Mã S36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương tạng trong ổ bụng, tiếng Anh là Injury of intra- abdominal organs. Mã này nằm trong nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương các cơ quan trong ổ bụng”.
Từ S36.0 đến S36.91.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S36.0 | Tổn thương lách | Injury of spleen |
| S36.00 | Tổn thương lách, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương lách, không có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of spleen, without open wound into cavity |
| S36.01 | Tổn thương lách, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương lách, có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of spleen, with open wound into cavity |
| S36.1 | Tổn thương gan hoặc túi mật · tên cũ: Tổn thương gan hay túi mật | Injury of liver or gallbladder |
| S36.10 | Tổn thương gan hoặc túi mật, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương gan hay túi mật, không có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of liver or gallbladder, without open wound into cavity |
| S36.11 | Tổn thương gan hoặc túi mật, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương gan hay túi mật, có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of liver or gallbladder, with open wound into cavity |
| S36.2 | Tổn thương tuỵ | Injury of pancreas |
| S36.20 | Tổn thương tuỵ, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương tuỵ, không có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of pancreas, without open wound into cavity |
| S36.21 | Tổn thương tuỵ, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương tuỵ, có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of pancreas, with open wound into cavity |
| S36.3 | Tổn thương dạ dày | Injury of stomach |
| S36.30 | Tổn thương dạ dày, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương dạ dày, không có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of stomach, without open wound into cavity |
| S36.31 | Tổn thương dạ dày, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương dạ dày, có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of stomach, with open wound into cavity |
| S36.4 | Tổn thương ruột non | Injury of small intestine |
| S36.40 | Tổn thương ruột non, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương ruột non, không có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of small intestine, without open wound into cavity |
| S36.41 | Tổn thương ruột non, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương ruột non, có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of small intestine, with open wound into cavity |
| S36.5 | Tổn thương đại tràng | Injury of colon |
| S36.50 | Tổn thương đại tràng, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương đại tràng, không có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of colon, without open wound into cavity |
| S36.51 | Tổn thương đại tràng, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương đại tràng, có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of colon, with open wound into cavity |
| S36.6 | Tổn thương trực tràng | Injury of rectum |
| S36.60 | Tổn thương trực tràng, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương trực tràng, không có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of rectum, without open wound into cavity |
| S36.61 | Tổn thương trực tràng, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương trực tràng, có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of rectum, with open wound into cavity |
| S36.7 | Tổn thương đa tạng trong ổ bụng · tên cũ: Tổn thương nhiều cơ quan trong ổ bụng | Injury of multiple intra- abdominal organs |
| S36.70 | Tổn thương đa tạng trong ổ bụng, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương nhiều cơ quan trong ổ bụng, không có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of multiple intra- abdominal organs, without open wound into cavity |
| S36.71 | Tổn thương đa tạng trong ổ bụng, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương nhiều cơ quan trong ổ bụng, có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of multiple intra- abdominal organs, with open wound into cavity |
| S36.8 | Tổn thương tạng khác trong ổ bụng · tên cũ: Tổn thương các cơ quan khác trong ổ bụng | Injury of other intra- abdominal organs |
| S36.80 | Tổn thương tạng khác trong ổ bụng, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương các cơ quan khác trong ổ bụng, không có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of other intra- abdominal organs, without open wound into cavity |
| S36.81 | Tổn thương tạng khác trong ổ bụng, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương các cơ quan khác trong ổ bụng, có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of other intra- abdominal organs, with open wound into cavity |
| S36.9 | Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định · tên cũ: Tổn thương cơ quan trong ổ bụng không xác định | Injury of unspecified intra- abdominal organ |
| S36.90 | Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương cơ quan trong ổ bụng không xác định, không có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of unspecified intra- abdominal organ, without open wound into cavity |
| S36.91 | Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương cơ quan trong ổ bụng không xác định, có vết thương mở vào ổ bụng | Injury of unspecified intra- abdominal organ, with open wound into cavity |
Hướng dẫn mã hóa: Ống mật
Coding Guidance: Bile duct
Hướng dẫn mã hóa: Phúc mạc Vùng sau phúc mạc
Coding Guidance: Peritoneum Retroperitoneum
25 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S36 | Tổn thương tạng trong ổ bụng | Tổn thương các cơ quan trong ổ bụng |
| S36.00 | Tổn thương lách, không có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương lách, không có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.01 | Tổn thương lách, có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương lách, có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.1 | Tổn thương gan hoặc túi mật | Tổn thương gan hay túi mật |
| S36.10 | Tổn thương gan hoặc túi mật, không có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương gan hay túi mật, không có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.11 | Tổn thương gan hoặc túi mật, có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương gan hay túi mật, có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.20 | Tổn thương tuỵ, không có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương tuỵ, không có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.21 | Tổn thương tuỵ, có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương tuỵ, có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.30 | Tổn thương dạ dày, không có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương dạ dày, không có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.31 | Tổn thương dạ dày, có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương dạ dày, có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.40 | Tổn thương ruột non, không có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương ruột non, không có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.41 | Tổn thương ruột non, có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương ruột non, có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.50 | Tổn thương đại tràng, không có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương đại tràng, không có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.51 | Tổn thương đại tràng, có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương đại tràng, có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.60 | Tổn thương trực tràng, không có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương trực tràng, không có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.61 | Tổn thương trực tràng, có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương trực tràng, có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.7 | Tổn thương đa tạng trong ổ bụng | Tổn thương nhiều cơ quan trong ổ bụng |
| S36.70 | Tổn thương đa tạng trong ổ bụng, không có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương nhiều cơ quan trong ổ bụng, không có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.71 | Tổn thương đa tạng trong ổ bụng, có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương nhiều cơ quan trong ổ bụng, có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.8 | Tổn thương tạng khác trong ổ bụng | Tổn thương các cơ quan khác trong ổ bụng |
| S36.80 | Tổn thương tạng khác trong ổ bụng, không có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương các cơ quan khác trong ổ bụng, không có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.81 | Tổn thương tạng khác trong ổ bụng, có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương các cơ quan khác trong ổ bụng, có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.9 | Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định | Tổn thương cơ quan trong ổ bụng không xác định |
| S36.90 | Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định, không có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương cơ quan trong ổ bụng không xác định, không có vết thương mở vào ổ bụng |
| S36.91 | Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định, có vết thương thấu ổ bụng | Tổn thương cơ quan trong ổ bụng không xác định, có vết thương mở vào ổ bụng |
54 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S30-S39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S30 | Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S31 | Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S32 | Gãy cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu |
| S33 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S34 | Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống thắt lưng, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |
| S35 | Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |
| S37 | Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậu |
| S38 | Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S39 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |