Mã ICD-10 N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu
Nhóm N30-N39 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh bệnh khác của hệ tiết niệu (tiếng Anh: Other diseases of urinary system), thuộc chương XIV — bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Nhóm này có 9 mã 3 ký tự, chi tiết thành 46 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT. Đối chiếu văn bản pháp luật, một số mã trong nhóm: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
N30-N39phạm vi mã
9mã 3 ký tự
46mã chi tiết 4 ký tự
XIVchương ICD-10
Danh sách mã bệnh trong nhóm N30-N39
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| N30 | Viêm bàng quang · Cystitis | 7 |
| N31 | Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác · Neuromuscular dysfunction of bladder, not elsewhere classified · tên cũ: Rối loạn chức năng thần kinh cơ bàng quang, không phân loại nơi khác | 5 |
| N32 | Rối loạn khác của bàng quang · Other disorders of bladder · tên cũ: Các rối loạn khác của bàng quang | 7 |
| N33 | Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác · Bladder disorders in diseases classified elsewhere | 3 |
| N34 | Viêm niệu đạo và/ hoặc hội chứng niệu đạo · Urethritis and urethral syndrome · tên cũ: Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo | 4 |
| N35 | Co hẹp niệu đạo · Urethral stricture · tên cũ: Hẹp niệu đạo | 4 |
| N36 | Rối loạn khác của niệu đạo · Other disorders of urethra · tên cũ: Các biến đổi khác của niệu đạo | 6 |
| N37 | Rối loạn niệu đạo do bệnh phân loại mục khác · Urethral disorders in diseases classified elsewhere | 3 |
| N39 | Rối loạn khác của hệ tiết niệu · Other disorders of urinary system · tên cũ: Biến đổi khác của hệ tiết niệu | 7 |
Danh mục pháp lý chạm tới nhóm N30-N39
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | N30 | 46/2016/TT-BYT |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: chương XIV, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Nhóm mã N30-N39 gồm những bệnh gì?
Nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu — gồm 9 mã 3 ký tự: N30 (Viêm bàng quang); N31 (Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác); N32 (Rối loạn khác của bàng quang); N33 (Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác); N34 (Viêm niệu đạo và/ hoặc hội chứng niệu đạo); N35 (Co hẹp niệu đạo); N36 (Rối loạn khác của niệu đạo); N37 (Rối loạn niệu đạo do bệnh phân loại mục khác)…
Nhóm N30-N39 thuộc chương nào của ICD-10?
Nhóm N30-N39 thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
