Mã S34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống thắt lưng, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu, tiếng Anh là Injury of nerves and lumbar spinal cord at abdomen, lower back and pelvis level. Mã này nằm trong nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và vùng chậu”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ S34.0 đến S34.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S34.0 | Chấn động và/ hoặc phù của tuỷ sống thắt lưng · tên cũ: Chấn động và phù của dây sống thắt lưng | Concussion and oedema of lumbar spinal cord |
| S34.1 | Tổn thương khác của tuỷ sống thắt lưng · tên cũ: Tổn thương khác của dây sống thắt lưng | Other injury of lumbar spinal cord |
| S34.2 | Vết thương rễ thần kinh của cột sống thắt lưng và/ hoặc cột sống cùng · tên cũ: Tổn thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng | Injury of nerve root of lumbar and sacral spine |
| S34.3 | Tổn thương dây thần kinh chùm đuôi ngựa · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa | Injury of cauda equina |
| S34.4 | Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng- cùng · tên cũ: Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng | Injury of lumbosacral plexus |
| S34.5 | Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và/ hoặc chậu · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu | Injury of lumbar, sacral and pelvic sympathetic nerves |
| S34.6 | Tổn thương dây thần kinh ngoại biên của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu | Injury of peripheral nerve (s) of abdomen, lower back and pelvis |
| S34.8 | Tổn thương dây thần kinh khác và/ hoặc không xác định, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu · tên cũ: Tổn thương các dây thần kinh khác và không xác định và khác của bụng, lưng và chậu | Injury of other and unspecified nerves at abdomen, lower back and pelvis level |
Hướng dẫn mã hóa: Hạch bụng hay đám rối thân tạng Đám rối hạ vị Đám rối mạc treo (tràng dưới) (tràng trên) Dây thần kinh- cơ
Coding Guidance: Coeliac ganglion or plexus Hypogastric plexus Mesenteric plexus (inferior) (superior) Splanchnic nerve
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S34 | Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống thắt lưng, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu | Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và vùng chậu |
| S34.0 | Chấn động và/ hoặc phù của tuỷ sống thắt lưng | Chấn động và phù của dây sống thắt lưng |
| S34.1 | Tổn thương khác của tuỷ sống thắt lưng | Tổn thương khác của dây sống thắt lưng |
| S34.2 | Vết thương rễ thần kinh của cột sống thắt lưng và/ hoặc cột sống cùng | Tổn thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng |
| S34.3 | Tổn thương dây thần kinh chùm đuôi ngựa | Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa |
| S34.4 | Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng- cùng | Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng |
| S34.5 | Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và/ hoặc chậu | Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu |
| S34.6 | Tổn thương dây thần kinh ngoại biên của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu | Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu |
| S34.8 | Tổn thương dây thần kinh khác và/ hoặc không xác định, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu | Tổn thương các dây thần kinh khác và không xác định và khác của bụng, lưng và chậu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | S34 — Chấn thương tủy sống có di chứng hoặc biến chứng | 46/2016/TT-BYT |
35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S30-S39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S30 | Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S31 | Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S32 | Gãy cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu |
| S33 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S35 | Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |
| S36 | Tổn thương tạng trong ổ bụng |
| S37 | Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậu |
| S38 | Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S39 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |