Mã ICD-10 S38 — Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu

S38 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu, tiếng Anh là Crushing injury and traumatic amputation of part of abdomen, lower back and pelvis. Mã này nằm trong nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương giập nát và chấn thương đứt lìa phần của bụng, lưng dưới và chậu”.

S38mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
S30-S39nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

4 mã chi tiết của S38

Từ S38.0 đến S38.3.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S38.0 Tổn thương dập nát cơ quan sinh dục ngoài · tên cũ: Tổn thương giập nát cơ quan sinh dục ngoàiCrushing injury of external genital organs
S38.1 Tổn thương dập nát ở phần khác và/ hoặc không xác định của bụng, lưng dưới và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Tổn thương giập nát ở các phần không xác định và khác ở vùng bụng, lưng dưới và vùng chậuCrushing injury of other and unspecified parts of abdomen, lower back and pelvis
S38.2 Đứt rời cơ quan sinh dục ngoài do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa cơ quan sinh dục ngoàiTraumatic amputation of external genital organs
S38.3 Đứt rời phần khác và/ hoặc không xác định của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa các phần không xác định và khác ở vùng bụng, lưng dưới và vùng chậuTraumatic amputation of other and unspecified parts of abdomen, lower back and pelvis

Ghi chú phân loại của mã S38

Hướng dẫn mã hóa: Môi (lớn) (bé) Dương vật Bìu Tinh hoàn Âm hộ

Coding Guidance: Labium (majus) (minus) Penis Scrotum Testis Vulva

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: cắt ngang ổ bụng (T05.8)

Coding Guidance: Excl.: transection of abdomen (T05.8)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S38Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậuTổn thương giập nát và chấn thương đứt lìa phần của bụng, lưng dưới và chậu
S38.0Tổn thương dập nát cơ quan sinh dục ngoàiTổn thương giập nát cơ quan sinh dục ngoài
S38.1Tổn thương dập nát ở phần khác và/ hoặc không xác định của bụng, lưng dưới và/ hoặc vùng chậuTổn thương giập nát ở các phần không xác định và khác ở vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu
S38.2Đứt rời cơ quan sinh dục ngoài do chấn thươngChấn thương đứt lìa cơ quan sinh dục ngoài
S38.3Đứt rời phần khác và/ hoặc không xác định của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu do chấn thươngChấn thương đứt lìa các phần không xác định và khác ở vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu

Từ khoá dẫn tới mã S38

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | (các) cơ quan sinh dục (ngoài) (Amputation | traumatic (complete) (partial) | genital organ (s) (external))
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | âm hộ (Amputation | traumatic (complete) (partial) | vulva)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bìu (Amputation | traumatic (complete) (partial) | scrotum)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | bụng, thắt lưng và vùng chậu KPLNK (Amputation | traumatic (complete) (partial) | abdomen, lower back and pelvis NEC)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | dương vật (Amputation | traumatic (complete) (partial) | penis)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | môi (lớn) (bé) (Amputation | traumatic (complete) (partial) | labium (majus) (minus))
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | tinh hoàn (Amputation | traumatic (complete) (partial) | testis)
  • Cắt cụt | do chấn thương (hoàn toàn) (một phần) | vùng chậu (Amputation | traumatic (complete) (partial) | pelvis)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | âm hộ (Crush, crushed, crushing | vulva)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | bìu (Crush, crushed, crushing | scrotum)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | bộ phận sinh dục, ngoài (nữ) (nam) (Crush, crushed, crushing | genitalia, external (female) (male))
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | bụng (Crush, crushed, crushing | abdomen)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | dưới, thấp | lưng (Crush, crushed, crushing | lower | back)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | dương vật (Crush, crushed, crushing | penis)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | lưng, dưới (Crush, crushed, crushing | back, lower)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | môi (lớn) (bé) (Crush, crushed, crushing | labium (majus) (minus))
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | mông (Crush, crushed, crushing | buttock)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | tinh hoàn (Crush, crushed, crushing | testis)
  • Giập nát, dập nát, bị dập nát | vùng chậu (Crush, crushed, crushing | pelvis)
  • Sự thiến, hoạn (cắt bỏ), do chấn thương, ở nam (Castration, traumatic, male)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S30-S39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S30Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S31Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S32Gãy cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu
S33Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S34Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống thắt lưng, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu
S35Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu
S36Tổn thương tạng trong ổ bụng
S37Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậu
S39Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S38 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S38 là "Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu", tên tiếng Anh là "Crushing injury and traumatic amputation of part of abdomen, lower back and pelvis", thuộc nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S38 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S38 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: S38.0 (Tổn thương dập nát cơ quan sinh dục ngoài); S38.1 (Tổn thương dập nát ở phần khác và/ hoặc không xác định của bụng, lưng dưới và/ hoặc vùng chậu); S38.2 (Đứt rời cơ quan sinh dục ngoài do chấn thương); S38.3 (Đứt rời phần khác và/ hoặc không xác định của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu do chấn thương).

Tên bệnh của mã S38 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S38 là "Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương giập nát và chấn thương đứt lìa phần của bụng, lưng dưới và chậu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ