Mã ICD-10 S60 — Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay

S60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay, tiếng Anh là Superficial injury of wrist and hand. Mã này nằm trong nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay”.

S60mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
S60-S69nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

6 mã chi tiết của S60

Từ S60.0 đến S60.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S60.0 Đụng giập (các) ngón tay không có tổn thương móng · tên cũ: Đụng giập các ngón tay không tổn thương móngContusion of finger (s) without damage to nail
S60.1 Đụng giập (các) ngón tay kèm tổn thương móng · tên cũ: Đụng giập các ngón tay với tổn thương móngContusion of finger (s) with damage to nail
S60.2 Đụng giập phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Đụng giập các phần khác cổ tay và bàn tayContusion of other parts of wrist and hand
S60.7 Đa tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông ở cổ tay và bàn tayMultiple superficial injuries of wrist and hand
S60.8 Tổn thương nông khác ở cổ tay và/ hoặc bàn tay · tên cũ: Tổn thương nông khác ở cổ tay và bàn tayOther superficial injuries of wrist and hand
S60.9 Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay, không xác định · tên cũ: Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay không xác địnhSuperficial injury of wrist and hand, unspecified

Ghi chú phân loại của mã S60

Hướng dẫn mã hóa: Đụng giập (các) ngón tay không xác định khác Loại trừ: đụng giập kèm tổn thương móng (mầm móng) (S60.1)

Coding Guidance: Contusion of finger (s) NOS Excl.: contusion involving nail (matrix) (S60.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S60Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tayTổn thương nông ở cổ tay và bàn tay
S60.0Đụng giập (các) ngón tay không có tổn thương móngĐụng giập các ngón tay không tổn thương móng
S60.1Đụng giập (các) ngón tay kèm tổn thương móngĐụng giập các ngón tay với tổn thương móng
S60.2Đụng giập phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tayĐụng giập các phần khác cổ tay và bàn tay
S60.7Đa tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tayNhiều (Đa) tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay
S60.8Tổn thương nông khác ở cổ tay và/ hoặc bàn tayTổn thương nông khác ở cổ tay và bàn tay
S60.9Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay, không xác địnhTổn thương nông ở cổ tay và bàn tay không xác định

Từ khoá dẫn tới mã S60

23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (các) ngón tay (Contusion (skin surface intact) | finger (s))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (các) ngón tay | có tổn thương móng (giường móng) (Contusion (skin surface intact) | finger (s) | with damage to nail (matrix))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn tay (Contusion (skin surface intact) | hand)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn tay | (các) ngón tay (đơn độc, chỉ có) (Contusion (skin surface intact) | hand | finger (s) (alone))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn tay | (các) ngón tay (đơn độc, chỉ có) | có tổn thương móng (giường móng) (Contusion (skin surface intact) | hand | finger (s) (alone) | with damage to nail (matrix))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bàn tay | cổ tay (Contusion (skin surface intact) | hand | wrist)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | cổ tay (Contusion (skin surface intact) | wrist)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | móng | ngón tay (Contusion (skin surface intact) | nail | finger)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | ngón tay cái (Contusion (skin surface intact) | thumb)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | ngón tay cái | có tổn thương móng (giường móng) (Contusion (skin surface intact) | thumb | with damage to nail (matrix))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | (các) ngón tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | finger (s))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | bàn tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | hand)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | bàn tay | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | hand | specified NEC)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | bàn tay | và cổ tay, nhiều vị trí (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | hand | and wrist, multiple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | wrist)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ tay | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | wrist | specified NEC)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cổ tay | và bàn tay, nhiều chỗ (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | wrist | and hand, multiple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | dưới móng | (các) ngón tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | subungual | finger (s))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đốt ngón | ngón tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | phalanges | finger)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | móng | ngón tay (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | nail | finger)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | ngón tay cái (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thumb)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | bàn tay (và cổ tay) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | hand (and wrist))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | cổ tay (và bàn tay) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | wrist (and hand))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S60-S69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S61Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay
S62Gãy xương, tầm cổ tay và bàn tay
S63Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay
S64Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay
S65Tổn thương mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay
S66Tổn thương cơ bắp và/ hoặc gân, tầm cổ tay và bàn tay
S67Tổn thương dập nát cổ tay và/ hoặc bàn tay
S68Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương
S69Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ tay và/ hoặc bàn tay

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S60 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S60 là "Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay", tên tiếng Anh là "Superficial injury of wrist and hand", thuộc nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S60 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S60 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: S60.0 (Đụng giập (các) ngón tay không có tổn thương móng); S60.1 (Đụng giập (các) ngón tay kèm tổn thương móng); S60.2 (Đụng giập phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay); S60.7 (Đa tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay); S60.8 (Tổn thương nông khác ở cổ tay và/ hoặc bàn tay); S60.9 (Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay, không xác định).

Tên bệnh của mã S60 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S60 là "Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ