Mã S30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu, tiếng Anh là Superficial injury of abdomen, lower back and pelvis. Mã này nằm trong nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và vùng chậu”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ S30.0 đến S30.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S30.0 | Đụng giập thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Đụng giập của lưng dưới và vùng chậu | Contusion of lower back and pelvis |
| S30.1 | Đụng giập thành bụng | Contusion of abdominal wall |
| S30.2 | Đụng giập cơ quan sinh dục ngoài | Contusion of external genital organs |
| S30.7 | Đa tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông ở bụng, lưng dưới và vùng chậu | Multiple superficial injuries of abdomen, lower back and pelvis |
| S30.8 | Tổn thương nông khác ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu · tên cũ: Tổn thương nông khác của bụng, lưng dưới và vùng chậu | Other superficial injuries of abdomen, lower back and pelvis |
| S30.9 | Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu, phần không xác định · tên cũ: Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và vùng chậu, phần không xác định | Superficial injury of abdomen, lower back and pelvis, part unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Mông
Coding Guidance: Buttock
Hướng dẫn mã hóa: Hông Háng
Coding Guidance: Flank Groin
Hướng dẫn mã hóa: Môi (lớn) (nhỏ) Dương vật Đáy chậu Bìu Tinh hoàn Âm đạo Âm hộ
Coding Guidance: Labium (majus) (minus) Penis Perineum Scrotum Testis Vagina Vulva
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S30 | Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu | Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và vùng chậu |
| S30.0 | Đụng giập thắt lưng và/ hoặc vùng chậu | Đụng giập của lưng dưới và vùng chậu |
| S30.7 | Đa tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu | Nhiều (Đa) tổn thương nông ở bụng, lưng dưới và vùng chậu |
| S30.8 | Tổn thương nông khác ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu | Tổn thương nông khác của bụng, lưng dưới và vùng chậu |
| S30.9 | Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu, phần không xác định | Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và vùng chậu, phần không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | S34 — Chấn thương tủy sống có di chứng hoặc biến chứng | 46/2016/TT-BYT |
62 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S30-S39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S31 | Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S32 | Gãy cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu |
| S33 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S34 | Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống thắt lưng, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |
| S35 | Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |
| S36 | Tổn thương tạng trong ổ bụng |
| S37 | Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậu |
| S38 | Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu |
| S39 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu |