Mã ICD-10 S25 — Tổn thương mạch máu ở ngực

S25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương mạch máu ở ngực, tiếng Anh là Injury of blood vessels of thorax. Mã này nằm trong nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương mạch máu của ngực”.

S25mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
S20-S29nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của S25

Từ S25.0 đến S25.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S25.0 Tổn thương động mạch chủ ngực Injury of thoracic aorta
S25.1 Tổn thương động mạch vô danh hoặc động mạch dưới đòn · tên cũ: Tổn thương động mạch vô danh hay dưới đònInjury of innominate or subclavian artery
S25.2 Tổn thương tĩnh mạch chủ trên · tên cũ: Tổn thương tĩnh mạch chủ trên-Injury of superior vena cava
S25.3 Tổn thương tĩnh mạch vô danh hoặc tĩnh mạch dưới đòn · tên cũ: Tổn thương tĩnh mạch nào đó hay tĩnh mạch dưới đònInjury of innominate or subclavian vein
S25.4 Tổn thương mạch máu phổi Injury of pulmonary blood vessels
S25.5 Tổn thương mạch máu liên sườn Injury of intercostal blood vessels
S25.7 Tổn thương nhiều mạch máu của ngực · tên cũ: Tổn thương mạch máu phức tạp của ngựcInjury of multiple blood vessels of thorax
S25.8 Tổn thương mạch máu khác của ngực Injury of other blood vessels of thorax
S25.9 Tổn thương mạch máu không xác định của vùng ngực · tên cũ: Tổn thương mạch máu không xác định của ngựcInjury of unspecified blood vessel of thorax

Ghi chú phân loại của mã S25

Hướng dẫn mã hóa: Động mạch chủ không xác định khác

Coding Guidance: Aorta NOS

Hướng dẫn mã hóa: Tĩnh mạch chủ không xác định khác

Coding Guidance: Vena cava NOS

Hướng dẫn mã hóa: Tĩnh mạch đơn Động mạch hoặc tĩnh mạch vú

Coding Guidance: Azygos vein Mammary artery or vein

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S25Tổn thương mạch máu ở ngựcTổn thương mạch máu của ngực
S25.1Tổn thương động mạch vô danh hoặc động mạch dưới đònTổn thương động mạch vô danh hay dưới đòn
S25.2Tổn thương tĩnh mạch chủ trênTổn thương tĩnh mạch chủ trên-
S25.3Tổn thương tĩnh mạch vô danh hoặc tĩnh mạch dưới đònTổn thương tĩnh mạch nào đó hay tĩnh mạch dưới đòn
S25.7Tổn thương nhiều mạch máu của ngựcTổn thương mạch máu phức tạp của ngực
S25.9Tổn thương mạch máu không xác định của vùng ngựcTổn thương mạch máu không xác định của ngực

Từ khoá dẫn tới mã S25

17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tổn thương | động mạch chủ (ngực) (Injury | aorta (thoracic))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | (thuộc) ngực (Injury | blood vessel NEC | thoracic)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | (thuộc) ngực | đặc hiệu KPLNK (Injury | blood vessel NEC | thoracic | specified NEC)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | (thuộc) ngực | nhiều vị trí (Injury | blood vessel NEC | thoracic | multiple)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | dưới xương đòn | động mạch (Injury | blood vessel NEC | subclavian | artery)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | dưới xương đòn | tĩnh mạch (Injury | blood vessel NEC | subclavian | vein)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | gian sườn (động mạch) (tĩnh mạch) (Injury | blood vessel NEC | intercostal (artery) (vein))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | nhiều (vùng) (vị trí) | ngực (Injury | blood vessel NEC | multiple (regions) (sites) | thorax)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | phổi (động mạch) (tĩnh mạch) (Injury | blood vessel NEC | pulmonary (artery) (vein))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | tĩnh mạch chủ (trên) (Injury | blood vessel NEC | vena cava (superior))
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | tĩnh mạch đơn (Injury | blood vessel NEC | azygos vein)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | vô danh | động mạch (Injury | blood vessel NEC | innominate | artery)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | vô danh | tĩnh mạch (Injury | blood vessel NEC | innominate | vein)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | vú (động mạch) (tĩnh mạch) (Injury | blood vessel NEC | mammary (artery) (vein))
  • Tổn thương | tĩnh mạch chủ (trên) (Injury | vena cava (superior))
  • Vỡ, bị vỡ | do chấn thương | động mạch chủ (ngực) (Rupture, ruptured | traumatic | aorta (thoracic))
  • Vỡ, bị vỡ | động mạch chủ, thuộc động mạch chủ | do chấn thương (ngực) (Rupture, ruptured | aorta, aortic | traumatic (thoracic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S20-S29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S20Tổn thương nông ở ngực
S21Vết thương hở ở ngực
S22Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực
S23Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực
S24Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng ngực
S26Tổn thương tim
S27Tổn thương nội tạng khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
S28Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời phần của ngực do chấn thương
S29Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở ngực

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S25 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S25 là "Tổn thương mạch máu ở ngực", tên tiếng Anh là "Injury of blood vessels of thorax", thuộc nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S25 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S25 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: S25.0 (Tổn thương động mạch chủ ngực); S25.1 (Tổn thương động mạch vô danh hoặc động mạch dưới đòn); S25.2 (Tổn thương tĩnh mạch chủ trên); S25.3 (Tổn thương tĩnh mạch vô danh hoặc tĩnh mạch dưới đòn); S25.4 (Tổn thương mạch máu phổi); S25.5 (Tổn thương mạch máu liên sườn)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S25 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S25 là "Tổn thương mạch máu ở ngực", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương mạch máu của ngực". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ