Mã S67 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dập nát cổ tay và/ hoặc bàn tay, tiếng Anh là Crushing injury of wrist and hand. Mã này nằm trong nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương giập nát cổ tay và bàn tay”.
Từ S67.0 đến S67.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S67.0 | Tổn thương dập nát ngón tay cái và/ hoặc các ngón tay khác · tên cũ: Tổn thương giập nát ngón tay cái và các ngón tay khác | Crushing injury of thumb and other finger (s) |
| S67.8 | Tổn thương dập nát phần khác và/ hoặc không xác định của cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Tổn thương giập nát phần khác và không xác định của cổ tay và bàn tay | Crushing injury of other and unspecified parts of wrist and hand |
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S67 | Tổn thương dập nát cổ tay và/ hoặc bàn tay | Tổn thương giập nát cổ tay và bàn tay |
| S67.0 | Tổn thương dập nát ngón tay cái và/ hoặc các ngón tay khác | Tổn thương giập nát ngón tay cái và các ngón tay khác |
| S67.8 | Tổn thương dập nát phần khác và/ hoặc không xác định của cổ tay và/ hoặc bàn tay | Tổn thương giập nát phần khác và không xác định của cổ tay và bàn tay |
6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S60-S69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S60 | Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S61 | Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S62 | Gãy xương, tầm cổ tay và bàn tay |
| S63 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay |
| S64 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay |
| S65 | Tổn thương mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay |
| S66 | Tổn thương cơ bắp và/ hoặc gân, tầm cổ tay và bàn tay |
| S68 | Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương |
| S69 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |