Mã S27 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương nội tạng khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực, tiếng Anh là Injury of other and unspecified intrathoracic organs. Mã này nằm trong nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương của các cơ quan trong lồng ngực khác và không xác định”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ S27.0 đến S27.91.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S27.0 | Tràn khí màng phổi do chấn thương | Traumatic pneumothorax |
| S27.00 | Tràn khí màng phổi do chấn thương, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tràn khí màng phổi do chấn thương, không có vết thương mở vào lồng ngực | Traumatic pneumothorax, without open wound into thoracic cavity |
| S27.01 | Tràn khí màng phổi do chấn thương, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tràn khí màng phổi do chấn thương, có vết thương mở vào lồng ngực | Traumatic pneumothorax, with open wound into thoracic cavity |
| S27.1 | Tràn máu màng phổi do chấn thương · tên cũ: Tràn máu phổi do chấn thương | Traumatic haemothorax |
| S27.10 | Tràn máu màng phổi do chấn thương, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tràn máu phổi do chấn thương, không có vết thương mở vào lồng ngực | Traumatic haemothorax, without open wound into thoracic cavity |
| S27.11 | Tràn máu màng phổi do chấn thương, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tràn máu phổi do chấn thương, có vết thương mở vào lồng ngực | Traumatic haemothorax, with open wound into thoracic cavity |
| S27.2 | Tràn máu và khí trong màng phổi do chấn thương · tên cũ: Tràn khí tràn máu màng phổi sau chấn thương | Traumatic haemopneumothorax |
| S27.20 | Tràn máu và khí trong màng phổi do chấn thương, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tràn khí tràn máu màng phổi sau chấn thương, không có vết thương mở vào lồng ngực | Traumatic haemopneumothorax, without open wound into thoracic cavity |
| S27.21 | Tràn máu và khí trong màng phổi do chấn thương, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tràn khí tràn máu màng phổi sau chấn thương, có vết thương mở vào lồng ngực | Traumatic haemopneumothorax, with open wound into thoracic cavity |
| S27.3 | Tổn thương khác của phổi | Other injuries of lung |
| S27.30 | Tổn thương khác của phổi, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương khác của phổi, không có vết thương mở vào lồng ngực | Other injuries of lung, without open wound into thoracic cavity |
| S27.31 | Tổn thương khác của phổi, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương khác của phổi, có vết thương mở vào lồng ngực | Other injuries of lung, with open wound into thoracic cavity |
| S27.4 | Tổn thương phế quản | Injury of bronchus |
| S27.40 | Tổn thương phế quản, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương phế quản, không có vết thương mở vào lồng ngực | Injury of bronchus, without open wound into thoracic cavity |
| S27.41 | Tổn thương phế quản, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương phế quản, có vết thương mở vào ổ ngực | Injury of bronchus, with open wound into thoracic cavity |
| S27.5 | Tổn thương khí quản ngực | Injury of thoracic trachea |
| S27.50 | Tổn thương khí quản ngực, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương khí quản ngực, không có vết thương mở vào ổ ngực | Injury of thoracic trachea, without open wound into thoracic cavity |
| S27.51 | Tổn thương khí quản ngực, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương khí quản ngực, có vết thương mở vào ổ ngực | Injury of thoracic trachea, with open wound into thoracic cavity |
| S27.6 | Tổn thương màng phổi | Injury of pleura |
| S27.60 | Tổn thương màng phổi, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương màng phổi, không có vết thương mở vào ổ ngực | Injury of pleura, without open wound into thoracic cavity |
| S27.61 | Tổn thương màng phổi, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương màng phổi, có vết thương mở vào ổ ngực | Injury of pleura, with open wound into thoracic cavity |
| S27.7 | Đa tổn thương của nội tạng trong khoang ngực · tên cũ: Đa tổn thương của các cơ quan trong lồng ngực | Multiple injuries of intrathoracic organs |
| S27.70 | Đa tổn thương của nội tạng trong khoang ngực, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Đa tổn thương của các cơ quan trong lồng ngực, không có vết thương mở vào lồng ngực | Multiple injuries of intrathoracic organs, without open wound into thoracic cavity |
| S27.71 | Đa tổn thương của nội tạng trong khoang ngực, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Đa tổn thương của các cơ quan trong lồng ngực, có vết thương mở vào lồng ngực | Multiple injuries of intrathoracic organs, with open wound into thoracic cavity |
| S27.8 | Tổn thương ở tạng xác định khác trong khoang ngực · tên cũ: Tổn thương của các cơ quan xác định khác trong lồng ngực | Injury of other specified intrathoracic organs |
| S27.80 | Tổn thương ở nội tạng xác định khác trong khoang ngực, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương của các cơ quan khác đặc hiệu trong lồng ngực, không có vết thương mở vào lồng ngực | Injury of other specified intrathoracic organs, without open wound into thoracic cavity |
| S27.81 | Tổn thương ở nội tạng xác định khác trong khoang ngực, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương của các cơ quan khác đặc hiệu trong lồng ngực, có vết thương mở vào lồng ngực | Injury of other specified intrathoracic organs, with open wound into thoracic cavity |
| S27.9 | Tổn thương nội tạng không xác định trong khoang ngực · tên cũ: Tổn thương của cơ quan không xác định trong lồng ngực | Injury of unspecified intrathoracic organ |
| S27.90 | Tổn thương nội tạng không xác định trong khoang ngực, không có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương của cơ quan không xác định trong lồng ngực, không có vết thương mở vào lồng ngực | Injury of unspecified intrathoracic organ, without open wound into thoracic cavity |
| S27.91 | Tổn thương nội tạng không xác định trong khoang ngực, có vết thương thấu khoang ngực · tên cũ: Tổn thương của cơ quan trong lồng ngực không xác định, có vết thương mở vào lồng ngực | Injury of unspecified intrathoracic organ, with open wound into thoracic cavity |
Hướng dẫn mã hóa: Cơ hoành Ống bạch huyết ngực Thực quản (thuộc phần ngực) Tuyến ức
Coding Guidance: Diaphragm Lymphatic thoracic duct Oesophagus (thoracic part) Thymus gland
26 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S27 | Tổn thương nội tạng khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực | Tổn thương của các cơ quan trong lồng ngực khác và không xác định |
| S27.00 | Tràn khí màng phổi do chấn thương, không có vết thương thấu khoang ngực | Tràn khí màng phổi do chấn thương, không có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.01 | Tràn khí màng phổi do chấn thương, có vết thương thấu khoang ngực | Tràn khí màng phổi do chấn thương, có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.1 | Tràn máu màng phổi do chấn thương | Tràn máu phổi do chấn thương |
| S27.10 | Tràn máu màng phổi do chấn thương, không có vết thương thấu khoang ngực | Tràn máu phổi do chấn thương, không có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.11 | Tràn máu màng phổi do chấn thương, có vết thương thấu khoang ngực | Tràn máu phổi do chấn thương, có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.2 | Tràn máu và khí trong màng phổi do chấn thương | Tràn khí tràn máu màng phổi sau chấn thương |
| S27.20 | Tràn máu và khí trong màng phổi do chấn thương, không có vết thương thấu khoang ngực | Tràn khí tràn máu màng phổi sau chấn thương, không có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.21 | Tràn máu và khí trong màng phổi do chấn thương, có vết thương thấu khoang ngực | Tràn khí tràn máu màng phổi sau chấn thương, có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.30 | Tổn thương khác của phổi, không có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương khác của phổi, không có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.31 | Tổn thương khác của phổi, có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương khác của phổi, có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.40 | Tổn thương phế quản, không có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương phế quản, không có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.41 | Tổn thương phế quản, có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương phế quản, có vết thương mở vào ổ ngực |
| S27.50 | Tổn thương khí quản ngực, không có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương khí quản ngực, không có vết thương mở vào ổ ngực |
| S27.51 | Tổn thương khí quản ngực, có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương khí quản ngực, có vết thương mở vào ổ ngực |
| S27.60 | Tổn thương màng phổi, không có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương màng phổi, không có vết thương mở vào ổ ngực |
| S27.61 | Tổn thương màng phổi, có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương màng phổi, có vết thương mở vào ổ ngực |
| S27.7 | Đa tổn thương của nội tạng trong khoang ngực | Đa tổn thương của các cơ quan trong lồng ngực |
| S27.70 | Đa tổn thương của nội tạng trong khoang ngực, không có vết thương thấu khoang ngực | Đa tổn thương của các cơ quan trong lồng ngực, không có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.71 | Đa tổn thương của nội tạng trong khoang ngực, có vết thương thấu khoang ngực | Đa tổn thương của các cơ quan trong lồng ngực, có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.8 | Tổn thương ở tạng xác định khác trong khoang ngực | Tổn thương của các cơ quan xác định khác trong lồng ngực |
| S27.80 | Tổn thương ở nội tạng xác định khác trong khoang ngực, không có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương của các cơ quan khác đặc hiệu trong lồng ngực, không có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.81 | Tổn thương ở nội tạng xác định khác trong khoang ngực, có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương của các cơ quan khác đặc hiệu trong lồng ngực, có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.9 | Tổn thương nội tạng không xác định trong khoang ngực | Tổn thương của cơ quan không xác định trong lồng ngực |
| S27.90 | Tổn thương nội tạng không xác định trong khoang ngực, không có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương của cơ quan không xác định trong lồng ngực, không có vết thương mở vào lồng ngực |
| S27.91 | Tổn thương nội tạng không xác định trong khoang ngực, có vết thương thấu khoang ngực | Tổn thương của cơ quan trong lồng ngực không xác định, có vết thương mở vào lồng ngực |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | S27.5 — Chấn thương thanh khí quản | 46/2016/TT-BYT |
47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S20-S29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S20 | Tổn thương nông ở ngực |
| S21 | Vết thương hở ở ngực |
| S22 | Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực |
| S23 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực |
| S24 | Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng ngực |
| S25 | Tổn thương mạch máu ở ngực |
| S26 | Tổn thương tim |
| S28 | Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời phần của ngực do chấn thương |
| S29 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở ngực |