Mã ICD-10 S37 — Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậu

S37 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậu, tiếng Anh là Injury of urinary and pelvic organs. Mã này nằm trong nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương của hệ tiết niệu và cơ quan ở vùng chậu”.

S37mã ICD-10
30mã chi tiết 4 ký tự
S30-S39nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

30 mã chi tiết của S37

Từ S37.0 đến S37.91.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S37.0 Tổn thương thận Injury of kidney
S37.00 Tổn thương thận, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương thận, không có vết thương mở vào ổ bụngInjury of kidney, without open wound into abdominal cavity
S37.01 Tổn thương thận, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương thận, có vết thương mở vào ổ bụngInjury of kidney, with open wound into abdominal cavity
S37.1 Tổn thương niệu quản Injury of ureter
S37.10 Tổn thương niệu quản, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương niệu quản, không có vết thương mở vào ổ bụngInjury of ureter, without open wound into abdominal cavity
S37.11 Tổn thương niệu quản, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương niệu quản, có vết thương mở vào ổ bụngInjury of ureter, with open wound into abdominal cavity
S37.2 Tổn thương bàng quang Injury of bladder
S37.20 Tổn thương bàng quang, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương bàng quang, không có vết thương mở vào ổ bụngInjury of bladder, without open wound into abdominal cavity
S37.21 Tổn thương bàng quang, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương bàng quang, có vết thương mở vào ổ bụngInjury of bladder, with open wound into abdominal cavity
S37.3 Tổn thương niệu đạo Injury of urethra
S37.30 Tổn thương niệu đạo, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương niệu đạo, không có vết thương mở vào ổ bụngInjury of urethra, without open wound into abdominal cavity
S37.31 Tổn thương niệu đạo, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương niệu đạo, có vết thương mở vào ổ bụngInjury of urethra, with open wound into abdominal cavity
S37.4 Tổn thương buồng trứng Injury of ovary
S37.40 Tổn thương buồng trứng, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương buồng trứng, không có vết thương mở vào ổ bụngInjury of ovary, without open wound into abdominal cavity
S37.41 Tổn thương buồng trứng, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương buồng trứng, có vết thương mở vào ổ bụngInjury of ovary, with open wound into abdominal cavity
S37.5 Tổn thương vòi trứng Injury of fallopian tube
S37.50 Tổn thương vòi trứng, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương vòi trứng, không có vết thương mở vào ổ bụngInjury of fallopian tube, without open wound into abdominal cavity
S37.51 Tổn thương vòi trứng, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương vòi trứng, có vết thương mở vào ổ bụngInjury of fallopian tube, with open wound into abdominal cavity
S37.6 Tổn thương tử cung Injury of uterus
S37.60 Tổn thương tử cung, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương tử cung, không có vết thương mở vào ổ bụngInjury of uterus, without open wound into abdominal cavity
S37.61 Tổn thương tử cung, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương tử cung, có vết thương mở vào ổ bụngInjury of uterus, with open wound into abdominal cavity
S37.7 Tổn thương đa tạng vùng chậu · tên cũ: Tổn thương nhiều cơ quan vùng chậuInjury of multiple pelvic organs
S37.70 Tổn thương đa tạng vùng chậu, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương nhiều cơ quan vùng chậu, không có vết thương mở vào ổ bụngInjury of multiple pelvic organs, without open wound into abdominal cavity
S37.71 Tổn thương đa tạng vùng chậu, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương nhiều cơ quan vùng chậu, có vết thương mở vào ổ bụngInjury of multiple pelvic organs, with open wound into abdominal cavity
S37.8 Tổn thương tạng khác ở vùng chậu · tên cũ: Tổn thương cơ quan vùng chậu khácInjury of other pelvic organs
S37.80 Tổn thương tạng khác ở vùng chậu, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương cơ quan vùng chậu khác, không có vết thương mở vào ổ bụngInjury of other pelvic organs, without open wound into abdominal cavity
S37.81 Tổn thương tạng khác ở vùng chậu, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương cơ quan vùng chậu khác, có vết thương mở vào ổ bụngInjury of other pelvic organs, with open wound into abdominal cavity
S37.9 Tổn thương cơ quan không xác định ở vùng chậu · tên cũ: Tổn thương cơ quan chậu không xác địnhInjury of unspecified pelvic organ
S37.90 Tổn thương cơ quan không xác định ở vùng chậu, không có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương cơ quan chậu không xác định, không có vết thương mở vào ổ bụngInjury of unspecified pelvic organ, without open wound into abdominal cavity
S37.91 Tổn thương cơ quan không xác định ở vùng chậu, có vết thương thấu ổ bụng · tên cũ: Tổn thương cơ quan chậu không xác định, có vết thương mở vào ổ bụngInjury of unspecified pelvic organ, with open wound into abdominal cavity

Ghi chú phân loại của mã S37

Hướng dẫn mã hóa: Tuyến thượng thận Tuyến tiền liệt Túi tinh Ống dẫn tinh Loại trừ: vết thương hở của các cơ quan sinh dục ngoài khác và/ hoặc không xác định (S31.5)

Coding Guidance: Adrenal gland Prostate Seminal vesicle Vas deferens Excl.: Open wound of other and unspecified external genital organs (S31.5)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

24 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S37Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậuTổn thương của hệ tiết niệu và cơ quan ở vùng chậu
S37.00Tổn thương thận, không có vết thương thấu ổ bụngTổn thương thận, không có vết thương mở vào ổ bụng
S37.01Tổn thương thận, có vết thương thấu ổ bụngTổn thương thận, có vết thương mở vào ổ bụng
S37.10Tổn thương niệu quản, không có vết thương thấu ổ bụngTổn thương niệu quản, không có vết thương mở vào ổ bụng
S37.11Tổn thương niệu quản, có vết thương thấu ổ bụngTổn thương niệu quản, có vết thương mở vào ổ bụng
S37.20Tổn thương bàng quang, không có vết thương thấu ổ bụngTổn thương bàng quang, không có vết thương mở vào ổ bụng
S37.21Tổn thương bàng quang, có vết thương thấu ổ bụngTổn thương bàng quang, có vết thương mở vào ổ bụng
S37.30Tổn thương niệu đạo, không có vết thương thấu ổ bụngTổn thương niệu đạo, không có vết thương mở vào ổ bụng
S37.31Tổn thương niệu đạo, có vết thương thấu ổ bụngTổn thương niệu đạo, có vết thương mở vào ổ bụng
S37.40Tổn thương buồng trứng, không có vết thương thấu ổ bụngTổn thương buồng trứng, không có vết thương mở vào ổ bụng
S37.41Tổn thương buồng trứng, có vết thương thấu ổ bụngTổn thương buồng trứng, có vết thương mở vào ổ bụng
S37.50Tổn thương vòi trứng, không có vết thương thấu ổ bụngTổn thương vòi trứng, không có vết thương mở vào ổ bụng
S37.51Tổn thương vòi trứng, có vết thương thấu ổ bụngTổn thương vòi trứng, có vết thương mở vào ổ bụng
S37.60Tổn thương tử cung, không có vết thương thấu ổ bụngTổn thương tử cung, không có vết thương mở vào ổ bụng
S37.61Tổn thương tử cung, có vết thương thấu ổ bụngTổn thương tử cung, có vết thương mở vào ổ bụng
S37.7Tổn thương đa tạng vùng chậuTổn thương nhiều cơ quan vùng chậu
S37.70Tổn thương đa tạng vùng chậu, không có vết thương thấu ổ bụngTổn thương nhiều cơ quan vùng chậu, không có vết thương mở vào ổ bụng
S37.71Tổn thương đa tạng vùng chậu, có vết thương thấu ổ bụngTổn thương nhiều cơ quan vùng chậu, có vết thương mở vào ổ bụng
S37.8Tổn thương tạng khác ở vùng chậuTổn thương cơ quan vùng chậu khác
S37.80Tổn thương tạng khác ở vùng chậu, không có vết thương thấu ổ bụngTổn thương cơ quan vùng chậu khác, không có vết thương mở vào ổ bụng
S37.81Tổn thương tạng khác ở vùng chậu, có vết thương thấu ổ bụngTổn thương cơ quan vùng chậu khác, có vết thương mở vào ổ bụng
S37.9Tổn thương cơ quan không xác định ở vùng chậuTổn thương cơ quan chậu không xác định
S37.90Tổn thương cơ quan không xác định ở vùng chậu, không có vết thương thấu ổ bụngTổn thương cơ quan chậu không xác định, không có vết thương mở vào ổ bụng
S37.91Tổn thương cơ quan không xác định ở vùng chậu, có vết thương thấu ổ bụngTổn thương cơ quan chậu không xác định, có vết thương mở vào ổ bụng

Từ khoá dẫn tới mã S37

57 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | dây chằng rộng (Sprain, strain (joint) (ligament) | broad ligament)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | dây chằng tròn (Sprain, strain (joint) (ligament) | round ligament)
  • Rách (do chấn thương) | bàng quang | do chấn thương (Tear, torn (traumatic) | bladder | traumatic)
  • Rách (do chấn thương) | sụn | do chấn thương (Tear, torn (traumatic) | cartilage | traumatic)
  • Rách, xé rách | bàng quang (tiết niệu) (Laceration | bladder (urinary))
  • Rách, xé rách | cổ tử cung (tử cung) | do chấn thương (Laceration | cervix (uteri) | traumatic)
  • Rách, xé rách | mô quanh niệu đạo (Laceration | periurethral tissue)
  • Rách, xé rách | tử cung (Laceration | uterus)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | bàng quang (tiết niệu) | do chấn thương (Perforation, perforated (nontraumatic) | bladder (urinary) | traumatic)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | chậu, bể | cơ quan KPLNK (Perforation, perforated (nontraumatic) | pelvic | organ NEC)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | tử cung | do chấn thương (Perforation, perforated (nontraumatic) | uterus | traumatic)
  • Tổn thương | (các) cơ quan sinh dục | trong, bên trong (Injury | genital organ (s) | internal)
  • Tổn thương | bàng quang (cơ vòng) (Injury | bladder (sphincter))
  • Tổn thương | buồng trứng (Injury | ovary)
  • Tổn thương | chậu, thuộc chậu (sàn) | cơ quan (Injury | pelvis, pelvic (floor) | organ)
  • Tổn thương | cổ tử cung (tử cung) (Injury | cervix (uteri))
  • Tổn thương | dây chằng rộng (Injury | broad ligament)
  • Tổn thương | dây chằng tròn (Injury | round ligament)
  • Tổn thương | dây, thừng | tinh (vùng chậu) (Injury | cord | spermatic (pelvic region))
  • Tổn thương | mạc treo vòi tử cung, mạc treo vòi trứng (Injury | mesosalpinx)
  • Tổn thương | mô quanh niệu đạo (Injury | periurethral tissue)
  • Tổn thương | nhiều vị trí | các cơ quan vùng chậu (Injury | multiple sites | pelvic organs)
  • Tổn thương | niệu đạo (cơ vòng) (Injury | urethra (sphincter))
  • Tổn thương | niệu quản (Injury | ureter)
  • Tổn thương | ống dẫn tinh (Injury | vas deferens)
  • Tổn thương | thận (Injury | kidney)
  • Tổn thương | thừng tinh (vùng chậu) (Injury | spermatic cord (pelvic region))
  • Tổn thương | thượng thận (tuyến) (Injury | adrenal (gland))
  • Tổn thương | trong, bên trong | bàng quang (cơ vòng) (Injury | internal | bladder (sphincter))
  • Tổn thương | trong, bên trong | cổ tử cung (Injury | internal | cervix (uteri))
  • Tổn thương | trong, bên trong | nhiều vị trí | các cơ quan vùng chậu (Injury | internal | multiple | pelvic organs)
  • Tổn thương | trong, bên trong | vùng chậu (cơ quan) (Injury | internal | pelvis, pelvic (organ))
  • Tổn thương | tử cung (Injury | uterus)
  • Tổn thương | túi tinh (Injury | seminal vesicle)
  • Tổn thương | tuyến thượng thận (đa) (Injury | suprarenal gland (multiple))
  • Tổn thương | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Injury | prostate)
  • Tổn thương | vòi trứng (Injury | fallopian tube)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dây chằng rộng (không do chấn thương) | do chấn thương (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | broad ligament (nontraumatic) | traumatic)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dây chằng tử cung (rộng) (không do chấn thương) | do chấn thương (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | uterine ligament (broad) (nontraumatic) | traumatic)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | mạc treo vòi trứng (không do chấn thương) | do chấn thương (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | mesosalpinx (nontraumatic) | traumatic)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | ống dẫn tinh (không do chấn thương) | do chấn thương (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | vas deferens (nontraumatic) | traumatic)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | quanh thận (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | perirenal)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | thừng tinh (do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | spermatic cord (traumatic))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | túi tinh (không do chấn thương) | do chấn thương (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | seminal vesicle (nontraumatic) | traumatic)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | vùng chậu (nữ) (không do sản khoa) (không do chấn thương) | do chấn thương (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | pelvis (female) (nonobstetric) (nontraumatic) | traumatic)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | vùng chậu (nữ) (không do sản khoa) (không do chấn thương) | do chấn thương | cơ quan đặc hiệu KPLNK (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | pelvis (female) (nonobstetric) (nontraumatic) | traumatic | specified organ NEC)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | thừng tinh | vùng chậu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | spermatic cord (scrotal) | pelvic region)
  • Vỡ, bị vỡ | (không do chấn thương) (cơ vòng) (tự phát) | do chấn thương (Rupture, ruptured | bladder (nontraumatic) (sphincter) (spontaneous) | traumatic)
  • Vỡ, bị vỡ | cổ tử cung | do chấn thương (Rupture, ruptured | cervix (uteri) | traumatic)
  • Vỡ, bị vỡ | do chấn thương | niệu quản (Rupture, ruptured | traumatic | ureter)
  • Vỡ, bị vỡ | do chấn thương | thận (Rupture, ruptured | traumatic | kidney)
  • Vỡ, bị vỡ | do chấn thương | tử cung (Rupture, ruptured | traumatic | uterus)
  • Vỡ, bị vỡ | niệu đạo (không do chấn thương) | do chấn thương (Rupture, ruptured | urethra (nontraumatic) | traumatic)
  • Vỡ, bị vỡ | niệu quản (do chấn thương) (Rupture, ruptured | ureter (traumatic))
  • Vỡ, bị vỡ | thận (Rupture, ruptured | kidney)
  • Vỡ, bị vỡ | tiền liệt tuyến (do chấn thương) (Rupture, ruptured | prostate (traumatic))
  • Vỡ, bị vỡ | tử cung (do chấn thương) (Rupture, ruptured | uterus (traumatic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S30-S39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S30Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S31Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S32Gãy cột sống thắt lưng và/ hoặc khung chậu
S33Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S34Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống thắt lưng, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu
S35Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu
S36Tổn thương tạng trong ổ bụng
S38Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời do chấn thương ở một phần của bụng, thắt lưng và/ hoặc vùng chậu
S39Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở vùng bụng, thắt lưng và/ hoặc chậu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S37 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S37 là "Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậu", tên tiếng Anh là "Injury of urinary and pelvic organs", thuộc nhóm S30-S39 — Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S37 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S37 được chi tiết thành 30 mã 4 ký tự: S37.0 (Tổn thương thận); S37.00 (Tổn thương thận, không có vết thương thấu ổ bụng); S37.01 (Tổn thương thận, có vết thương thấu ổ bụng); S37.1 (Tổn thương niệu quản); S37.10 (Tổn thương niệu quản, không có vết thương thấu ổ bụng); S37.11 (Tổn thương niệu quản, có vết thương thấu ổ bụng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S37 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S37 là "Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/ hoặc vùng chậu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương của hệ tiết niệu và cơ quan ở vùng chậu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ