Mã S24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng ngực, tiếng Anh là Injury of nerves and spinal cord at thorax level. Mã này nằm trong nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương dây thần kinh và tuỷ sống tầm ngực”.
Từ S24.0 đến S24.6.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S24.0 | Chấn động và/ hoặc phù tuỷ sống ngực · tên cũ: Chấn động và phù của tuỷ sống ngực | Concussion and oedema of thoracic spinal cord |
| S24.1 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của tuỷ sống ngực · tên cũ: Tổn thương khác và không xác định của tuỷ sống ngực | Other and unspecified injuries of thoracic spinal cord |
| S24.2 | Tổn thương rễ thần kinh của cột sống ngực · tên cũ: Tổn thương rễ thần kinh của đốt sống ngực | Injury of nerve root of thoracic spine |
| S24.3 | Tổn thương dây thần kinh ngoại biên của ngực · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh ngoại vi của ngực | Injury of peripheral nerves of thorax |
| S24.4 | Tổn thương dây thần kinh giao cảm ở ngực · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh giao cảm ngực | Injury of thoracic sympathetic nerves |
| S24.5 | Tổn thương dây thần kinh khác của ngực · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh khác ở ngực | Injury of other nerves of thorax |
| S24.6 | Tổn thương dây thần kinh không xác định của ngực | Injury of unspecified nerve of thorax |
Hướng dẫn mã hóa: Đám rối thần kinh tim Đám rối thần kinh thực quản Đám rối thần kinh phổi Hạch hình sao Hạch giao cảm ngực
Coding Guidance: Cardiac plexus Oesophageal plexus Pulmonary plexus Stellate ganglion Thoracic sympathetic ganglion
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S24 | Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng ngực | Tổn thương dây thần kinh và tuỷ sống tầm ngực |
| S24.0 | Chấn động và/ hoặc phù tuỷ sống ngực | Chấn động và phù của tuỷ sống ngực |
| S24.1 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định của tuỷ sống ngực | Tổn thương khác và không xác định của tuỷ sống ngực |
| S24.2 | Tổn thương rễ thần kinh của cột sống ngực | Tổn thương rễ thần kinh của đốt sống ngực |
| S24.3 | Tổn thương dây thần kinh ngoại biên của ngực | Tổn thương dây thần kinh ngoại vi của ngực |
| S24.4 | Tổn thương dây thần kinh giao cảm ở ngực | Tổn thương dây thần kinh giao cảm ngực |
| S24.5 | Tổn thương dây thần kinh khác của ngực | Tổn thương dây thần kinh khác ở ngực |
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S20-S29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S20 | Tổn thương nông ở ngực |
| S21 | Vết thương hở ở ngực |
| S22 | Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực |
| S23 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực |
| S25 | Tổn thương mạch máu ở ngực |
| S26 | Tổn thương tim |
| S27 | Tổn thương nội tạng khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| S28 | Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời phần của ngực do chấn thương |
| S29 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở ngực |