Mã S29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở ngực, tiếng Anh là Other and unspecified injuries of thorax. Mã này nằm trong nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương khác và không xác định của ngực”.
Từ S29.0 đến S29.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S29.0 | Tổn thương cơ và/ hoặc tổn thương gân, vùng ngực · tên cũ: Tổn thương cơ và gân vùng ngực | Injury of muscle and tendon at thorax level |
| S29.7 | Đa tổn thương ở ngực · tên cũ: Tổn thương phức tạp của ngực | Multiple injuries of thorax |
| S29.8 | Tổn thương xác định khác ở ngực · tên cũ: Tổn thương xác định khác của ngực | Other specified injuries of thorax |
| S29.9 | Tổn thương khoang ngực không xác định · tên cũ: Tổn thương không xác định của ngực | Unspecified injury of thorax |
Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương có thể phân loại ở nhiều mục trong S20.-- S29.0
Coding Guidance: Injuries classifiable to more than one of the categories S20- S29.0
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S29 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở ngực | Tổn thương khác và không xác định của ngực |
| S29.0 | Tổn thương cơ và/ hoặc tổn thương gân, vùng ngực | Tổn thương cơ và gân vùng ngực |
| S29.7 | Đa tổn thương ở ngực | Tổn thương phức tạp của ngực |
| S29.8 | Tổn thương xác định khác ở ngực | Tổn thương xác định khác của ngực |
| S29.9 | Tổn thương khoang ngực không xác định | Tổn thương không xác định của ngực |
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S20-S29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S20 | Tổn thương nông ở ngực |
| S21 | Vết thương hở ở ngực |
| S22 | Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực |
| S23 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực |
| S24 | Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng ngực |
| S25 | Tổn thương mạch máu ở ngực |
| S26 | Tổn thương tim |
| S27 | Tổn thương nội tạng khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| S28 | Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời phần của ngực do chấn thương |