Mã S66 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương cơ bắp và/ hoặc gân, tầm cổ tay và bàn tay, tiếng Anh là Injury of muscle and tendon at wrist and hand level. Mã này nằm trong nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay”.
Từ S66.0 đến S66.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S66.0 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân gấp dài ngón tay cái, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương cơ bắp gấp dài và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of long flexor muscle and tendon of thumb at wrist and hand level |
| S66.1 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân gấp ngón tay khác, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of flexor muscle and tendon of other finger at wrist and hand level |
| S66.2 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân duỗi ngón tay cái, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of extensor muscle and tendon of thumb at wrist and hand level |
| S66.3 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân duỗi ngón tay khác, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of extensor muscle and tendon of other finger at wrist and hand level |
| S66.4 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân nội tại của ngón tay cái, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of intrinsic muscle and tendon of thumb at wrist and hand level |
| S66.5 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân nội tại của ngón tay khác, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of intrinsic muscle and tendon of other finger at wrist and hand level |
| S66.6 | Tổn thương đa cơ và/ hoặc đa gân gấp, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương đa cơ gấp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of multiple flexor muscles and tendons at wrist and hand level |
| S66.7 | Tổn thương đa cơ và/ hoặc đa gân duỗi, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương đa cơ duỗi và gân tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of multiple extensor muscles and tendons at wrist and hand level |
| S66.8 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân khác, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương cơ khác và gân tầm cổ tay và bàn tay | Injury of other muscles and tendons at wrist and hand level |
| S66.9 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân không xác định, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương cơ không xác định và gân tại tầm cổ tay và bàn tay | Injury of unspecified muscle and tendon at wrist and hand level |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S66 | Tổn thương cơ bắp và/ hoặc gân, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S66.0 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân gấp dài ngón tay cái, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương cơ bắp gấp dài và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S66.1 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân gấp ngón tay khác, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S66.2 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân duỗi ngón tay cái, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S66.3 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân duỗi ngón tay khác, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S66.4 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân nội tại của ngón tay cái, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S66.5 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân nội tại của ngón tay khác, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S66.6 | Tổn thương đa cơ và/ hoặc đa gân gấp, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương đa cơ gấp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S66.7 | Tổn thương đa cơ và/ hoặc đa gân duỗi, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương đa cơ duỗi và gân tại tầm cổ tay và bàn tay |
| S66.8 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân khác, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương cơ khác và gân tầm cổ tay và bàn tay |
| S66.9 | Tổn thương cơ và/ hoặc gân không xác định, tầm cổ tay và bàn tay | Tổn thương cơ không xác định và gân tại tầm cổ tay và bàn tay |
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S60-S69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S60 | Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S61 | Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S62 | Gãy xương, tầm cổ tay và bàn tay |
| S63 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay |
| S64 | Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay |
| S65 | Tổn thương mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay |
| S67 | Tổn thương dập nát cổ tay và/ hoặc bàn tay |
| S68 | Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương |
| S69 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ tay và/ hoặc bàn tay |