Mã S62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gãy xương, tầm cổ tay và bàn tay, tiếng Anh là Fracture at wrist and hand level. Mã này nằm trong nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Gãy xương tầm cổ tay và bàn tay”.
Từ S62.0 đến S62.81.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S62.0 | Gãy xương thuyền bàn tay · tên cũ: Gãy xương của xương thuyền bàn tay | Fracture of navicular [scaphoid] bone of hand |
| S62.00 | Gãy xương thuyền bàn tay, gãy kín · tên cũ: Gãy xương của xương thuyền bàn tay, gãy kín | Fracture of navicular [scaphoid] bone of hand, closed |
| S62.01 | Gãy xương thuyền bàn tay, gãy hở · tên cũ: Gãy xương của xương thuyền bàn tay, gãy hở | Fracture of navicular [scaphoid] bone of hand, open |
| S62.1 | Gãy xương khớp cổ tay khác | Fracture of other carpal bone (s) |
| S62.10 | Gãy xương khớp cổ tay khác, gãy kín | Fracture of other carpal bone (s), closed |
| S62.11 | Gãy xương khớp cổ tay khác, gãy hở | Fracture of other carpal bone (s), open |
| S62.2 | Gãy xương đốt bàn tay của ngón 1 [ngón tay cái] · tên cũ: Gãy xương đốt đầu bàn tay | Fracture of first metacarpal bone |
| S62.20 | Gãy xương đốt bàn tay của ngón 1 [ngón tay cái], gãy kín · tên cũ: Gãy xương đốt đầu bàn tay, gãy kín | Fracture of first metacarpal bone, closed |
| S62.21 | Gãy xương đốt bàn tay của ngón 1 [ngón tay cái], gãy hở · tên cũ: Gãy xương đốt đầu bàn tay, gãy hở | Fracture of first metacarpal bone, open |
| S62.3 | Gãy xương đốt khác của bàn tay · tên cũ: Gãy xương đốt khác bàn tay | Fracture of other metacarpal bone |
| S62.30 | Gãy xương đốt khác của bàn tay, gãy kín · tên cũ: Gãy xương đốt khác bàn tay, gãy kín | Fracture of other metacarpal bone, closed |
| S62.31 | Gãy xương đốt khác của bàn tay, gãy hở · tên cũ: Gãy xương đốt khác bàn tay, gãy hở | Fracture of other metacarpal bone, open |
| S62.4 | Gãy xương đốt bàn tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí · tên cũ: Gãy nhiều xương đốt bàn tay | Multiple fractures of metacarpal bones |
| S62.40 | Gãy xương đốt bàn tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín · tên cũ: Gãy nhiều xương đốt bàn tay, gãy kín | Multiple fractures of metacarpal bones, closed |
| S62.41 | Gãy xương đốt bàn tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở · tên cũ: Gãy nhiều xương đốt bàn tay, gãy hở | Multiple fractures of metacarpal bones, open |
| S62.5 | Gãy xương đốt ngón tay cái · tên cũ: Gãy xương ngón tay cái | Fracture of thumb |
| S62.50 | Gãy xương đốt ngón tay cái, gãy kín · tên cũ: Gãy xương ngón tay cái, gãy kín | Fracture of thumb, closed |
| S62.51 | Gãy xương đốt ngón tay cái, gãy hở · tên cũ: Gãy xương ngón tay cái, gãy hở | Fracture of thumb, open |
| S62.6 | Gãy xương đốt ngón tay khác · tên cũ: Gãy xương các ngón tay khác | Fracture of other finger |
| S62.60 | Gãy xương đốt ngón tay khác, gãy kín · tên cũ: Gãy xương các ngón tay khác, gãy kín | Fracture of other finger, closed |
| S62.61 | Gãy xương đốt ngón tay khác, gãy hở · tên cũ: Gãy xương các ngón tay khác, gãy hở | Fracture of other finger, open |
| S62.7 | Gãy xương đốt ngón tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí · tên cũ: Gãy nhiều xương ngón tay | Multiple fractures of fingers |
| S62.70 | Gãy xương đốt ngón tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín · tên cũ: Gãy nhiều xương ngón tay, gãy kín | Multiple fractures of fingers, closed |
| S62.71 | Gãy xương đốt ngón tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở · tên cũ: Gãy nhiều xương ngón tay, gãy hở | Multiple fractures of fingers, open |
| S62.8 | Gãy xương phần khác và/ hoặc không xác định của cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Gãy xương khác và phần không xác định cổ tay và bàn tay | Fracture of other and unspecified parts of wrist and hand |
| S62.80 | Gãy xương phần khác và/ hoặc không xác định của cổ tay và/ hoặc bàn tay, gãy kín · tên cũ: Gãy xương khác và phần không xác định cổ tay và bàn tay, gãy kín | Fracture of other and unspecified parts of wrist and hand, closed |
| S62.81 | Gãy xương phần khác và/ hoặc không xác định của cổ tay và/ hoặc bàn tay, gãy hở · tên cũ: Gãy xương khác và phần không xác định cổ tay và bàn tay, gãy hở | Fracture of other and unspecified parts of wrist and hand, open |
Hướng dẫn mã hóa: Xương cả [xương to] Xương móc [hình móc] Xương bán nguyệ t [hình bán nguyệt] Xương đậu Xương thang [nhiều góc lớn] Xương thê [nhiều góc nhỏ] Xương tháp [xương chêm của khớp xương cổ tay]
Coding Guidance: Capitate [os magnum] Hamate [unciform] Lunate [semilunar] Pisiform Trapezium [greater multangular] Trapezoid [lesser multangular] Triquetrum [cuneiform of carpus]
Hướng dẫn mã hóa: Gãy xương Bennett [gãy nền xương bàn tay]
Coding Guidance: Bennett fracture
25 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S62 | Gãy xương, tầm cổ tay và bàn tay | Gãy xương tầm cổ tay và bàn tay |
| S62.0 | Gãy xương thuyền bàn tay | Gãy xương của xương thuyền bàn tay |
| S62.00 | Gãy xương thuyền bàn tay, gãy kín | Gãy xương của xương thuyền bàn tay, gãy kín |
| S62.01 | Gãy xương thuyền bàn tay, gãy hở | Gãy xương của xương thuyền bàn tay, gãy hở |
| S62.2 | Gãy xương đốt bàn tay của ngón 1 [ngón tay cái] | Gãy xương đốt đầu bàn tay |
| S62.20 | Gãy xương đốt bàn tay của ngón 1 [ngón tay cái], gãy kín | Gãy xương đốt đầu bàn tay, gãy kín |
| S62.21 | Gãy xương đốt bàn tay của ngón 1 [ngón tay cái], gãy hở | Gãy xương đốt đầu bàn tay, gãy hở |
| S62.3 | Gãy xương đốt khác của bàn tay | Gãy xương đốt khác bàn tay |
| S62.30 | Gãy xương đốt khác của bàn tay, gãy kín | Gãy xương đốt khác bàn tay, gãy kín |
| S62.31 | Gãy xương đốt khác của bàn tay, gãy hở | Gãy xương đốt khác bàn tay, gãy hở |
| S62.4 | Gãy xương đốt bàn tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí | Gãy nhiều xương đốt bàn tay |
| S62.40 | Gãy xương đốt bàn tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín | Gãy nhiều xương đốt bàn tay, gãy kín |
| S62.41 | Gãy xương đốt bàn tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở | Gãy nhiều xương đốt bàn tay, gãy hở |
| S62.5 | Gãy xương đốt ngón tay cái | Gãy xương ngón tay cái |
| S62.50 | Gãy xương đốt ngón tay cái, gãy kín | Gãy xương ngón tay cái, gãy kín |
| S62.51 | Gãy xương đốt ngón tay cái, gãy hở | Gãy xương ngón tay cái, gãy hở |
| S62.6 | Gãy xương đốt ngón tay khác | Gãy xương các ngón tay khác |
| S62.60 | Gãy xương đốt ngón tay khác, gãy kín | Gãy xương các ngón tay khác, gãy kín |
| S62.61 | Gãy xương đốt ngón tay khác, gãy hở | Gãy xương các ngón tay khác, gãy hở |
| S62.7 | Gãy xương đốt ngón tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí | Gãy nhiều xương ngón tay |
| S62.70 | Gãy xương đốt ngón tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín | Gãy nhiều xương ngón tay, gãy kín |
| S62.71 | Gãy xương đốt ngón tay, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở | Gãy nhiều xương ngón tay, gãy hở |
| S62.8 | Gãy xương phần khác và/ hoặc không xác định của cổ tay và/ hoặc bàn tay | Gãy xương khác và phần không xác định cổ tay và bàn tay |
| S62.80 | Gãy xương phần khác và/ hoặc không xác định của cổ tay và/ hoặc bàn tay, gãy kín | Gãy xương khác và phần không xác định cổ tay và bàn tay, gãy kín |
| S62.81 | Gãy xương phần khác và/ hoặc không xác định của cổ tay và/ hoặc bàn tay, gãy hở | Gãy xương khác và phần không xác định cổ tay và bàn tay, gãy hở |
39 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S60-S69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S60 | Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S61 | Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S63 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay |
| S64 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay |
| S65 | Tổn thương mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay |
| S66 | Tổn thương cơ bắp và/ hoặc gân, tầm cổ tay và bàn tay |
| S67 | Tổn thương dập nát cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S68 | Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương |
| S69 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |