Mã ICD-10 S20 — Tổn thương nông ở ngực

S20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương nông ở ngực, tiếng Anh là Superficial injury of thorax. Mã này nằm trong nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương nông của lồng ngực”.

S20mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
S20-S29nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

7 mã chi tiết của S20

Từ S20.0 đến S20.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S20.0 Đụng giập vú Contusion of breast
S20.1 Tổn thương nông khác và/ hoặc không xác định ở vú · tên cũ: Tổn thương nông khác và không xác định của vúOther and unspecified superficial injuries of breast
S20.2 Đụng giập ngực · tên cũ: Đụng giập lồng ngựcContusion of thorax
S20.3 Tổn thương nông khác ở thành trước ngực · tên cũ: Tổn thương nông khác của thành trước ngựcOther superficial injuries of front wall of thorax
S20.4 Tổn thương nông khác ở thành sau ngực · tên cũ: Tổn thương nông khác của thành sau ngựcOther superficial injuries of back wall of thorax
S20.7 Đa tổn thương nông ở ngực · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông của ngựcMultiple superficial injuries of thorax
S20.8 Tổn thương nông ở phần khác và/ hoặc không xác định của ngực · tên cũ: Tổn thương nông của các phần không xác định của ngựcSuperficial injury of other and unspecified parts of thorax

Ghi chú phân loại của mã S20

Hướng dẫn mã hóa: Thành ngực không xác định khác

Coding Guidance: Thoracic wall NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S20Tổn thương nông ở ngựcTổn thương nông của lồng ngực
S20.1Tổn thương nông khác và/ hoặc không xác định ở vúTổn thương nông khác và không xác định của vú
S20.2Đụng giập ngựcĐụng giập lồng ngực
S20.3Tổn thương nông khác ở thành trước ngựcTổn thương nông khác của thành trước ngực
S20.4Tổn thương nông khác ở thành sau ngựcTổn thương nông khác của thành sau ngực
S20.7Đa tổn thương nông ở ngựcNhiều (Đa) tổn thương nông của ngực
S20.8Tổn thương nông ở phần khác và/ hoặc không xác định của ngựcTổn thương nông của các phần không xác định của ngực

Từ khoá dẫn tới mã S20

20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (ở) vú (Contusion (skin surface intact) | breast)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | ngực (Contusion (skin surface intact) | thorax)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | ngực (thành) (Contusion (skin surface intact) | chest (wall))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vùng liên vai, vùng gian vai (Contusion (skin surface intact) | interscapular region)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vùng sườn (Contusion (skin surface intact) | costal region)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vùng xương ức (Contusion (skin surface intact) | sternal region)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | (ở) vú (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | breast)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | ngực, thuộc ngực (thành) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thorax, thoracic (wall))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | ngực, thuộc ngực (thành) | lưng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thorax, thoracic (wall) | back)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | ngực, thuộc ngực (thành) | nhiều, đa (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thorax, thoracic (wall) | multiple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | ngực, thuộc ngực (thành) | phía trước (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thorax, thoracic (wall) | front)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | ngực (kèm) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | thorax (with))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | thành ngực (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | chest wall)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vú (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | mammary)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng liên vai, vùng gian vai (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | interscapular region)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng sườn (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | costal region)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng sườn | lưng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | costal region | back)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng sườn | nhiều, đa (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | costal region | multiple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng sườn | trước (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | costal region | front)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng xương ức (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | sternal region)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S20-S29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S21Vết thương hở ở ngực
S22Gãy xương sườn, xương ức và/ hoặc cột sống ngực
S23Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng ngực
S24Tổn thương dây thần kinh và/ hoặc tuỷ sống, vùng ngực
S25Tổn thương mạch máu ở ngực
S26Tổn thương tim
S27Tổn thương nội tạng khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực
S28Tổn thương dập nát và/ hoặc đứt rời phần của ngực do chấn thương
S29Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở ngực

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S20 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S20 là "Tổn thương nông ở ngực", tên tiếng Anh là "Superficial injury of thorax", thuộc nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S20 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S20 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: S20.0 (Đụng giập vú); S20.1 (Tổn thương nông khác và/ hoặc không xác định ở vú); S20.2 (Đụng giập ngực); S20.3 (Tổn thương nông khác ở thành trước ngực); S20.4 (Tổn thương nông khác ở thành sau ngực); S20.7 (Đa tổn thương nông ở ngực)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S20 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S20 là "Tổn thương nông ở ngực", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương nông của lồng ngực". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ