Mã S63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay, tiếng Anh là Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments at wrist and hand level. Mã này nằm trong nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Trật khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng tầm cổ tay và bàn tay”.
Từ S63.0 đến S63.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S63.0 | Trật khớp cổ tay | Dislocation of wrist |
| S63.1 | Trật khớp ngón tay | Dislocation of finger |
| S63.2 | Trật khớp ngón tay, nhiều ngón và/ hoặc nhiều vị trí · tên cũ: Trật khớp nhiều ngón tay | Multiple dislocations of fingers |
| S63.3 | Chấn thương đứt dây chằng cổ tay và/ hoặc xương cổ tay · tên cũ: Chấn thương đứt dây chằng cổ tay và khớp xương cổ tay | Traumatic rupture of ligament of wrist and carpus |
| S63.4 | Chấn thương đứt dây chằng ngón tay tại xương đốt bàn tay- ngón tay và/ hoặc khớp gian đốt ngón · tên cũ: Chấn thương đứt dây chằng ngón tay tại xương đốt bàn tay ngón tay và khớp xương cổ tay và gian đốt ngón (khớp) | Traumatic rupture of ligament of finger at metacarpophalangeal and interphalangeal joint (s) |
| S63.5 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ cổ tay · tên cũ: Bong gân và căng cơ cổ tay | Sprain and strain of wrist |
| S63.6 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ (các) ngón tay · tên cũ: Bong gân và căng cơ các ngón tay | Sprain and strain of finger (s) |
| S63.7 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ phần bàn tây khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Bong gân và căng cơ phần khác và không xác định của bàn tay | Sprain and strain of other and unspecified parts of hand |
Hướng dẫn mã hóa: Cổ tay (xương) Khớp cổ tay- ngón tay (khớp) Xương đốt bàn tay (xương), gốc gần Giữa xương cổ tay (khớp) Khối xương cổ tay (khớp) Xương quay trụ (khớp), phía xa Xương quay, đầu xa Xương trụ, đầu xa
Coding Guidance: Carpal (bone) Carpometacarpal (joint) Metacarpal (bone), proximal end Midcarpal (joint) Radiocarpal (joint) Radioulnar (joint), khớp xa Radius, distal end Ulna, distal end
Hướng dẫn mã hóa: Gian đốt ngón (khớp), bàn tay Xương đốt bàn tay (xương), đầu xa Xương đốt bàn tay ngón tay (khớp) Đốt ngón, bàn tay Ngón tay cái
Coding Guidance: Interphalangeal (joint), hand Metacarpal (bone), distal end Metacarpophalangeal (joint) Phalanx, hand Thumb
Hướng dẫn mã hóa: Ở bên, cổ tay Khớp cổ tay đốt ngón tay (dây chằng) Xương trụ cổ tay (gan bàn tay)
Coding Guidance: Collateral, wrist Radiocarpal (ligament) Ulnocarpal (palmar)
Hướng dẫn mã hóa: Ở bên Cung gan tay gan bàn tay phẳng
Coding Guidance: Collateral Palmar Volar plate
Hướng dẫn mã hóa: Cổ tay (khớp) Xương quay- khối xương cổ tay (khớp) (dây chằng)
Coding Guidance: Carpal (joint) Radiocarpal (joint) (ligament)
Hướng dẫn mã hóa: Gian đốt ngón (khớp), bàn tay Xương đốt bàn tay ngón tay (khớp) Đốt ngón, bàn tay Ngón tay cái
Coding Guidance: Interphalangeal (joint), hand Metacarpophalangeal (joint) Phalanx, hand Thumb
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S63 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay | Trật khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng tầm cổ tay và bàn tay |
| S63.2 | Trật khớp ngón tay, nhiều ngón và/ hoặc nhiều vị trí | Trật khớp nhiều ngón tay |
| S63.3 | Chấn thương đứt dây chằng cổ tay và/ hoặc xương cổ tay | Chấn thương đứt dây chằng cổ tay và khớp xương cổ tay |
| S63.4 | Chấn thương đứt dây chằng ngón tay tại xương đốt bàn tay- ngón tay và/ hoặc khớp gian đốt ngón | Chấn thương đứt dây chằng ngón tay tại xương đốt bàn tay ngón tay và khớp xương cổ tay và gian đốt ngón (khớp) |
| S63.5 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ cổ tay | Bong gân và căng cơ cổ tay |
| S63.6 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ (các) ngón tay | Bong gân và căng cơ các ngón tay |
| S63.7 | Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ phần bàn tây khác và/ hoặc không xác định | Bong gân và căng cơ phần khác và không xác định của bàn tay |
41 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S60-S69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S60 | Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S61 | Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S62 | Gãy xương, tầm cổ tay và bàn tay |
| S64 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay |
| S65 | Tổn thương mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay |
| S66 | Tổn thương cơ bắp và/ hoặc gân, tầm cổ tay và bàn tay |
| S67 | Tổn thương dập nát cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S68 | Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương |
| S69 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |