Mã ICD-10 S64 — Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay

S64 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay, tiếng Anh là Injury of nerves at wrist and hand level. Mã này nằm trong nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay”.

S64mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
S60-S69nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

8 mã chi tiết của S64

Từ S64.0 đến S64.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S64.0 Tổn thương dây thần kinh trụ, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương thần kinh trụ tầm cổ tay và bàn tayInjury of ulnar nerve at wrist and hand level
S64.1 Tổn thương dây thần kinh giữa, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tayInjury of median nerve at wrist and hand level
S64.2 Tổn thương dây thần kinh quay, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương thần kinh quay tầm cổ tay và bàn tayInjury of radial nerve at wrist and hand level
S64.3 Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái Injury of digital nerve of thumb
S64.4 Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác Injury of digital nerve of other finger
S64.7 Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tayInjury of multiple nerves at wrist and hand level
S64.8 Tổn thương dây thần kinh khác, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tayInjury of other nerves at wrist and hand level
S64.9 Tổn thương dây thần kinh không xác định, tầm cổ tay và bàn tay · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh không xác định tầm cổ tay và bàn tayInjury of unspecified nerve at wrist and hand level

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S64Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tayTổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay
S64.0Tổn thương dây thần kinh trụ, tầm cổ tay và bàn tayTổn thương thần kinh trụ tầm cổ tay và bàn tay
S64.1Tổn thương dây thần kinh giữa, tầm cổ tay và bàn tayTổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay
S64.2Tổn thương dây thần kinh quay, tầm cổ tay và bàn tayTổn thương thần kinh quay tầm cổ tay và bàn tay
S64.7Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tayTổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tay
S64.8Tổn thương dây thần kinh khác, tầm cổ tay và bàn tayTổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay
S64.9Tổn thương dây thần kinh không xác định, tầm cổ tay và bàn tayTổn thương dây thần kinh không xác định tầm cổ tay và bàn tay

Từ khoá dẫn tới mã S64

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tổn thương | dây thần kinh | (thuộc) xương quay (cẳng tay (mức)) | bàn tay (Injury | nerve | radial (forearm (level)) | hand)
  • Tổn thương | dây thần kinh | (thuộc) xương quay (cẳng tay (mức)) | cổ tay (mức) (Injury | nerve | radial (forearm (level)) | wrist (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | (thuộc) xương trụ (mức cẳng chân) | bàn tay (mức) (Injury | nerve | ulnar (forearm (level)) | hand (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | (thuộc) xương trụ (mức cẳng chân) | cổ tay (mức) (Injury | nerve | ulnar (forearm (level)) | wrist (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn tay (Injury | nerve | hand)
  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn tay | (thuộc) xương quay (Injury | nerve | hand | radial)
  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn tay | (thuộc) xương trụ (Injury | nerve | hand | ulnar)
  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn tay | đặc hiệu KPLNK (Injury | nerve | hand | specified NEC)
  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn tay | ở giữa (Injury | nerve | hand | median)
  • Tổn thương | dây thần kinh | bàn tay | và cổ tay (mức), nhiều (Injury | nerve | hand | and wrist (level), multiple)
  • Tổn thương | dây thần kinh | cổ tay (mức) (Injury | nerve | wrist (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | cổ tay (mức) | (thuộc) xương quay (Injury | nerve | wrist (level) | radial)
  • Tổn thương | dây thần kinh | cổ tay (mức) | (thuộc) xương trụ (Injury | nerve | wrist (level) | ulnar)
  • Tổn thương | dây thần kinh | cổ tay (mức) | đặc hiệu KPLNK (Injury | nerve | wrist (level) | specified NEC)
  • Tổn thương | dây thần kinh | cổ tay (mức) | ở giữa (Injury | nerve | wrist (level) | median)
  • Tổn thương | dây thần kinh | cổ tay (mức) | và bàn tay (mức), nhiều vị trí (Injury | nerve | wrist (level) | and hand (level), multiple)
  • Tổn thương | dây thần kinh | giữa (cẳng tay (mức)) | bàn tay (mức) (Injury | nerve | median (forearm (level)) | hand (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | giữa (cẳng tay (mức)) | cổ tay (mức) (Injury | nerve | median (forearm (level)) | wrist (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | ngón | ngón tay (Injury | nerve | digital | finger)
  • Tổn thương | dây thần kinh | ngón | ngón tay cái (Injury | nerve | digital | thumb)
  • Tổn thương | dây thần kinh | ngón tay (ngón) (Injury | nerve | finger (digital))
  • Tổn thương | dây thần kinh | ngón tay cái, ngón (Injury | nerve | thumb, digital)
  • Tổn thương | dây thần kinh | nhiều vùng | bàn tay (và cổ tay) (mức) (Injury | nerve | multiple regions | hand (and wrist) (level))
  • Tổn thương | dây thần kinh | nhiều vùng | cổ tay (và bàn tay) (mức) (Injury | nerve | multiple regions | wrist (and hand) (level))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S60-S69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S60Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay
S61Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay
S62Gãy xương, tầm cổ tay và bàn tay
S63Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay
S65Tổn thương mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay
S66Tổn thương cơ bắp và/ hoặc gân, tầm cổ tay và bàn tay
S67Tổn thương dập nát cổ tay và/ hoặc bàn tay
S68Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương
S69Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ tay và/ hoặc bàn tay

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S64 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S64 là "Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay", tên tiếng Anh là "Injury of nerves at wrist and hand level", thuộc nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S64 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S64 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: S64.0 (Tổn thương dây thần kinh trụ, tầm cổ tay và bàn tay); S64.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa, tầm cổ tay và bàn tay); S64.2 (Tổn thương dây thần kinh quay, tầm cổ tay và bàn tay); S64.3 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái); S64.4 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác); S64.7 (Tổn thương đa dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S64 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S64 là "Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ