Mã ICD-10 Z11 — Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng

Z11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng, tiếng Anh là Special screening examination for infectious and parasitic diseases. Mã này nằm trong nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng”.

Z11mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Z00-Z13nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Z11

Từ Z11.0 đến Z11.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z11.0 Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm trùng đường ruột · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm khuẩn đường ruộtSpecial screening examination for intestinal infectious diseases
Z11.1 Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh lao hô hấp · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa về lao phổiSpecial screening examination for respiratory tuberculosis
Z11.2 Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm khuẩn khác · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm khuẩn khácSpecial screening examination for other bacterial diseases
Z11.3 Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dụcSpecial screening examination for infections with a predominantly sexual mode of transmission
Z11.4 Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa về vi rút suy giảm miễn dịch người (HIV)Special screening examination for human immunodeficiency virus [HIV]
Z11.5 Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm virus khác · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh vi rút khácSpecial screening examination for other viral diseases
Z11.6 Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh do động vật đơn bào và/ hoặc giun sán khác · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh do động vật đơn bào khác và giun sánSpecial screening examination for other protozoal diseases and helminthiases
Z11.8 Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khácSpecial screening examination for other infectious and parasitic diseases
Z11.9 Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng, không xác định · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không xác địnhSpecial screening examination for infectious and parasitic diseases, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z11

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh đường ruột do nhiễm virus (Z11.0)

Coding Guidance: Excl.: viral intestinal disease (Z11.0)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bệnh đường ruột do nhiễm ký sinh trùng đơn bào (Z11.0)

Coding Guidance: Excl.: protozoal intestinal disease (Z11.0)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do nhiễm Chlamydia Bệnh còi xương Bệnh do nhiễm xoắn khuẩn Bệnh do nhiễm nấm

Coding Guidance: Chlamydial diseases Rickettsial diseases Spirochaetal diseases Mycoses

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z11Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùngKhám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng
Z11.0Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm trùng đường ruộtKhám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm khuẩn đường ruột
Z11.1Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh lao hô hấpKhám sàng lọc chuyên khoa về lao phổi
Z11.2Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm khuẩn khácKhám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm khuẩn khác
Z11.3Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dụcKhám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm trùng lây truyền qua đường tình dục
Z11.4Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV]Khám sàng lọc chuyên khoa về vi rút suy giảm miễn dịch người (HIV)
Z11.5Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm virus khácKhám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh vi rút khác
Z11.6Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh do động vật đơn bào và/ hoặc giun sán khácKhám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh do động vật đơn bào khác và giun sán
Z11.8Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khácKhám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác
Z11.9Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng, không xác địnhKhám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z11

64 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Sàng lọc (đối với) | bệnh bạch hầu (Screening (for) | diphtheria)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh Chagas (Screening (for) | Chagas' disease)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh do Brucella (Screening (for) | brucellosis)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh do chlamydia (Screening (for) | chlamydial diseases)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh do động vật nguyên sinh, do đơn bào (Screening (for) | protozoal disease)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh do động vật nguyên sinh, do đơn bào | ở ruột (Screening (for) | protozoal disease | intestinal)
  • Sàng lọc (đối với) | Bệnh do Leptospira (Screening (for) | leptospirosis)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh do Trypanosoma (Screening (for) | trypanosomiasis)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh do virus do động vật chân khớp (tiết túc) truyền KPLNK (Screening (for) | arthropod- borne viral disease NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh giun chỉ (Screening (for) | filariasis)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh giun sán (đường ruột) (Screening (for) | helminthiasis (intestinal))
  • Sàng lọc (đối với) | bênh hoa liễu (Screening (for) | venereal disease)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | Chagas (Screening (for) | disease or disorder | Chagas')
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | do chlamydia (Screening (for) | disease or disorder | chlamydial)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | do động vật nguyên sinh, do đơn bào (Screening (for) | disease or disorder | protozoal)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | do động vật nguyên sinh, do đơn bào | ở ruột (Screening (for) | disease or disorder | protozoal | intestinal)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | do rickettsia (Screening (for) | disease or disorder | rickettsial)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | do vi khuẩn KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | bacterial NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | do virus KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | viral NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | do virus KPLNK | ở ruột (Screening (for) | disease or disorder | viral NEC | intestinal)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | do virus KPLNK | virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) (Screening (for) | disease or disorder | viral NEC | human immunodeficiency virus (HIV))
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | do xoắn khuẩn (Screening (for) | disease or disorder | spirochetal)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | hoa liễu, lây qua quan hệ tình dục (Screening (for) | disease or disorder | venereal)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | lây truyền qua đường tình dục KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | sexually transmitted NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | lây truyền qua đường tình dục KPLNK | virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) (Screening (for) | disease or disorder | sexually transmitted NEC | human immunodeficiency virus (HIV))
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | nhiễm trùng (Screening (for) | disease or disorder | infectious)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) (Screening (for) | disease or disorder | human immunodeficiency virus (HIV) infection)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh lao, (thuộc) hô hấp (Screening (for) | tuberculosis, respiratory)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh lây truyền qua đường tình dục KPLNK (Screening (for) | sexually- transmitted disease NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh lây truyền qua đường tình dục KPLNK | virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) (Screening (for) | sexually- transmitted disease NEC | human immunodeficiency virus (HIV))
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh mắt hột (Screening (for) | trachoma)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh nấm (Screening (for) | mycoses)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh ngủ (Screening (for) | sleeping sickness)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh phong (Screening (for) | leprosy)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh sán máng (Screening (for) | schistosomiasis)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh sởi (Screening (for) | measles)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh tả (Screening (for) | cholera)
  • Sàng lọc (đối với) | dịch hạch (Screening (for) | plague)
  • Sàng lọc (đối với) | do leishmania (Screening (for) | leishmaniasis)
  • Sàng lọc (đối với) | ghẻ cóc (Screening (for) | yaws)
  • Sàng lọc (đối với) | ho gà (Screening (for) | whooping cough)
  • Sàng lọc (đối với) | nhiễm giun, đường ruột (Screening (for) | worms, intestinal)
  • Sàng lọc (đối với) | nhiễm ký sinh trùng (Screening (for) | parasitic infestation)
  • Sàng lọc (đối với) | nhiễm ký sinh trùng | đặc hiệu KPLNK (Screening (for) | parasitic infestation | specified NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | nhiễm trùng | do ký sinh trùng KPLNK (Screening (for) | infection | parasitic NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | nhiễm trùng | do nấm (Screening (for) | infection | mycotic)
  • Sàng lọc (đối với) | nhiễm trùng | đường ruột (bệnh) (Screening (for) | infection | intestinal (disease))
  • Sàng lọc (đối với) | nhiễm trùng | đường ruột (bệnh) | bệnh giun sán (Screening (for) | infection | intestinal (disease) | helminthiasis)
  • Sàng lọc (đối với) | nhiễm trùng | đường ruột (bệnh) | đặc hiệu KPLNK (Screening (for) | infection | intestinal (disease) | specified NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | rubella (Screening (for) | rubella)
  • Sàng lọc (đối với) | sốt | dengue (Screening (for) | fever | dengue)
  • Sàng lọc (đối với) | sốt | vàng (Screening (for) | fever | yellow)
  • Sàng lọc (đối với) | sốt | xuất huyết (Screening (for) | fever | hemorrhagic)
  • Sàng lọc (đối với) | sốt dengue (Screening (for) | dengue fever)
  • Sàng lọc (đối với) | sốt rét (Screening (for) | malaria)
  • Sàng lọc (đối với) | sốt vàng (Screening (for) | yellow fever)
  • Sàng lọc (đối với) | sốt xuất huyết (Screening (for) | hemorrhagic fever)
  • Sàng lọc (đối với) | tình trạng hô hấp KPLNK | do lao (Screening (for) | respiratory condition NEC | tuberculous)
  • Sàng lọc (đối với) | uốn ván (Screening (for) | tetanus)
  • Sàng lọc (đối với) | viêm não do virus (do muỗi hoặc ve truyền) (Screening (for) | viral encephalitis (mosquito- or tick- borne))
  • Sàng lọc (đối với) | viêm não, do virus (do muỗi hoặc ve truyền) (Screening (for) | encephalitis, viral (mosquito- or tick- borne))
  • Sàng lọc (đối với) | viêm tuỷ xám, bệnh bại liệt (Screening (for) | poliomyelitis)
  • Sàng lọc (đối với) | virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) (Screening (for) | human immunodeficiency virus (HIV))
  • Thử nghiệm, xét nghiệm | Wassermann (Test (s) | Wassermann)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z00-Z13 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z00Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z01Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng chuyên khoa cho những người không có than phiền về sức khoẻ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z02Khám vì lý do hành chính
Z03Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ
Z04Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác
Z08Tái khám sau điều trị u ác tính
Z09Tái khám sau điều trị bệnh lý ngoài u ác tính
Z10Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định
Z12Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh
Z13Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z11 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z11 là "Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng", tên tiếng Anh là "Special screening examination for infectious and parasitic diseases", thuộc nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z11 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z11 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Z11.0 (Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm trùng đường ruột); Z11.1 (Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh lao hô hấp); Z11.2 (Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm khuẩn khác); Z11.3 (Khám sàng lọc chuyên khoa về các bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục); Z11.4 (Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV]); Z11.5 (Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm virus khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z11 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z11 là "Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ