Tổn thương động mạch bụng hoặc động mạch mạc treo tràng · tên cũ: Tổn thương động mạch ổ bụng hay động mạch mạc treo
Injury of coeliac or mesenteric artery
S35.3
Tổn thương tĩnh mạch cửa hoặc tĩnh mạch lách · tên cũ: Tổn thương tĩnh mạch cửa hay gan
Injury of portal or splenic vein
S35.4
Tổn thương mạch máu thận
Injury of renal blood vessels
S35.5
Tổn thương mạch máu chậu · tên cũ: Tổn thương các mạch máu của vùng chậu
Injury of iliac blood vessels
S35.7
Đa tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu · tên cũ: Tổn thương phức tạp mạch máu ở tầm vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu
Injury of multiple blood vessels at abdomen, lower back and pelvis level
S35.8
Tổn thương mạch máu khác, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu · tên cũ: Tổn thương các mạch máu khác ở tầm vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu
Injury of other blood vessels at abdomen, lower back and pelvis level
S35.9
Tổn thương mạch máu không xác định, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu · tên cũ: Tổn thương mạch máu không xác định ở tầm vùng bụng, lưng dưới và vùng chậu
Injury of unspecified blood vessel at abdomen, lower back and pelvis level
Ghi chú phân loại của mã S35
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: động mạch chủ không xác định khác (S25.0)
Coding Guidance: Excl.: aorta NOS (S25.0)
Hướng dẫn mã hóa: Tĩnh mạch gan Loại trừ: tĩnh mạch chủ không xác định khác (S25.2)
Coding Guidance: Hepatic vein Excl.: vena cava NOS (S25.2)
Hướng dẫn mã hóa: Động mạch dạ dày Động mạch vị tràng [dạ dày- tá tràng] Động mạch gan Động mạch mạc treo tràng (dưới) (trên) Động mạch lách
Tổn thương | mạch máu KPLNK | vùng chậu (Injury | blood vessel NEC | pelvis)
Tổn thương | mạch máu KPLNK | vùng chậu | đặc hiệu KPLNK (Injury | blood vessel NEC | pelvis | specified NEC)
Tổn thương | mạch máu KPLNK | vùng chậu | nhiều vị trí (Injury | blood vessel NEC | pelvis | multiple)
Tổn thương | mạch máu KPLNK | vùng chậu | và bụng, lưng dưới, nhiều (Injury | blood vessel NEC | pelvis | and abdomen, lower back, multiple)
Tổn thương | tĩnh mạch chủ (trên) | dưới (Injury | vena cava (superior) | inferior)
Vỡ, bị vỡ | do chấn thương | động mạch chủ (ngực) | (thuộc) bụng (Rupture, ruptured | traumatic | aorta (thoracic) | abdominal)
Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | do chấn thương (ngực) | (thuộc) bụng (Rupture, ruptured | aorta, aortic | traumatic (thoracic) | abdominal)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S35 là "Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu", tên tiếng Anh là "Injury of blood vessels at abdomen, lower back and pelvis level", thuộc nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S35 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S35 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: S35.0 (Tổn thương động mạch chủ bụng); S35.1 (Tổn thương tĩnh mạch chủ dưới); S35.2 (Tổn thương động mạch bụng hoặc động mạch mạc treo tràng); S35.3 (Tổn thương tĩnh mạch cửa hoặc tĩnh mạch lách); S35.4 (Tổn thương mạch máu thận); S35.5 (Tổn thương mạch máu chậu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã S35 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S35 là "Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương mạch máu vùng bụng, lưng và chậu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.