction)
Theo dõi (về) | bệnh | tim mạch KPLNK (Observation (for) | disease | cardiovascular NEC)
Theo dõi (về) | bệnh | tim mạch KPLNK | nhồi máu cơ tim (Observation (for) | disease | cardiovascular NEC | myocardial infarction)
Theo dõi (về) | bệnh tim mạch (Observation (for) | cardiovascular disease)
Theo dõi (về) | bệnh tim mạch | nhồi máu cơ tim (Observation (for) | cardiovascular disease | myocardial infarction)
Theo dõi (về) | cố gắng tự tử, bị cáo buộc KPLNK (Observation (for) | suicide attempt, alleged NEC)
Theo dõi (về) | cố gắng tự tử, bị cáo buộc KPLNK | tự đầu độc (Observation (for) | suicide attempt, alleged NEC | self- poisoning)
Theo dõi (về) | hành vi không thích giao thiệp, không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Observation (for) | dissocial behavior, without manifest psychiatric disorder)
Theo dõi (về) | hoạt động hoặc hành vi bè phái, không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Observation (for) | gang activity or bahavior, without manifest psychiatric disorder)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | ảnh hưởng độc hại từ chất ăn vào (thuốc) (chất độc) (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | toxic effects from ingested substance (drug) (poison))
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | bệnh lao (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | tuberculosis)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | bệnh nhiễm trùng không cần cách ly (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | infectious disease not requiring isolation)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | bệnh tim mạch KPLNK (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | cardiovascular disease NEC)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | bệnh tim mạch KPLNK | nhồi máu cơ tim (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | cardiovascular disease NEC | myocardial infarction)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | cố gắng tự tử, bị cáo buộc (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | suicide attempt, alleged)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | cố gắng tự tử, bị cáo buộc | tự đầu độc (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | suicide attempt, alleged | self- poisoning)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | ngộ độc thuốc hoặc tác dụng có hại của thuốc (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | drug poisoning or adverse effect)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | nhồi máu cơ tim (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | myocardial infarction)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | rối loạn hành vi (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | behavioral disorder)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | rối loạn hệ thần kinh (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | nervous system disorder)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | rối loạn tâm thần (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | mental disorder)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | tình trạng KPLNK (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | condition NEC)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | u tân sinh (ác tính) (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | neoplasm (malignant))
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | u tân sinh (ác tính) | lành tính (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | neoplasm (malignant) | benign)
Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | u tân sinh ác tính (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | malignant neoplasm)
Theo dõi (về) | nhồi máu cơ tim (Observation (for) | myocardial infarction)
Theo dõi (về) | nóng như lửa (hành vi), không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Observation (for) | fire- setting (behavior), without manifest psychiatric disorder)
Theo dõi (về) | tác dụng bất lợi của thuốc (Observation (for) | adverse effect of drug)
Theo dõi (về) | trộm cắp (hành vi), không có biểu hiện rối loạn tâm thần (Observation (for) | shoplifting (behavior), without manifest psychiatric disorder)
Theo dõi (về) | u tân sinh ác tính, nghi ngờ (Observation (for) | malignant neoplasm, suspected)
Theo dõi chặt chẽ (Under observation)
Tình trạng nghi ngờ, loại trừ (Suspected condition, ruled out)
Tự đầu độc | theo dõi sau cố ý (cáo buộc) (Self- poisoning | observation following (alleged) attempt)
Tự gây hại (cố gắng) | theo dõi sau cố ý (cáo buộc) (Self- harm (attempted) | observation following (alleged) attempt)
Tự làm tàn tật | theo dõi sau cố ý (cáo buộc) (Self- mutilation | observation following (alleged) attempt)
Tự tử (cố gắng) | theo dõi sau cố ý cáo buộc (Suicide, suicidal (attempted) | observation following alleged attempt)
Tự tử không thành | theo dõi sau cáo buộc (Parasuicide | observation following alleged)
X quang (của) | ngực | đối với nghi ngờ mắc bệnh lao (X- ray (of) | chest | for suspected tuberculosis)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z03 là "Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ", tên tiếng Anh là "Medical observation and evaluation for suspected diseases and conditions, ruled out", thuộc nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z03 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z03 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Z03.0 (Theo dõi khi nghi ngờ mắc bệnh lao); Z03.1 (Theo dõi khi nghi ngờ u ác tính); Z03.2 (Theo dõi khi nghi ngờ các rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi); Z03.3 (Theo dõi khi nghi ngờ có rối loạn hệ thần kinh); Z03.4 (Theo dõi khi nghi ngờ có nhồi máu cơ tim); Z03.5 (Theo dõi khi nghi ngờ có các bệnh tim mạch khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Z03 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z03 là "Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Theo dõi và đánh giá nghi ngờ một số bệnh, nhưng đã loại trừ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.