Tổn thương nông khác và/ hoặc không xác định ở vú · tên cũ: Tổn thương nông khác và không xác định của vú
Other and unspecified superficial injuries of breast
S20.2
Đụng giập ngực · tên cũ: Đụng giập lồng ngực
Contusion of thorax
S20.3
Tổn thương nông khác ở thành trước ngực · tên cũ: Tổn thương nông khác của thành trước ngực
Other superficial injuries of front wall of thorax
S20.4
Tổn thương nông khác ở thành sau ngực · tên cũ: Tổn thương nông khác của thành sau ngực
Other superficial injuries of back wall of thorax
S20.7
Đa tổn thương nông ở ngực · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông của ngực
Multiple superficial injuries of thorax
S20.8
Tổn thương nông ở phần khác và/ hoặc không xác định của ngực · tên cũ: Tổn thương nông của các phần không xác định của ngực
Superficial injury of other and unspecified parts of thorax
Ghi chú phân loại của mã S20
Hướng dẫn mã hóa: Thành ngực không xác định khác
Coding Guidance: Thoracic wall NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
S20
Tổn thương nông ở ngực
Tổn thương nông của lồng ngực
S20.1
Tổn thương nông khác và/ hoặc không xác định ở vú
Tổn thương nông khác và không xác định của vú
S20.2
Đụng giập ngực
Đụng giập lồng ngực
S20.3
Tổn thương nông khác ở thành trước ngực
Tổn thương nông khác của thành trước ngực
S20.4
Tổn thương nông khác ở thành sau ngực
Tổn thương nông khác của thành sau ngực
S20.7
Đa tổn thương nông ở ngực
Nhiều (Đa) tổn thương nông của ngực
S20.8
Tổn thương nông ở phần khác và/ hoặc không xác định của ngực
Tổn thương nông của các phần không xác định của ngực
Từ khoá dẫn tới mã S20
20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (ở) vú (Contusion (skin surface intact) | breast)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | ngực (Contusion (skin surface intact) | thorax)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | ngực (thành) (Contusion (skin surface intact) | chest (wall))
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vùng liên vai, vùng gian vai (Contusion (skin surface intact) | interscapular region)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vùng sườn (Contusion (skin surface intact) | costal region)
Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vùng xương ức (Contusion (skin surface intact) | sternal region)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | (ở) vú (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | breast)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | ngực, thuộc ngực (thành) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thorax, thoracic (wall))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | ngực, thuộc ngực (thành) | lưng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thorax, thoracic (wall) | back)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | ngực, thuộc ngực (thành) | nhiều, đa (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thorax, thoracic (wall) | multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | ngực, thuộc ngực (thành) | phía trước (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | thorax, thoracic (wall) | front)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | ngực (kèm) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | thorax (with))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | thành ngực (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | chest wall)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vú (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | mammary)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng liên vai, vùng gian vai (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | interscapular region)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng sườn (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | costal region)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng sườn | lưng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | costal region | back)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng sườn | nhiều, đa (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | costal region | multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng sườn | trước (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | costal region | front)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng xương ức (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | sternal region)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S20 là "Tổn thương nông ở ngực", tên tiếng Anh là "Superficial injury of thorax", thuộc nhóm S20-S29 — Tổn thương ở ngực của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S20 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S20 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: S20.0 (Đụng giập vú); S20.1 (Tổn thương nông khác và/ hoặc không xác định ở vú); S20.2 (Đụng giập ngực); S20.3 (Tổn thương nông khác ở thành trước ngực); S20.4 (Tổn thương nông khác ở thành sau ngực); S20.7 (Đa tổn thương nông ở ngực)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã S20 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S20 là "Tổn thương nông ở ngực", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương nông của lồng ngực". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.