Mã S32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gãy cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu, tiếng Anh là Fracture of lumbar spine and pelvis. Mã này nằm trong nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Gãy cột sống thắt lưng và vùng chậu”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ S32.0 đến S32.81.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S32.0 | Gãy đốt sống thắt lưng | Fracture of lumbar vertebra |
| S32.00 | Gãy đốt sống thắt lưng, gãy kín · tên cũ: Gãy sống thắt lưng, gãy kín | Fracture of lumbar vertebra, closed |
| S32.01 | Gãy đốt sống thắt lưng, gãy hở · tên cũ: Gãy sống thắt lưng, gãy hở | Fracture of lumbar vertebra, open |
| S32.1 | Gãy xương cùng | Fracture of sacrum |
| S32.10 | Gãy xương cùng, gãy kín | Fracture of sacrum, closed |
| S32.11 | Gãy xương cùng, gãy hở | Fracture of sacrum, open |
| S32.2 | Gãy xương cụt · tên cũ: Gây xương cụt | Fracture of coccyx |
| S32.20 | Gãy xương cụt, gãy kín · tên cũ: Gây xương cụt, gãy kín | Fracture of coccyx, closed |
| S32.21 | Gãy xương cụt, gãy hở · tên cũ: Gây xương cụt, gãy hở | Fracture of coccyx, open |
| S32.3 | Gãy xương chậu | Fracture of ilium |
| S32.30 | Gãy xương chậu, gãy kín | Fracture of ilium, closed |
| S32.31 | Gãy xương chậu, gãy hở | Fracture of ilium, open |
| S32.4 | Gãy ổ cối · tên cũ: Gãy xương ổ cối | Fracture of acetabulum |
| S32.40 | Gãy ổ cối, gãy kín · tên cũ: Gãy xương ổ cối, gãy kín | Fracture of acetabulum, closed |
| S32.41 | Gãy ổ cối, gãy hở · tên cũ: Gãy xương ổ cối, gãy hở | Fracture of acetabulum, open |
| S32.5 | Gãy xương mu | Fracture of pubis |
| S32.50 | Gãy xương mu, gãy kín | Fracture of pubis, closed |
| S32.51 | Gãy xương mu, gãy hở | Fracture of pubis, open |
| S32.7 | Gãy xương cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí · tên cũ: Gãy nhiều xương ở cột sống thắt lưng và khung chậu | Multiple fractures of lumbar spine and pelvis |
| S32.70 | Gãy xương cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín · tên cũ: Gãy nhiều xương ở cột sống thắt lưng và vùng chậu, gãy kín | Multiple fractures of lumbar spine and pelvis, closed |
| S32.71 | Gãy xương cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở · tên cũ: Gãy nhiều xương ở cột sống thắt lưng và vùng chậu, gãy hở | Multiple fractures of lumbar spine and pelvis, open |
| S32.8 | Gãy phần khác và/ hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu · tên cũ: Gãy các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu | Fracture of other and unspecified parts of lumbar spine and pelvis |
| S32.80 | Gãy phần khác và/ hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu, gãy kín · tên cũ: Gãy các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu, gãy kín | Fracture of other and unspecified parts of lumbar spine and pelvis, closed |
| S32.81 | Gãy phần khác và/ hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu, gãy hở · tên cũ: Gãy các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu, gãy hở | Fracture of other and unspecified parts of lumbar spine and pelvis, open |
Hướng dẫn mã hóa: Gãy cột sống thắt lưng
Coding Guidance: Fracture of lumbar spine
Hướng dẫn mã hóa: Gãy: ụ ngồi cột sống thắt lưng cùng không xác định khác khung chậu không xác định khác
Coding Guidance: Fracture of: ischium lumbosacral spine NOS pelvis NOS
15 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S32 | Gãy cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu | Gãy cột sống thắt lưng và vùng chậu |
| S32.00 | Gãy đốt sống thắt lưng, gãy kín | Gãy sống thắt lưng, gãy kín |
| S32.01 | Gãy đốt sống thắt lưng, gãy hở | Gãy sống thắt lưng, gãy hở |
| S32.2 | Gãy xương cụt | Gây xương cụt |
| S32.20 | Gãy xương cụt, gãy kín | Gây xương cụt, gãy kín |
| S32.21 | Gãy xương cụt, gãy hở | Gây xương cụt, gãy hở |
| S32.4 | Gãy ổ cối | Gãy xương ổ cối |
| S32.40 | Gãy ổ cối, gãy kín | Gãy xương ổ cối, gãy kín |
| S32.41 | Gãy ổ cối, gãy hở | Gãy xương ổ cối, gãy hở |
| S32.7 | Gãy xương cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí | Gãy nhiều xương ở cột sống thắt lưng và khung chậu |
| S32.70 | Gãy xương cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín | Gãy nhiều xương ở cột sống thắt lưng và vùng chậu, gãy kín |
| S32.71 | Gãy xương cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở | Gãy nhiều xương ở cột sống thắt lưng và vùng chậu, gãy hở |
| S32.8 | Gãy phần khác và/ hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu | Gãy các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu |
| S32.80 | Gãy phần khác và/ hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu, gãy kín | Gãy các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu, gãy kín |
| S32.81 | Gãy phần khác và/ hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu, gãy hở | Gãy các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu, gãy hở |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | S32.0 — Chấn thương cột sống có di chứng hoặc biến chứng | 46/2016/TT-BYT |
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S30-S39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S30 | Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S31 | Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S33 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S34 | Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống thắt lưng, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |
| S35 | Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |
| S36 | Tổn thương tạng trong ổ bụng |
| S37 | Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậu |
| S38 | Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S39 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |