Mã ICD-10 S21 — Vết thương hở ở ngực

S21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vết thương hở ở ngực, tiếng Anh là Open wound of thorax. Mã này nằm trong nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vết thương thấu ngực”.

S21mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
S20-S29nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

6 mã chi tiết của S21

Từ S21.0 đến S21.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S21.0 Vết thương hở ở vú Open wound of breast
S21.1 Vết thương hở ở thành trước ngực Open wound of front wall of thorax
S21.2 Vết thương hở ở thành sau ngực Open wound of back wall of thorax
S21.7 Đa vết thương hở ở thành ngực Multiple open wounds of thoracic wall
S21.8 Vết thương hở ở phần khác của ngực · tên cũ: Vết thương hở ở các phần khác của ngựcOpen wound of other parts of thorax
S21.9 Vết thương hở ở ngực, phần không xác định Open wound of thorax, part unspecified

Ghi chú phân loại của mã S21

Hướng dẫn mã hóa: Thành ngực không xác định khác

Coding Guidance: Thoracic wall NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S21Vết thương hở ở ngựcVết thương thấu ngực
S21.8Vết thương hở ở phần khác của ngựcVết thương hở ở các phần khác của ngực

Từ khoá dẫn tới mã S21

17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | (ở) vú (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | breast)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | lưng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | back)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ngực (thành) (ngoài) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | chest (wall) (external))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ngực (thành) (ngoài) | lưng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | chest (wall) (external) | back)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ngực (thành) (ngoài) | trước (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | chest (wall) (external) | front)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ngực, thuộc ngực (ngoài) (thành) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | thorax, thoracic (external) (wall))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ngực, thuộc ngực (ngoài) (thành) | đặc hiệu KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | thorax, thoracic (external) (wall) | specified NEC)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ngực, thuộc ngực (ngoài) (thành) | lưng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | thorax, thoracic (external) (wall) | back)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ngực, thuộc ngực (ngoài) (thành) | nhiều, đa (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | thorax, thoracic (external) (wall) | multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ngực, thuộc ngực (ngoài) (thành) | trước (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | thorax, thoracic (external) (wall) | front)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | ngực (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | thorax)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vú (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | mammary)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng liên vai, vùng gian vai (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | interscapular region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng sườn (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | costal region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng sườn | lưng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | costal region | back)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng sườn | trước (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | costal region | front)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng xương ức (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | sternal region)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S20-S29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S20Tổn thương nông ở ngực
S22Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực
S23Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực
S24Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng ngực
S25Tổn thương mạch máu ở ngực
S26Tổn thương tim
S27Tổn thương nội tạng khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
S28Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời phần của ngực do chấn thương
S29Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở ngực

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S21 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S21 là "Vết thương hở ở ngực", tên tiếng Anh là "Open wound of thorax", thuộc nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S21 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S21 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: S21.0 (Vết thương hở ở vú); S21.1 (Vết thương hở ở thành trước ngực); S21.2 (Vết thương hở ở thành sau ngực); S21.7 (Đa vết thương hở ở thành ngực); S21.8 (Vết thương hở ở phần khác của ngực); S21.9 (Vết thương hở ở ngực, phần không xác định).

Tên bệnh của mã S21 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S21 là "Vết thương hở ở ngực", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vết thương thấu ngực". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ