Mã S39 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu, tiếng Anh là Other and unspecified injuries of abdomen, lower back and pelvis. Mã này nằm trong nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương khác và không xác định của bụng, lưng dưới và chậu”.
Từ S39.0 đến S39.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S39.0 | Tổn thương cơ và/ hoặc tổn thương gân ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Tổn thương của cơ và gân ở vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu | Injury of muscle and tendon of abdomen, lower back and pelvis |
| S39.6 | Tổn thương tạng trong ổ bụng kèm tổn thương tạng vùng chậu · tên cũ: Tổn thương (các) cơ quan trong ổ bụng và (các) cơ quan chậu | Injury of intra- abdominal organ (s) with pelvic organ (s) |
| S39.7 | Đa tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Tổn thương phức tạp ở vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu | Other multiple injuries of abdomen, lower back and pelvis |
| S39.8 | Tổn thương xác định khác của vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Tổn thương xác định khác của bụng, lưng dưới và chậu | Other specified injuries of abdomen, lower back and pelvis |
| S39.9 | Tổn thương không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Tổn thương không xác định ở vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu | Unspecified injury of abdomen, lower back and pelvis |
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương có thể phân loại ở nhiều mục trong S30.-- S39.6 Loại trừ: chấn thương ở S36.- kết hợp chấn thương ở S37.- (S39.6)
Coding Guidance: Injuries classifiable to more than one of the categories S30- S39.6 Excl.: injuries in S36.- with injuries in S37.- (S39.6)
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S39 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu | Tổn thương khác và không xác định của bụng, lưng dưới và chậu |
| S39.0 | Tổn thương cơ và/ hoặc tổn thương gân ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu | Tổn thương của cơ và gân ở vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu |
| S39.6 | Tổn thương tạng trong ổ bụng kèm tổn thương tạng vùng chậu | Tổn thương (các) cơ quan trong ổ bụng và (các) cơ quan chậu |
| S39.7 | Đa tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu | Tổn thương phức tạp ở vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu |
| S39.8 | Tổn thương xác định khác của vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu | Tổn thương xác định khác của bụng, lưng dưới và chậu |
| S39.9 | Tổn thương không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu | Tổn thương không xác định ở vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu |
44 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S30-S39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S30 | Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S31 | Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S32 | Gãy cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu |
| S33 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S34 | Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống thắt lưng, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |
| S35 | Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |
| S36 | Tổn thương tạng trong ổ bụng |
| S37 | Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậu |
| S38 | Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |