Mã S69 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ tay và/ hoặc bàn tay, tiếng Anh là Other and unspecified injuries of wrist and hand. Mã này nằm trong nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương khác và không xác định của cổ tay và bàn tay”.
Từ S69.7 đến S69.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S69.7 | Đa tổn thương cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Đa tổn thương cổ tay và bàn tay | Multiple injuries of wrist and hand |
| S69.8 | Tổn thương xác định khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Tổn thương xác định khác của cổ tay và bàn tay | Other specified injuries of wrist and hand |
| S69.9 | Tổn thương không xác định của cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Tổn thương không xác định của cổ tay và bàn tay | Unspecified injury of wrist and hand |
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương có thể phân loại ở nhiều mục trong S60.-- S68.-
Coding Guidance: Injuries classifiable to more than one of the categories S60- S68
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S69 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ tay và/ hoặc bàn tay | Tổn thương khác và không xác định của cổ tay và bàn tay |
| S69.7 | Đa tổn thương cổ tay và/ hoặc bàn tay | Đa tổn thương cổ tay và bàn tay |
| S69.8 | Tổn thương xác định khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay | Tổn thương xác định khác của cổ tay và bàn tay |
| S69.9 | Tổn thương không xác định của cổ tay và/ hoặc bàn tay | Tổn thương không xác định của cổ tay và bàn tay |
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S60-S69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S60 | Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S61 | Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S62 | Gãy xương, tầm cổ tay và bàn tay |
| S63 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay |
| S64 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay |
| S65 | Tổn thương mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay |
| S66 | Tổn thương cơ bắp và/ hoặc gân, tầm cổ tay và bàn tay |
| S67 | Tổn thương dập nát cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S68 | Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương |