Mã ICD-10 S35 — Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu

S35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu, tiếng Anh là Injury of blood vessels at abdomen, lower back and pelvis level. Mã này nằm trong nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương mạch máu vùng bụng, lưng và chậu”.

S35mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
S30-S39nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của S35

Từ S35.0 đến S35.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S35.0 Tổn thương động mạch chủ bụng Injury of abdominal aorta
S35.1 Tổn thương tĩnh mạch chủ dưới Injury of inferior vena cava
S35.2 Tổn thương động mạch bụng hoặc động mạch mạc treo tràng · tên cũ: Tổn thương động mạch ổ bụng hay động mạch mạc treoInjury of coeliac or mesenteric artery
S35.3 Tổn thương tĩnh mạch cửa hoặc tĩnh mạch lách · tên cũ: Tổn thương tĩnh mạch cửa hay ganInjury of portal or splenic vein
S35.4 Tổn thương mạch máu thận Injury of renal blood vessels
S35.5 Tổn thương mạch máu chậu · tên cũ: Tổn thương các mạch máu của vùng chậuInjury of iliac blood vessels
S35.7 Đa tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu · tên cũ: Tổn thương phức tạp mạch máu ở tầm vùng bụng, lưng dưới và vùng chậuInjury of multiple blood vessels at abdomen, lower back and pelvis level
S35.8 Tổn thương mạch máu khác, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu · tên cũ: Tổn thương các mạch máu khác ở tầm vùng bụng, lưng dưới và vùng chậuInjury of other blood vessels at abdomen, lower back and pelvis level
S35.9 Tổn thương mạch máu không xác định, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu · tên cũ: Tổn thương mạch máu không xác định ở tầm vùng bụng, lưng dưới và vùng chậuInjury of unspecified blood vessel at abdomen, lower back and pelvis level

Ghi chú phân loại của mã S35

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: động mạch chủ không xác định khác (S25.0)

Coding Guidance: Excl.: aorta NOS (S25.0)

Hướng dẫn mã hóa: Tĩnh mạch gan Loại trừ: tĩnh mạch chủ không xác định khác (S25.2)

Coding Guidance: Hepatic vein Excl.: vena cava NOS (S25.2)

Hướng dẫn mã hóa: Động mạch dạ dày Động mạch vị tràng [dạ dày- tá tràng] Động mạch gan Động mạch mạc treo tràng (dưới) (trên) Động mạch lách

Coding Guidance: Gastric artery Gastroduodenal artery Hepatic artery Mesenteric artery (inferior) (superior) Splenic artery

Hướng dẫn mã hóa: Tĩnh mạch mạc treo tràng (dưới) (trên)

Coding Guidance: Mesenteric vein (inferior) (superior)

Hướng dẫn mã hóa: Động mạch hay tĩnh mạch thận

Coding Guidance: Renal artery or vein

Hướng dẫn mã hóa: Động mạch hay tĩnh mạch hạ vị Động mạch hay tĩnh mạch chậu Động mạch hay tĩnh mạch tử cung

Coding Guidance: Hypogastric artery or vein Iliac artery or vein Uterine artery or vein

Hướng dẫn mã hóa: Động mạch hoặc tĩnh mạch buồng trứng

Coding Guidance: Ovarian artery or vein

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S35Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậuTổn thương mạch máu vùng bụng, lưng và chậu
S35.2Tổn thương động mạch bụng hoặc động mạch mạc treo tràngTổn thương động mạch ổ bụng hay động mạch mạc treo
S35.3Tổn thương tĩnh mạch cửa hoặc tĩnh mạch láchTổn thương tĩnh mạch cửa hay gan
S35.5Tổn thương mạch máu chậuTổn thương các mạch máu của vùng chậu
S35.7Đa tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậuTổn thương phức tạp mạch máu ở tầm vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu
S35.8Tổn thương mạch máu khác, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậuTổn thương các mạch máu khác ở tầm vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu
S35.9Tổn thương mạch máu không xác định, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậuTổn thương mạch máu không xác định ở tầm vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu

Từ khoá dẫn tới mã S35

38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tổn thương | (thuộc) mạc treo | động mạch (dưới) (trên) (Injury | mesenteric | artery (inferior) (superior))
  • Tổn thương | (thuộc) mạc treo | tĩnh mạch (dưới) (trên) (Injury | mesenteric | vein (inferior) (superior))
  • Tổn thương | động mạch chủ (ngực) | (thuộc) bụng (Injury | aorta (thoracic) | abdominal)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | (thuộc) gan | động mạch (Injury | blood vessel NEC | hepatic | artery)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | (thuộc) gan | tĩnh mạch (Injury | blood vessel NEC | hepatic | vein)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | (thuộc) lách (Injury | blood vessel NEC | splenic)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | (thuộc) lách | động mạch (Injury | blood vessel NEC | splenic | artery)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | (thuộc) lách | tĩnh mạch (Injury | blood vessel NEC | splenic | vein)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | bụng (Injury | blood vessel NEC | abdomen)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | bụng | đặc hiệu KPLNK (Injury | blood vessel NEC | abdomen | specified NEC)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | bụng | nhiều, đa (Injury | blood vessel NEC | abdomen | multiple)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | bụng | và lưng dưới, vùng chậu, nhiều vị trí (Injury | blood vessel NEC | abdomen | and lower back, pelvis, multiple)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | buồng trứng (động mạch) (tĩnh mạch) (Injury | blood vessel NEC | ovarian (artery) (vein))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | chậu (động mạch) (tĩnh mạch) (Injury | blood vessel NEC | iliac (artery) (vein))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | dạ dày | động mạch (Injury | blood vessel NEC | gastric | artery)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | dạ dày | tĩnh mạch (Injury | blood vessel NEC | gastric | vein)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | dưới (Injury | blood vessel NEC | vena cava (superior) | inferior)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | động mạch ở bụng (Injury | blood vessel NEC | celiac artery)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | động mạch vị tá tràng (Injury | blood vessel NEC | gastroduodenal artery)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | hạ vị (động mạch) (tĩnh mạch) (Injury | blood vessel NEC | hypogastric (artery) (vein))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | lưng dưới (Injury | blood vessel NEC | lower back)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | lưng dưới | đặc hiệu KPLNK (Injury | blood vessel NEC | lower back | specified NEC)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | lưng dưới | nhiều vị trí (Injury | blood vessel NEC | lower back | multiple)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | lưng dưới | và bụng, chậu, nhiều vị trí (Injury | blood vessel NEC | lower back | and abdomen, pelvis, multiple)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | mạc treo (dưới) (trên) (Injury | blood vessel NEC | mesenteric (inferior) (superior))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | mạc treo (dưới) (trên) | động mạch (Injury | blood vessel NEC | mesenteric (inferior) (superior) | artery)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | mạc treo (dưới) (trên) | tĩnh mạch (Injury | blood vessel NEC | mesenteric (inferior) (superior) | vein)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | nhiều (vùng) (vị trí) | bụng, lưng dưới và chậu (Injury | blood vessel NEC | multiple (regions) (sites) | abdomen, lower back and pelvis)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | thận (động mạch) (tĩnh mạch) (Injury | blood vessel NEC | renal (artery) (vein))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | tĩnh mạch cửa (Injury | blood vessel NEC | portal vein)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | tử cung (động mạch) (tĩnh mạch) (Injury | blood vessel NEC | uterine (artery) (vein))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | vùng chậu (Injury | blood vessel NEC | pelvis)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | vùng chậu | đặc hiệu KPLNK (Injury | blood vessel NEC | pelvis | specified NEC)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | vùng chậu | nhiều vị trí (Injury | blood vessel NEC | pelvis | multiple)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | vùng chậu | và bụng, lưng dưới, nhiều (Injury | blood vessel NEC | pelvis | and abdomen, lower back, multiple)
  • Tổn thương | tĩnh mạch chủ (trên) | dưới (Injury | vena cava (superior) | inferior)
  • Vỡ, bị vỡ | do chấn thương | động mạch chủ (ngực) | (thuộc) bụng (Rupture, ruptured | traumatic | aorta (thoracic) | abdominal)
  • Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | do chấn thương (ngực) | (thuộc) bụng (Rupture, ruptured | aorta, aortic | traumatic (thoracic) | abdominal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S30-S39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S30Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S31Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S32Gãy cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu
S33Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S34Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống thắt lưng, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu
S36Tổn thương tạng trong ổ bụng
S37Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậu
S38Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S39Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S35 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S35 là "Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu", tên tiếng Anh là "Injury of blood vessels at abdomen, lower back and pelvis level", thuộc nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S35 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S35 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: S35.0 (Tổn thương động mạch chủ bụng); S35.1 (Tổn thương tĩnh mạch chủ dưới); S35.2 (Tổn thương động mạch bụng hoặc động mạch mạc treo tràng); S35.3 (Tổn thương tĩnh mạch cửa hoặc tĩnh mạch lách); S35.4 (Tổn thương mạch máu thận); S35.5 (Tổn thương mạch máu chậu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S35 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S35 là "Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương mạch máu vùng bụng, lưng và chậu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ