Mã ICD-10 S22 — Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực

S22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực, tiếng Anh là Fracture of rib (s), sternum and thoracic spine. Mã này nằm trong nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Gãy xương sườn, xương ức và gai sống ngực”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

S22mã ICD-10
24mã chi tiết 4 ký tự
S20-S29nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

24 mã chi tiết của S22

Từ S22.0 đến S22.91.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S22.0 Gãy đốt sống ngực Fracture of thoracic vertebra
S22.00 Gãy đốt sống ngực, gãy kín Fracture of thoracic vertebra, closed
S22.01 Gãy đốt sống ngực, gãy hở Fracture of thoracic vertebra, open
S22.1 Gãy cột sống ngực, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí · tên cũ: Gãy nhiều xương cột sống ngựcMultiple fractures of thoracic spine
S22.10 Gãy cột sống ngực, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín · tên cũ: Gãy nhiều xương cột sống ngực, gãy kínMultiple fractures of thoracic spine, closed
S22.11 Gãy cột sống ngực, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở · tên cũ: Gãy nhiều xương cột sống ngực, gãy hởMultiple fractures of thoracic spine, open
S22.2 Gãy xương ức Fracture of sternum
S22.20 Gãy xương ức, gãy kín Fracture of sternum, closed
S22.21 Gãy xương ức, gãy hở Fracture of sternum, open
S22.3 Gãy xương sườn Fracture of rib
S22.30 Gãy xương sườn, gãy kín Fracture of rib, closed
S22.31 Gãy xương sườn, gãy hở Fracture of rib, open
S22.4 Gãy xương sườn, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí · tên cũ: Gãy nhiều xương sườnMultiple fractures of ribs
S22.40 Gãy xương sườn, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín · tên cũ: Gãy nhiều xương sườn, gãy kínMultiple fractures of ribs, closed
S22.41 Gãy xương sườn, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở · tên cũ: Gãy nhiều xương sườn, gãy hởMultiple fractures of ribs, open
S22.5 Mảng sườn di động Flail chest
S22.50 Mảng sườn di động, gãy kín Flail chest, closed
S22.51 Mảng sườn di động, gãy hở Flail chest, open
S22.8 Gãy phần khác của xương ngực · tên cũ: Gãy các phần khác của xương ngựcFracture of other parts of bony thorax
S22.80 Gãy phần khác của xương ngực, gãy kín · tên cũ: Gãy các phần khác của xương ngực, gãy kínFracture of other parts of bony thorax, closed
S22.81 Gãy phần khác của xương ngực, gãy hở · tên cũ: Gãy các phần khác của xương ngực, gãy hởFracture of other parts of bony thorax, open
S22.9 Gãy xương ngực, phần không xác định Fracture of bony thorax, part unspecified
S22.90 Gãy xương ngực, phần không xác định, gãy kín Fracture of bony thorax, part unspecified, closed
S22.91 Gãy xương ngực, phần không xác định, gãy hở Fracture of bony thorax, part unspecified, open

Ghi chú phân loại của mã S22

Hướng dẫn mã hóa: Gãy cột sống ngực không xác định khác

Coding Guidance: Fracture of thoracic spine NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S22Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngựcGãy xương sườn, xương ức và gai sống ngực
S22.1Gãy cột sống ngực, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị tríGãy nhiều xương cột sống ngực
S22.10Gãy cột sống ngực, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kínGãy nhiều xương cột sống ngực, gãy kín
S22.11Gãy cột sống ngực, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hởGãy nhiều xương cột sống ngực, gãy hở
S22.4Gãy xương sườn, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị tríGãy nhiều xương sườn
S22.40Gãy xương sườn, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kínGãy nhiều xương sườn, gãy kín
S22.41Gãy xương sườn, nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hởGãy nhiều xương sườn, gãy hở
S22.8Gãy phần khác của xương ngựcGãy các phần khác của xương ngực
S22.80Gãy phần khác của xương ngực, gãy kínGãy các phần khác của xương ngực, gãy kín
S22.81Gãy phần khác của xương ngực, gãy hởGãy các phần khác của xương ngực, gãy hở

Danh mục pháp lý liên quan đến mã S22

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.S22.0 — Chấn thương cột sống có di chứng hoặc biến chứng46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã S22

22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | chuôi (ức) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | manubrium (sterni))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | đốt sống, thuộc đốt sống (lưng) (thân) (cột) (cung đốt sống) (mỏm gai đốt sống) (mấu ngang) | (thuộc) ngực (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | vertebra, vertebral (back) (body) (column) (neural arch) (pedicle) (spinous process) (transverse process) | thoracic)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | đốt sống, thuộc đốt sống (lưng) (thân) (cột) (cung đốt sống) (mỏm gai đốt sống) (mấu ngang) | (thuộc) ngực | nhiều (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | vertebra, vertebral (back) (body) (column) (neural arch) (pedicle) (spinous process) (transverse process) | thoracic | multiple)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | đốt sống, thuộc đốt sống (lưng) (thân) (cột) (cung đốt sống) (mỏm gai đốt sống) (mấu ngang) | lưng (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | vertebra, vertebral (back) (body) (column) (neural arch) (pedicle) (spinous process) (transverse process) | dorsal)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | đốt sống, thuộc đốt sống (lưng) (thân) (cột) (cung đốt sống) (mỏm gai đốt sống) (mấu ngang) | lưng | nhiều (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | vertebra, vertebral (back) (body) (column) (neural arch) (pedicle) (spinous process) (transverse process) | dorsal | multiple)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | mũi ức, ức (mỏm) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | xiphisternum, xiphoid (process))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | ngực (xương) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | thorax (bony))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | ngực (xương) | đặc hiệu KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | thorax (bony) | specified NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | đốt sống | (thuộc) ngực (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | vertebrae | thoracic)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | ngực (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | thorax)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | xương sườn (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | ribs)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | xương sườn | có mảng sườn di động (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | ribs | with flail chest)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | sườn- sụn, chỗ nối sườn- ức (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | costochondral, costosternal junction)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | sườn- sụn, nối sườn- ức | nhiều vị trí (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | costochondral, costosternal junction | multiple)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | sườn- sụn, nối sườn- ức | nhiều vị trí | có mảng sườn di động (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | costochondral, costosternal junction | multiple | with flail chest)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương sườn (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | rib)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương sườn | có mảng sườn di động (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | rib | with flail chest)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương sườn | nhiều (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | rib | multiple)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương sườn | nhiều | có mảng sườn di động (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | rib | multiple | with flail chest)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương ức (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | sternum)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương ức | có mảng sườn di động (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | sternum | with flail chest)
  • Vung vẩy | ngực (Flail | chest)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S20-S29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S20Tổn thương nông ở ngực
S21Vết thương hở ở ngực
S23Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực
S24Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng ngực
S25Tổn thương mạch máu ở ngực
S26Tổn thương tim
S27Tổn thương nội tạng khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
S28Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời phần của ngực do chấn thương
S29Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở ngực

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S22 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S22 là "Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực", tên tiếng Anh là "Fracture of rib (s), sternum and thoracic spine", thuộc nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S22 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S22 được chi tiết thành 24 mã 4 ký tự: S22.0 (Gãy đốt sống ngực); S22.00 (Gãy đốt sống ngực, gãy kín); S22.01 (Gãy đốt sống ngực, gãy hở); S22.1 (Gãy cột sống ngực, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí); S22.10 (Gãy cột sống ngực, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy kín); S22.11 (Gãy cột sống ngực, nhiều đốt xương và/ hoặc nhiều vị trí, gãy hở)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S22 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S22 là "Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Gãy xương sườn, xương ức và gai sống ngực". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã S22 có được hưởng chế độ gì không?

Mã S22 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ