Mã ICD-10 S31 — Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu

S31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu, tiếng Anh là Open wound of abdomen, lower back and pelvis. Mã này nằm trong nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vết thương hở của bụng, lưng dưới và vùng chậu”.

S31mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
S30-S39nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

8 mã chi tiết của S31

Từ S31.0 đến S31.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S31.0 Vết thương hở ở thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Vết thương hở của lưng dưới và vùng chậu, phần không xác địnhOpen wound of lower back and pelvis
S31.1 Vết thương hở ở thành bụng · tên cũ: Vết thương hở của thành bụngOpen wound of abdominal wall
S31.2 Vết thương hở ở dương vật · tên cũ: Vết thương hở của dương vậtOpen wound of penis
S31.3 Vết thương hở ở bìu và/ hoặc tinh hoàn · tên cũ: Vết thương hở của bìu và tinh hoànOpen wound of scrotum and testes
S31.4 Vết thương hở ở âm đạo và/ hoặc âm hộ · tên cũ: Vết thương hở của âm đạo và âm hộOpen wound of vagina and vulva
S31.5 Vết thương hở ở cơ quan sinh dục ngoài khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Vết thương hở của các cơ quan sinh dục ngoài khác và không xác địnhOpen wound of other and unspecified external genital organs
S31.7 Đa vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Đa vết thương hở của bụng, lưng dưới và vùng chậuMultiple open wounds of abdomen, lower back and pelvis
S31.8 Vết thương hở ở vị trí khác và/ hoặc không xác định ở bụng · tên cũ: Vết thương hở của các phần không xác định và khác của bụngOpen wound of other and unspecified parts of abdomen

Ghi chú phân loại của mã S31

Hướng dẫn mã hóa: Mông

Coding Guidance: Buttock

Hướng dẫn mã hóa: Sườn Háng

Coding Guidance: Flank Groin

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chấn thương gây đứt rời cơ quan sinh dục ngoài (S38.2)

Coding Guidance: Excl.: traumatic amputation of external genital organs (S38.2)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S31Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậuVết thương hở của bụng, lưng dưới và vùng chậu
S31.0Vết thương hở ở thắt lưng và/ hoặc vùng chậuVết thương hở của lưng dưới và vùng chậu, phần không xác định
S31.1Vết thương hở ở thành bụngVết thương hở của thành bụng
S31.2Vết thương hở ở dương vậtVết thương hở của dương vật
S31.3Vết thương hở ở bìu và/ hoặc tinh hoànVết thương hở của bìu và tinh hoàn
S31.4Vết thương hở ở âm đạo và/ hoặc âm hộVết thương hở của âm đạo và âm hộ
S31.5Vết thương hở ở cơ quan sinh dục ngoài khác và/ hoặc không xác địnhVết thương hở của các cơ quan sinh dục ngoài khác và không xác định
S31.7Đa vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậuĐa vết thương hở của bụng, lưng dưới và vùng chậu
S31.8Vết thương hở ở vị trí khác và/ hoặc không xác định ở bụngVết thương hở của các phần không xác định và khác của bụng

Từ khoá dẫn tới mã S31

51 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Rách (do chấn thương) | hậu môn, thuộc hậu môn (cơ vòng) (Tear, torn (traumatic) | anus, anal (sphincter))
  • Rách, xé rách | âm đạo, thành âm đạo (thấp) (Laceration | vagina, vaginal wall (low))
  • Rách, xé rách | âm hộ (Laceration | vulva)
  • Rách, xé rách | đáy chậu, tầng sinh môn (Laceration | perineum, perineal)
  • Rách, xé rách | đáy chậu, tầng sinh môn | (ở) nam (Laceration | perineum, perineal | male)
  • Rách, xé rách | hậu môn (cơ vòng) (Laceration | anus (sphincter))
  • Rách, xé rách | trực tràng- âm đạo (vách) (Laceration | rectovaginal (septum))
  • Rách, xé rách | vùng chậu | sàn (Laceration | pelvic | floor)
  • Rách, xé rách | vùng chậu | sàn | không do sinh đẻ (Laceration | pelvic | floor | nonpuerperal)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | chậu, bể | sàn (Perforation, perforated (nontraumatic) | pelvic | floor)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | âm đạo (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | vagina)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | âm hộ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | pudendum)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | âm vật (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | clitoris)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bao quy đầu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | prepuce)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bẹn (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | groin)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bìu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | scrotum)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bụng, thuộc bụng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | abdomen, abdominal)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bụng, thuộc bụng | thành (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | abdomen, abdominal | wall)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | bụng, thuộc bụng | và lưng thấp, vùng chậu, nhiều chỗ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | abdomen, abdominal | and lower back, pelvis, multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | các cơ quan sinh dục (ngoài) KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | genital organs (external) NEC)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | cạnh sườn, sườn (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | flank)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chậu (vùng) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | iliac (region))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chậu, thuộc chậu (sàn) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | pelvis, pelvic (floor))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chậu, thuộc chậu (sàn) | và bụng, lưng dưới, nhiều (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | pelvis, pelvic (floor) | and abdomen, lower back, multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | chậu, thuộc chậu (sàn) | vùng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | pelvis, pelvic (floor) | region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | dương vật (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | penis)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | đáy chậu, tầng sinh môn (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | perineum)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | hậu môn (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | anus)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | lưng | dưới (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | back | lower)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | lưng dưới (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | lower back)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | lưng dưới | và bụng, chậu, nhiều (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | lower back | and abdomen, pelvis, multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | màng tinh hoàn, tinh mạc (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | tunica vaginalis)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | màng trinh (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | hymen)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | mào tinh hoàn (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | epididymis)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | môi âm hộ (lớn) (bé) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | labium (majus) (minus))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | mông (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | buttock)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | bụng, lưng dưới và chậu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | abdomen, lower back and pelvis)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | thừng tinh (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | spermatic cord (scrotal))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | tinh hoàn (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | testis)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vách trực tràng- âm đạo (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | rectovaginal septum)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng bẹn (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | inguinal region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng cùng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | sacral region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng cùng chậu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | sacroiliac region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng hạ sườn (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | hypochondrium)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng hạ vị (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | hypogastric region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng mu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | pubic region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng rốn (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | umbilical region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng thắt lưng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | loin)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng thượng vị (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | epigastric region)
  • Vỡ, bị vỡ | âm đạo (Rupture, ruptured | vagina)
  • Vỡ, bị vỡ | do chấn thương | âm đạo (Rupture, ruptured | traumatic | vagina)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S30-S39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S30Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S32Gãy cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu
S33Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S34Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống thắt lưng, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu
S35Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu
S36Tổn thương tạng trong ổ bụng
S37Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậu
S38Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S39Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S31 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S31 là "Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu", tên tiếng Anh là "Open wound of abdomen, lower back and pelvis", thuộc nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S31 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S31 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: S31.0 (Vết thương hở ở thắt lưng và/ hoặc vùng chậu); S31.1 (Vết thương hở ở thành bụng); S31.2 (Vết thương hở ở dương vật); S31.3 (Vết thương hở ở bìu và/ hoặc tinh hoàn); S31.4 (Vết thương hở ở âm đạo và/ hoặc âm hộ); S31.5 (Vết thương hở ở cơ quan sinh dục ngoài khác và/ hoặc không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S31 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S31 là "Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vết thương hở của bụng, lưng dưới và vùng chậu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ