Mã ICD-10 S61 — Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay

S61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay, tiếng Anh là Open wound of wrist and hand. Mã này nằm trong nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vết thương hở ở cổ tay và bàn tay”.

S61mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
S60-S69nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

5 mã chi tiết của S61

Từ S61.0 đến S61.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S61.0 Vết thương hở của (các) ngón tay không có tổn thương móng · tên cũ: Vết thương hở các ngón tay không tổn thương móngOpen wound of finger (s) without damage to nail
S61.1 Vết thương hở của (các) ngón tay kèm tổn thương móng · tên cũ: Vết thương hở các ngón tay với tổn thương móngOpen wound of finger (s) with damage to nail
S61.7 Đa vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Đa vết thương hở ở cổ tay và bàn tayMultiple open wounds of wrist and hand
S61.8 Vết thương hở ở phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Vết thương hở các phần khác của cổ tay và bàn tayOpen wound of other parts of wrist and hand
S61.9 Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay, phần không xác định · tên cũ: Vết thương hở của cổ tay và bàn tay, phần không xác địnhOpen wound of wrist and hand, part unspecified

Ghi chú phân loại của mã S61

Hướng dẫn mã hóa: Vết thương hở của (các) ngón tay không xác định khác Loại trừ: vết thương hở có tổn thương móng (mầm móng) (S61.1)

Coding Guidance: Open wound of finger (s) NOS Excl.: open wound involving nail (matrix) (S61.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S61Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tayVết thương hở ở cổ tay và bàn tay
S61.0Vết thương hở của (các) ngón tay không có tổn thương móngVết thương hở các ngón tay không tổn thương móng
S61.1Vết thương hở của (các) ngón tay kèm tổn thương móngVết thương hở các ngón tay với tổn thương móng
S61.7Đa vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tayĐa vết thương hở ở cổ tay và bàn tay
S61.8Vết thương hở ở phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tayVết thương hở các phần khác của cổ tay và bàn tay
S61.9Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay, phần không xác địnhVết thương hở của cổ tay và bàn tay, phần không xác định

Từ khoá dẫn tới mã S61

17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | (các) ngón (tay/ chân) | bàn tay (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | digit (s) | hand)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | (các) ngón (tay/ chân) | bàn tay | có tổn thương móng (giường móng) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | digit (s) | hand | with damage to nail (matrix))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | (các) ngón tay (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | finger (s))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | (các) ngón tay | có tổn thương móng (giường móng) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | finger (s) | with damage to nail (matrix))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bàn tay (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | hand)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bàn tay | đặc hiệu KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | hand | specified NEC)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bàn tay | và cổ tay, nhiều vị trí (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | hand | and wrist, multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | cổ tay (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | wrist)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | cổ tay | đặc hiệu KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | wrist | specified NEC)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | cổ tay | và bàn tay, nhiều chỗ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | wrist | and hand, multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | gan bàn tay (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | palm)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | móng tay | (các) ngón tay (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | nail | finger (s))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | móng tay | ngón tay cái (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | nail | thumb)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ngón tay cái (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | thumb)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ngón tay cái | có tổn thương móng (giường móng) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | thumb | with damage to nail (matrix))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | bàn tay (và cổ tay) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | hand (and wrist))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | cổ tay (và bàn tay) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | wrist (and hand))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S60-S69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S60Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay
S62Gãy xương, tầm cổ tay và bàn tay
S63Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay
S64Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay
S65Tổn thương mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay
S66Tổn thương cơ bắp và/ hoặc gân, tầm cổ tay và bàn tay
S67Tổn thương dập nát cổ tay và/ hoặc bàn tay
S68Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương
S69Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ tay và/ hoặc bàn tay

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S61 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S61 là "Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay", tên tiếng Anh là "Open wound of wrist and hand", thuộc nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S61 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S61 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: S61.0 (Vết thương hở của (các) ngón tay không có tổn thương móng); S61.1 (Vết thương hở của (các) ngón tay kèm tổn thương móng); S61.7 (Đa vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay); S61.8 (Vết thương hở ở phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay); S61.9 (Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay, phần không xác định).

Tên bệnh của mã S61 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S61 là "Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vết thương hở ở cổ tay và bàn tay". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ