Mã ICD-10 S68 — Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương

S68 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương, tiếng Anh là Traumatic amputation of wrist and hand. Mã này nằm trong nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chấn thương đứt lìa cổ tay và bàn tay”.

S68mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
S60-S69nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

7 mã chi tiết của S68

Từ S68.0 đến S68.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S68.0 Đứt rời ngón tay cái (toàn phần) (một phần) do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa ngón tay cái (toàn phần) (một phần)Traumatic amputation of thumb (complete) (partial)
S68.1 Đứt rời ngón tay khác (toàn phần) (một phần) do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa ngón tay khác (toàn phần) (một phần)Traumatic amputation of other single finger (complete) (partial)
S68.2 Đứt rời hai hoặc nhiều ngón tay (toàn phần) (một phần) không kèm phần tay khác do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa hai hoặc nhiều ngón tay đơn thuần (toàn phần) (một phần)Traumatic amputation of two or more fingers alone (complete) (partial)
S68.3 Đứt rời kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và bàn tayCombined traumatic amputation of (part of) finger (s) with other parts of wrist and hand
S68.4 Đứt rời bàn tay tầm cổ tay do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa tại cổ tay và bàn tayTraumatic amputation of hand at wrist level
S68.8 Đứt rời phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa phần khác của cổ tay và bàn tayTraumatic amputation of other parts of wrist and hand
S68.9 Đứt rời cổ tay và bàn tay do chấn thương, tầm chi không xác định · tên cũ: Chấn thương đứt lìa cổ tay và bàn tay tầm không xác địnhTraumatic amputation of wrist and hand, level unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S68Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thươngChấn thương đứt lìa cổ tay và bàn tay
S68.0Đứt rời ngón tay cái (toàn phần) (một phần) do chấn thươngChấn thương đứt lìa ngón tay cái (toàn phần) (một phần)
S68.1Đứt rời ngón tay khác (toàn phần) (một phần) do chấn thươngChấn thương đứt lìa ngón tay khác (toàn phần) (một phần)
S68.2Đứt rời hai hoặc nhiều ngón tay (toàn phần) (một phần) không kèm phần tay khác do chấn thươngChấn thương đứt lìa hai hoặc nhiều ngón tay đơn thuần (toàn phần) (một phần)
S68.3Đứt rời kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thươngChấn thương đứt lìa kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và bàn tay
S68.4Đứt rời bàn tay tầm cổ tay do chấn thươngChấn thương đứt lìa tại cổ tay và bàn tay
S68.8Đứt rời phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thươngChấn thương đứt lìa phần khác của cổ tay và bàn tay
S68.9Đứt rời cổ tay và bàn tay do chấn thương, tầm chi không xác địnhChấn thương đứt lìa cổ tay và bàn tay tầm không xác định

Từ khoá dẫn tới mã S68

12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn tay (Amputation | traumatic (complete) (partial) | hand)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn tay | các phần KPLNK (Amputation | traumatic (complete) (partial) | hand | parts NEC)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn tay | ngang mức cổ tay (Amputation | traumatic (complete) (partial) | hand | at wrist level)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn tay | và cổ tay (Amputation | traumatic (complete) (partial) | hand | and wrist)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bàn tay | và cổ tay | các phần KPLNK (Amputation | traumatic (complete) (partial) | hand | and wrist | parts NEC)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | cổ tay (Amputation | traumatic (complete) (partial) | wrist)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | cổ tay | các phần KPLNK (Amputation | traumatic (complete) (partial) | wrist | parts NEC)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | ngón tay | hai hoặc nhiều hơn (ngoại trừ ngón tay cái) (Amputation | traumatic (complete) (partial) | finger | two or more (except thumb))
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | ngón tay | hai hoặc nhiều hơn (ngoại trừ ngón tay cái) | kèm các phần khác của cổ tay và bàn tay (Amputation | traumatic (complete) (partial) | finger | two or more (except thumb) | with other parts of wrist and hand)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | ngón tay | một (ngoại trừ ngón tay cái) (Amputation | traumatic (complete) (partial) | finger | one (except thumb))
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | ngón tay | một (ngoại trừ ngón tay cái) | kèm phần khác của cổ tay và bàn tay (Amputation | traumatic (complete) (partial) | finger | one (except thumb) | with other parts of wrist and hand)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | ngón tay cái (Amputation | traumatic (complete) (partial) | thumb)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S60-S69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S60Tổn thương nông ở cổ tay và/ hoặc bàn tay
S61Vết thương hở ở cổ tay và/ hoặc bàn tay
S62Gãy xương, tầm cổ tay và bàn tay
S63Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ khớp và/ hoặc dây chằng, tầm cổ tay và bàn tay
S64Tổn thương dây thần kinh, tầm cổ tay và bàn tay
S65Tổn thương mạch máu, tầm cổ tay và bàn tay
S66Tổn thương cơ bắp và/ hoặc gân, tầm cổ tay và bàn tay
S67Tổn thương dập nát cổ tay và/ hoặc bàn tay
S69Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở cổ tay và/ hoặc bàn tay

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S68 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S68 là "Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương", tên tiếng Anh là "Traumatic amputation of wrist and hand", thuộc nhóm S60-S69 — Tổn thương ở cổ tay và bàn tay của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S68 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S68 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: S68.0 (Đứt rời ngón tay cái (toàn phần) (một phần) do chấn thương); S68.1 (Đứt rời ngón tay khác (toàn phần) (một phần) do chấn thương); S68.2 (Đứt rời hai hoặc nhiều ngón tay (toàn phần) (một phần) không kèm phần tay khác do chấn thương); S68.3 (Đứt rời kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương); S68.4 (Đứt rời bàn tay tầm cổ tay do chấn thương); S68.8 (Đứt rời phần khác của cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S68 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S68 là "Đứt rời cổ tay và/ hoặc bàn tay do chấn thương", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chấn thương đứt lìa cổ tay và bàn tay". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ