Mã S28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời phần của ngực do chấn thương, tiếng Anh là Crushing injury of thorax and traumatic amputation of part of thorax. Mã này nằm trong nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương giập nát của ngực và chấn thương đứt lìa phần của ngực”.
Từ S28.0 đến S28.1.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S28.0 | Dập nát ngực · tên cũ: Giập nát ngực | Crushed chest |
| S28.1 | Đứt rời một phần của ngực do chấn thương · tên cũ: Chấn thương đứt lìa phần của ngực | Traumatic amputation of part of thorax |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: mảng sườn di động (S22.5)
Coding Guidance: Excl.: flail chest (S22.5)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: cắt ngang ngực (T05.8)
Coding Guidance: Excl.: transection of thorax (T05.8)
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S28 | Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời phần của ngực do chấn thương | Tổn thương giập nát của ngực và chấn thương đứt lìa phần của ngực |
| S28.0 | Dập nát ngực | Giập nát ngực |
| S28.1 | Đứt rời một phần của ngực do chấn thương | Chấn thương đứt lìa phần của ngực |
6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S20-S29 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S20 | Tổn thương nông ở ngực |
| S21 | Vết thương hở ở ngực |
| S22 | Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực |
| S23 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực |
| S24 | Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng ngực |
| S25 | Tổn thương mạch máu ở ngực |
| S26 | Tổn thương tim |
| S27 | Tổn thương nội tạng khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| S29 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở ngực |