Mã ICD-10 S23 — Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực

S23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực, tiếng Anh là Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of thorax. Mã này nằm trong nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Trật khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực”.

S23mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
S20-S29nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

6 mã chi tiết của S23

Từ S23.0 đến S23.5.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S23.0 Vỡ đĩa đệm cột sống ngực do chấn thương · tên cũ: Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngựcTraumatic rupture of thoracic intervertebral disc
S23.1 Trật khớp đốt sống ngực Dislocation of thoracic vertebra
S23.2 Trật khớp ở phần khác và/ hoặc không xác định của ngực · tên cũ: Trật khớp của các phần không xác định và khác của ngựcDislocation of other and unspecified parts of thorax
S23.3 Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở cột sống ngực · tên cũ: Bong gân và căng cơ của đốt sống ngựcSprain and strain of thoracic spine
S23.4 Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ của xương sườn và/ hoặc xương ức · tên cũ: Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ứcSprain and strain of ribs and sternum
S23.5 Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở phần khác và/ hoặc không xác định của ngực · tên cũ: Bong gân và căng cơ của các phần khác và không xác định của ngựcSprain and strain of other and unspecified parts of thorax

Ghi chú phân loại của mã S23

Hướng dẫn mã hóa: Cột sống ngực không xác định khác

Coding Guidance: Thoracic spine NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S23Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngựcTrật khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực
S23.0Vỡ đĩa đệm cột sống ngực do chấn thươngVỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực
S23.2Trật khớp ở phần khác và/ hoặc không xác định của ngựcTrật khớp của các phần không xác định và khác của ngực
S23.3Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở cột sống ngựcBong gân và căng cơ của đốt sống ngực
S23.4Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ của xương sườn và/ hoặc xương ứcBong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức
S23.5Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở phần khác và/ hoặc không xác định của ngựcBong gân và căng cơ của các phần khác và không xác định của ngực

Từ khoá dẫn tới mã S23

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | mặt lưng (cột sống) (Sprain, strain (joint) (ligament) | dorsal (spine))
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | ngực (cột sống) (Sprain, strain (joint) (ligament) | thoracic (spine))
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | ngực KPLNK (Sprain, strain (joint) (ligament) | thorax NEC)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | sụn | (thuộc) sườn (Sprain, strain (joint) (ligament) | cartilage | costal)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | sụn | mũi ức (Sprain, strain (joint) (ligament) | cartilage | xiphoid)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | sụn mũi ức (Sprain, strain (joint) (ligament) | xiphoid cartilage)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | sụn sườn (Sprain, strain (joint) (ligament) | costal cartilage)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | sụn sườn, sụn ức (Sprain, strain (joint) (ligament) | chondrocostal, chondrosternal)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | xương sống, cột sống | ngực (Sprain, strain (joint) (ligament) | spine | thoracic)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | xương sườn (lồng) (Sprain, strain (joint) (ligament) | rib (cage))
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | xương ức (Sprain, strain (joint) (ligament) | breast bone)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) | do chấn thương nghiêm trọng (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | thoracic, thoracolumbar (with) | due to major trauma)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | đốt sống (mỏm khớp) (thân) | (thuộc) ngực (Dislocation (articular) | vertebra (articular process) (body) | thoracic)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | đốt sống lưng (Dislocation (articular) | dorsal vertebra)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | khí quản (Dislocation (articular) | trachea)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | ngực (Dislocation (articular) | multiple | thorax)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | sụn mũi ức (Dislocation (articular) | xiphoid cartilage)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | sụn sườn (Dislocation (articular) | costal cartilage)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | sườn (sụn) (Dislocation (articular) | rib (cartilage))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | sườn sụn (Dislocation (articular) | costochondral)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | thuộc ngực (đốt sống) (Dislocation (articular) | thoracic (vertebra))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | xương ngực (Dislocation (articular) | breast bone)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | xương sống, cột sống | (thuộc) ngực (Dislocation (articular) | spine | thoracic)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | xương ức (Dislocation (articular) | sternum)
  • Vỡ, bị vỡ | do chấn thương | đĩa gian đốt sống | (thuộc) ngực (Rupture, ruptured | traumatic | intervertebral disk | thoracic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S20-S29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S20Tổn thương nông ở ngực
S21Vết thương hở ở ngực
S22Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực
S24Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng ngực
S25Tổn thương mạch máu ở ngực
S26Tổn thương tim
S27Tổn thương nội tạng khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
S28Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời phần của ngực do chấn thương
S29Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở ngực

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S23 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S23 là "Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực", tên tiếng Anh là "Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of thorax", thuộc nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S23 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S23 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: S23.0 (Vỡ đĩa đệm cột sống ngực do chấn thương); S23.1 (Trật khớp đốt sống ngực); S23.2 (Trật khớp ở phần khác và/ hoặc không xác định của ngực); S23.3 (Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở cột sống ngực); S23.4 (Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ của xương sườn và/ hoặc xương ức); S23.5 (Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở phần khác và/ hoặc không xác định của ngực).

Tên bệnh của mã S23 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S23 là "Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Trật khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ