Mã ICD-10 N37 — Rối loạn niệu đạo do bệnh phân loại mục khác
Mã N37 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn niệu đạo do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Urethral disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
3 mã chi tiết của N37
Từ N37* đến N37.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N37* | Rối loạn niệu đạo do bệnh phân loại mục khác | Urethral disorders in diseases classified elsewhere |
| N37.0* | Viêm niệu đạo do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Viêm niệu đạo trong các bệnh phân loại nơi khác | Urethritis in diseases classified elsewhere |
| N37.8* | Rối loạn niệu đạo khác do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Biến đổi niệu đạo khác trong các bệnh phân loại nơi khác | Other urethral disorders in diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã N37
Hướng dẫn mã hóa: Viêm niệu đạo do nhiễm nấm candida (B37.4†)
Coding Guidance: Candidal urethritis (B37.4†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N37.0* | Viêm niệu đạo do bệnh phân loại mục khác | Viêm niệu đạo trong các bệnh phân loại nơi khác |
| N37.8* | Rối loạn niệu đạo khác do bệnh phân loại mục khác | Biến đổi niệu đạo khác trong các bệnh phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã N37
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh do Trichomonas | niệu đạo (Trichomoniasis | urethra)
- Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | niệu đạo, thuộc niệu đạo (tuyến) (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | urethra, urethral (gland))
- Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | viêm niệu đạo (Candidiasis, candidal | urethritis)
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | (thuộc, do) bệnh giang mai (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | syphilitic)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | niệu đạo (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | urethra (late))
- Lỗ rò, dò | niệu đạo | do lao (Fistula | urethra | tuberculous)
- Lỗ rò, dò | tầng sinh môn (có tổn thương niệu đạo) KPLNK | do lao (Fistula | perineum, perineal (with urethral involvement) NEC | tuberculous)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trichomonas, trichomonad | niệu đạo (Infection, infected (opportunistic) | Trichomonas, trichomonad | urethra)
- Viêm niệu đạo (trước) (sau) | do candida (Urethritis (anterior) (posterior) | candidal)
- Viêm niệu đạo (trước) (sau) | do trichomonas hoặc do trichomonas (vaginalis) (Urethritis (anterior) (posterior) | trichomonal or due to Trichomonas (vaginalis))
- Viêm niệu đạo (trước) (sau) | hoa liễu, lây qua quan hệ tình dục KPLNK (Urethritis (anterior) (posterior) | venereal NEC (nongonococcal))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N30-N39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N30 | Viêm bàng quang |
| N31 | Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác |
| N32 | Rối loạn khác của bàng quang |
| N33 | Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác |
| N34 | Viêm niệu đạo và/ hoặc hội chứng niệu đạo |
| N35 | Co hẹp niệu đạo |
| N36 | Rối loạn khác của niệu đạo |
| N39 | Rối loạn khác của hệ tiết niệu |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N30-N39, tra cứu mã bệnh ICD-10.
