Mã S26 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương tim, tiếng Anh là Injury of heart. Mã này nằm trong nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Từ S26.0 đến S26.91.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S26.0 | Tổn thương tim có tràn máu màng tim | Injury of heart with haemopericardium |
| S26.00 | Tổn thương tim có tràn máu màng tim, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương tim có tràn máu màng tim, không có vết thương mở vào lồng ngực | Injury of heart with haemopericardium, without open wound into thoracic cavity |
| S26.01 | Tổn thương tim có tràn máu màng tim, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương tim có tràn máu màng tim, có vết thương mở vào lồng ngực | Injury of heart with haemopericardium, with open wound into thoracic cavity |
| S26.8 | Tổn thương khác của tim | Other injuries of heart |
| S26.80 | Tổn thương khác của tim, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương khác của tim, không có vết thương mở vào lồng ngực | Other injuries of heart, without open wound into thoracic cavity |
| S26.81 | Tổn thương khác của tim, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương khác của tim, có vết thương mở vào lồng ngực | Other injuries of heart, with open wound into thoracic cavity |
| S26.9 | Tổn thương tim, không xác định | Injury of heart, unspecified |
| S26.90 | Tổn thương tim, không xác định, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương tim, không xác định, không có vết thương mở vào lồng ngực | Injury of heart, unspecified, without open wound into thoracic cavity |
| S26.91 | Tổn thương tim, không xác định, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương tim, không xác định, có vết thương mở vào lồng ngực | Injury of heart, unspecified, with open wound into thoracic cavity |
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S26.00 | Tổn thương tim có tràn máu màng tim, không có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương tim có tràn máu màng tim, không có vết thương mở vào lồng ngực |
| S26.01 | Tổn thương tim có tràn máu màng tim, có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương tim có tràn máu màng tim, có vết thương mở vào lồng ngực |
| S26.80 | Tổn thương khác của tim, không có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương khác của tim, không có vết thương mở vào lồng ngực |
| S26.81 | Tổn thương khác của tim, có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương khác của tim, có vết thương mở vào lồng ngực |
| S26.90 | Tổn thương tim, không xác định, không có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương tim, không xác định, không có vết thương mở vào lồng ngực |
| S26.91 | Tổn thương tim, không xác định, có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương tim, không xác định, có vết thương mở vào lồng ngực |
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S20-S29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S20 | Tổn thương nông ở ngực |
| S21 | Vết thương hở ở ngực |
| S22 | Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực |
| S23 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực |
| S24 | Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng ngực |
| S25 | Tổn thương mạch máu ở ngực |
| S27 | Tổn thương nội tạng khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| S28 | Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời phần của ngực do chấn thương |
| S29 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở ngực |