Mã S65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay, tiếng Anh là Injury of blood vessels at wrist and hand level. Mã này nằm trong nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay”.
Từ S65.0 đến S65.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S65.0 | Tổn thương động mạch trụ, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương động mạch trụ tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of ulnar artery at wrist and hand level |
| S65.1 | Tổn thương động mạch quay, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương động mạch quay tầm cổ tay và bàn tay | Injury of radial artery at wrist and hand level |
| S65.2 | Tổn thương của cung gan tay nông · tên cũ: Tổn thương nông cung gan bàn tay | Injury of superficial palmar arch |
| S65.3 | Tổn thương của cung gan tay sâu · tên cũ: Tổn thương sâu cung gan bàn tay | Injury of deep palmar arch |
| S65.4 | Tổn thương mạch máu ngón tay cái | Injury of blood vessel (s) of thumb |
| S65.5 | Tổn thương mạch máu ngón tay khác | Injury of blood vessel (s) of other finger |
| S65.7 | Tổn thương đa mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of multiple blood vessels at wrist and hand level |
| S65.8 | Tổn thương mạch máu khác, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of other blood vessels at wrist and hand level |
| S65.9 | Tổn thương mạch máu không xác định, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương mạch máu không xác định tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of unspecified blood vessel at wrist and hand level |
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S65 | Tổn thương mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S65.0 | Tổn thương động mạch trụ, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương động mạch trụ tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S65.1 | Tổn thương động mạch quay, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương động mạch quay tầm cổ tay và bàn tay |
| S65.2 | Tổn thương của cung gan tay nông | Tổn thương nông cung gan bàn tay |
| S65.3 | Tổn thương của cung gan tay sâu | Tổn thương sâu cung gan bàn tay |
| S65.7 | Tổn thương đa mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S65.8 | Tổn thương mạch máu khác, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S65.9 | Tổn thương mạch máu không xác định, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương mạch máu không xác định tại tầm cổ tay và bàn tay |
16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S60-S69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S60 | Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S61 | Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S62 | Gãy xương, tầm cổ tay và bàn tay |
| S63 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay |
| S64 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay |
| S66 | Tổn thương cơ bắp và/ hoặc gân, tầm cổ tay và bàn tay |
| S67 | Tổn thương dập nát cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S68 | Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương |
| S69 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |