Đụng giập (các) ngón tay không có tổn thương móng · tên cũ: Đụng giập các ngón tay không tổn thương móng
Contusion of finger (s) without damage to nail
S60.1
Đụng giập (các) ngón tay kèm tổn thương móng · tên cũ: Đụng giập các ngón tay với tổn thương móng
Contusion of finger (s) with damage to nail
S60.2
Đụng giập phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Đụng giập các phần khác cổ tay và bàn tay
Contusion of other parts of wrist and hand
S60.7
Đa tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay
Multiple superficial injuries of wrist and hand
S60.8
Tổn thương nông khác ở cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Tổn thương nông khác ở cổ tay và bàn tay
Other superficial injuries of wrist and hand
S60.9
Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay, không xác định · tên cũ: Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay không xác định
Superficial injury of wrist and hand, unspecified
Ghi chú phân loại của mã S60
Hướng dẫn mã hóa: Đụng giập (các) ngón tay không xác định khác Loại trừ: đụng giập kèm tổn thương móng (mầm móng) (S60.1)
Coding Guidance: Contusion of finger (s) NOS Excl.: contusion involving nail (matrix) (S60.1)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
S60
Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay
Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay
S60.0
Đụng giập (các) ngón tay không có tổn thương móng
Đụng giập các ngón tay không tổn thương móng
S60.1
Đụng giập (các) ngón tay kèm tổn thương móng
Đụng giập các ngón tay với tổn thương móng
S60.2
Đụng giập phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay
Đụng giập các phần khác cổ tay và bàn tay
S60.7
Đa tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay
Nhiều (Đa) tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay
S60.8
Tổn thương nông khác ở cổ tay và/ hoặc bàn tay
Tổn thương nông khác ở cổ tay và bàn tay
S60.9
Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay, không xác định
Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay không xác định
Từ khoá dẫn tới mã S60
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (các) ngón tay (Contusion (skin surface intact) | finger (s))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (các) ngón tay | có tổn thương móng (giường móng) (Contusion (skin surface intact) | finger (s) | with damage to nail (matrix))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn tay (Contusion (skin surface intact) | hand)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn tay | (các) ngón tay (đơn độc, chỉ có) (Contusion (skin surface intact) | hand | finger (s) (alone))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn tay | (các) ngón tay (đơn độc, chỉ có) | có tổn thương móng (giường móng) (Contusion (skin surface intact) | hand | finger (s) (alone) | with damage to nail (matrix))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn tay | cổ tay (Contusion (skin surface intact) | hand | wrist)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | cổ tay (Contusion (skin surface intact) | wrist)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | móng | ngón tay (Contusion (skin surface intact) | nail | finger)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | ngón tay cái (Contusion (skin surface intact) | thumb)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | ngón tay cái | có tổn thương móng (giường móng) (Contusion (skin surface intact) | thumb | with damage to nail (matrix))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | (các) ngón tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | finger (s))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | bàn tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | hand)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | bàn tay | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | hand | specified NEC)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | bàn tay | và cổ tay, nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | hand | and wrist, multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | wrist)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ tay | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | wrist | specified NEC)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ tay | và bàn tay, nhiều chỗ (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | wrist | and hand, multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | dưới móng | (các) ngón tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | subungual | finger (s))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đốt ngón | ngón tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | phalanges | finger)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | móng | ngón tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | nail | finger)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | ngón tay cái (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thumb)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | bàn tay (và cổ tay) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | hand (and wrist))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | cổ tay (và bàn tay) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | wrist (and hand))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S60 là "Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay", tên tiếng Anh là "Superficial injury of wrist and hand", thuộc nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S60 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S60 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: S60.0 (Đụng giập (các) ngón tay không có tổn thương móng); S60.1 (Đụng giập (các) ngón tay kèm tổn thương móng); S60.2 (Đụng giập phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay); S60.7 (Đa tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay); S60.8 (Tổn thương nông khác ở cổ tay và/ hoặc bàn tay); S60.9 (Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay, không xác định).
Tên bệnh của mã S60 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S60 là "Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.