Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 S33 — Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
Mã S33 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu, tiếng Anh là Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of lumbar spine and pelvis. Mã này nằm trong nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Trật khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu”.
S33mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
S30-S39nhóm bệnh
XIXchương ICD-10
8 mã chi tiết của S33
Từ S33.0 đến S33.7.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
S33.0
Vỡ đĩa đệm cột sống thắt lưng do chấn thương · tên cũ: Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương
Traumatic rupture of lumbar intervertebral disc
S33.1
Trật đốt sống thắt lưng · tên cũ: Trật khớp sống thắt lưng
Dislocation of lumbar vertebra
S33.2
Trật khớp cùng chậu và/ hoặc khớp cùng cụt · tên cũ: Trật khớp cùng chậu và cùng cụt
Dislocation of sacroiliac and sacrococcygeal joint
S33.3
Trật khớp phần khác và/ hoặc không xác định của cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu · tên cũ: Trật khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu
Dislocation of other and unspecified parts of lumbar spine and pelvis
S33.4
Vỡ khớp mu do chấn thương
Traumatic rupture of symphysis pubis
S33.5
Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở cột sống thắt lưng · tên cũ: Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng
Sprain and strain of lumbar spine
S33.6
Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp cùng chậu · tên cũ: Bong gân và giãn khớp cùng chậu
Sprain and strain of sacroiliac joint
S33.7
Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở phần khác và/ hoặc không xác định của cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu · tên cũ: Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng và chậu
Sprain and strain of other and unspecified parts of lumbar spine and pelvis
Ghi chú phân loại của mã S33
Hướng dẫn mã hóa: Trật khớp cột sống thắt lưng không xác định khác
Coding Guidance: Dislocation of lumbar spine NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
S33
Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
Trật khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu
S33.0
Vỡ đĩa đệm cột sống thắt lưng do chấn thương
Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương
S33.1
Trật đốt sống thắt lưng
Trật khớp sống thắt lưng
S33.2
Trật khớp cùng chậu và/ hoặc khớp cùng cụt
Trật khớp cùng chậu và cùng cụt
S33.3
Trật khớp phần khác và/ hoặc không xác định của cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu
Trật khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu
S33.5
Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở cột sống thắt lưng
Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng
S33.6
Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp cùng chậu
Bong gân và giãn khớp cùng chậu
S33.7
Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở phần khác và/ hoặc không xác định của cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu
Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng và chậu
Từ khoá dẫn tới mã S33
30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | cùng- chậu (khớp) (bẩm sinh) | tổn thương hiện tại (Displacement, displaced | sacroiliac (joint) (congenital) | current injury)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S33 là "Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu", tên tiếng Anh là "Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of lumbar spine and pelvis", thuộc nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S33 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S33 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: S33.0 (Vỡ đĩa đệm cột sống thắt lưng do chấn thương); S33.1 (Trật đốt sống thắt lưng); S33.2 (Trật khớp cùng chậu và/ hoặc khớp cùng cụt); S33.3 (Trật khớp phần khác và/ hoặc không xác định của cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu); S33.4 (Vỡ khớp mu do chấn thương); S33.5 (Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở cột sống thắt lưng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã S33 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S33 là "Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Trật khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.