Mã ICD-10 Z04 — Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác

Z04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác, tiếng Anh là Examination and observation for other reasons. Mã này nằm trong nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Khám và theo dõi vì những lý do khác”.

Z04mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Z00-Z13nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Z04

Từ Z04.0 đến Z04.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z04.0 Xét nghiệm phát hiện rượu và/ hoặc ma tuý trong máu · tên cũ: Xét nghiệm phát hiện cồn trong máu và ma tuý trong máuBlood- alcohol and blood- drug test
Z04.1 Khám và/ hoặc theo dõi sau tai nạn giao thông · tên cũ: Khám và theo dõi sau tai nạn giao thôngExamination and observation following transport accident
Z04.2 Khám và/ hoặc theo dõi sau tai nạn lao động · tên cũ: Khám và theo dõi sau tai nạn lao độngExamination and observation following work accident
Z04.3 Khám và/ hoặc theo dõi sau tai nạn khác · tên cũ: Khám và theo dõi sau tai nạn khácExamination and observation following other accident
Z04.4 Khám và/ hoặc theo dõi sau cáo buộc hiếp dâm và/ hoặc dụ dỗ · tên cũ: Khám và theo dõi sau cưỡng dâm và dụ dỗExamination and observation following alleged rape and seduction
Z04.5 Khám và/ hoặc theo dõi sau vụ gây thương tích khác · tên cũ: Khám và theo dõi sau khi bị tổn thương do bạo hành, ngược đãi gây raExamination and observation following other inflicted injury
Z04.6 Khám tâm thần tổng quát, theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền · tên cũ: Khám tâm thần tổng quát do nhà chức trách yêu cầuGeneral psychiatric examination, requested by authority
Z04.8 Khám và/ hoặc theo dõi vì lý do xác định khác · tên cũ: Khám và theo dõi vì lý do xác định khácExamination and observation for other specified reasons
Z04.9 Khám và/ hoặc quan sát vì lý do không xác định · tên cũ: Khám và theo dõi vì lý do không xác địnhExamination and observation for unspecified reason

Ghi chú phân loại của mã Z04

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: có sự hiện diện của: cồn trong máu (R78.0) ma tuý trong máu (R78.-)

Coding Guidance: Excl.: presence of: alcohol in blood (R78.0) drugs in blood (R78.-)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: sau tai nạn lao động (Z04.2)

Coding Guidance: Excl.: following work accident (Z04.2)

Hướng dẫn mã hóa: Khám nạn nhân hoặc bị cáo sau cáo buộc hiếp dâm hoặc dụ dỗ

Coding Guidance: Examination of victim or culprit following alleged rape or seduction

Hướng dẫn mã hóa: Khám nạn nhân hoặc thủ phạm sau vụ gây thương tích khác

Coding Guidance: Examination of victim or culprit following other inflicted injury

Hướng dẫn mã hóa: Theo yêu cầu cấp bằng chứng chuyên môn

Coding Guidance: Request for expert evidence

Hướng dẫn mã hóa: Quan sát không xác định khác

Coding Guidance: Observation NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z04Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khácKhám và theo dõi vì những lý do khác
Z04.0Xét nghiệm phát hiện rượu và/ hoặc ma tuý trong máuXét nghiệm phát hiện cồn trong máu và ma tuý trong máu
Z04.1Khám và/ hoặc theo dõi sau tai nạn giao thôngKhám và theo dõi sau tai nạn giao thông
Z04.2Khám và/ hoặc theo dõi sau tai nạn lao độngKhám và theo dõi sau tai nạn lao động
Z04.3Khám và/ hoặc theo dõi sau tai nạn khácKhám và theo dõi sau tai nạn khác
Z04.4Khám và/ hoặc theo dõi sau cáo buộc hiếp dâm và/ hoặc dụ dỗKhám và theo dõi sau cưỡng dâm và dụ dỗ
Z04.5Khám và/ hoặc theo dõi sau vụ gây thương tích khácKhám và theo dõi sau khi bị tổn thương do bạo hành, ngược đãi gây ra
Z04.6Khám tâm thần tổng quát, theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyềnKhám tâm thần tổng quát do nhà chức trách yêu cầu
Z04.8Khám và/ hoặc theo dõi vì lý do xác định khácKhám và theo dõi vì lý do xác định khác
Z04.9Khám và/ hoặc quan sát vì lý do không xác địnhKhám và theo dõi vì lý do không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z04

31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Đánh giá (đối với) (của) | sức khoẻ tâm thần (trạng thái) | yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền (Evaluation (for) (of) | mental health (status) | requested by authority)
  • Giám sát (của) (đối với) (Surveillance (of) (for))
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | hiếp dâm hoặc dụ dỗ, bị cáo buộc (nạn nhân hoặc thủ phạm) (Examination (general) (routine) (of) (for) | rape or seduction, alleged (victim or culprit))
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | loại hoặc lý do đặc hiệu KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | specified type or reason NEC)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | lý do pháp y KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | medicolegal reason NEC)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | tai nạn do phương tiện mô- tô (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | motor vehicle accident)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | tai nạn KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | accident NEC)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | tai nạn KPLNK | giao thông (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | accident NEC | transport)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | tai nạn KPLNK | lao động (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | accident NEC | work)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | lý do pháp y KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | medicolegal reasons NEC)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | tổn thương do bạo hành (nạn nhân hoặc thủ phạm) KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | inflicted injury (victim or culprit) NEC)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền (Examination (general) (routine) (of) (for) | psychiatric NEC | requested by authority)
  • Sàng lọc (đối với) | các hormone, các nội tiết tố (Screening (for) | hormones)
  • Sàng lọc (đối với) | các thuốc (Screening (for) | drugs)
  • Sàng lọc (đối với) | chất kích thích (Screening (for) | stimulants)
  • Thăm dò (Investigation)
  • Theo dõi (về) (Observation (for))
  • Theo dõi (về) | hiếp dâm hoặc dụ dỗ, bị cáo buộc (Observation (for) | rape or seduction, alleged)
  • Theo dõi (về) | không cần chăm sóc y tế thêm (Observation (for) | without need for further medical care)
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | chấn động (não) (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | concussion (cerebral))
  • Theo dõi (về) | nghi ngờ (chưa được chẩn đoán) (chưa được chứng minh) | nạn nhân của sự đánh đập (trẻ con) (vợ/ chồng) (Observation (for) | suspected (undiagnosed) (unproven) | victim of battering (child) (spouse))
  • Theo dõi (về) | tai nạn KPLNK (Observation (for) | accident NEC)
  • Theo dõi (về) | tai nạn KPLNK | giao thông (Observation (for) | accident NEC | transport)
  • Theo dõi (về) | tai nạn KPLNK | tại nơi làm việc (Observation (for) | accident NEC | at work)
  • Theo dõi (về) | tổn thương (do tai nạn) KPLNK (Observation (for) | injuries (accidental) NEC)
  • Theo dõi (về) | tổn thương (do tai nạn) KPLNK | bạo hành KPLNK (Observation (for) | injuries (accidental) NEC | inflicted NEC)
  • Theo dõi (về) | tổn thương (do tai nạn) KPLNK | bạo hành KPLNK | trong cáo buộc cưỡng dâm hoặc dụ dỗ (Observation (for) | injuries (accidental) NEC | inflicted NEC | during alleged rape or seduction)
  • Theo yêu cầu giám định (Request for expert evidence)
  • Thử nghiệm, xét nghiệm | ma tuý trong máu (Test (s) | blood- drug)
  • Thử nghiệm, xét nghiệm | rượu trong máu (Test (s) | blood- alcohol)
  • Thử nghiệm, xét nghiệm | xét nghiệm | vì lý do pháp y KPLNK (Test (s) | laboratory | for medicolegal reason NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z00-Z13 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z00Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z01Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng chuyên khoa cho những người không có than phiền về sức khoẻ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z02Khám vì lý do hành chính
Z03Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ
Z08Tái khám sau điều trị u ác tính
Z09Tái khám sau điều trị bệnh lý ngoài u ác tính
Z10Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định
Z11Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng
Z12Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh
Z13Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z04 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z04 là "Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác", tên tiếng Anh là "Examination and observation for other reasons", thuộc nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z04 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z04 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Z04.0 (Xét nghiệm phát hiện rượu và/ hoặc ma tuý trong máu); Z04.1 (Khám và/ hoặc theo dõi sau tai nạn giao thông); Z04.2 (Khám và/ hoặc theo dõi sau tai nạn lao động); Z04.3 (Khám và/ hoặc theo dõi sau tai nạn khác); Z04.4 (Khám và/ hoặc theo dõi sau cáo buộc hiếp dâm và/ hoặc dụ dỗ); Z04.5 (Khám và/ hoặc theo dõi sau vụ gây thương tích khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z04 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z04 là "Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Khám và theo dõi vì những lý do khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ