Mã ICD-10 N33 — Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác

N33 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Bladder disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

N33mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
N30-N39nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

3 mã chi tiết của N33

Từ N33* đến N33.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N33* Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác Bladder disorders in diseases classified elsewhere
N33.0* Viêm bàng quang do bệnh lao (A18.1†) · tên cũ: Lao bàng quang (A18.1†)Tuberculous cystitis (A18.1†)
N33.8* Rối loạn của bàng quang do bệnh phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn bàng quang trong các bệnh khác phân loại nơi khácBladder disorders in other diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã N33

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn bàng quang do bệnh sán máng [bilharziasis] (B65.-†)

Coding Guidance: Bladder disorder in schistosomiasis [bilharziasis] (B65.-†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N33.0*Viêm bàng quang do bệnh lao (A18.1†)Lao bàng quang (A18.1†)
N33.8*Rối loạn của bàng quang do bệnh phân loại mục khácRối loạn bàng quang trong các bệnh khác phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã N33

12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh do Trichomonas | bàng quang (Trichomoniasis | bladder)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bàng quang (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bladder)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm bàng quang (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | cystitis)
  • Bệnh, bị bệnh | bàng quang | trong (do) | bệnh sán máng (Disease, diseased | bladder | in (due to) | schistosomiasis (bilharziasis))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | bàng quang (muộn) (Syphilis, syphilitic (acquired) | bladder (late))
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bàng quang (cơ vòng) (đơn độc) KPLNK | do lao (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | bladder (sphincter) (solitary) NEC | tuberculous)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bàng quang (cơ vòng) (đơn độc) KPLNK | trong bệnh sán máng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | bladder (sphincter) (solitary) NEC | in schistosomiasis (bilharzial))
  • Rối loạn (của) | bàng quang | trong bệnh sán máng (Disorder (of) | bladder | in schistosomiasis)
  • Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | (thuộc, do) bệnh giang mai (muộn) (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | syphilitic (late))
  • Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do bạch hầu (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | diphtheritic)
  • Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do lao (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | tuberculous)
  • Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do trichomonas (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | trichomonal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N30-N39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N30Viêm bàng quang
N31Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác
N32Rối loạn khác của bàng quang
N34Viêm niệu đạo và/ hoặc hội chứng niệu đạo
N35Co hẹp niệu đạo
N36Rối loạn khác của niệu đạo
N37Rối loạn niệu đạo do bệnh phân loại mục khác
N39Rối loạn khác của hệ tiết niệu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N33 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N33 là "Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Bladder disorders in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N33 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N33 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: N33* (Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác); N33.0* (Viêm bàng quang do bệnh lao (A18.1†)); N33.8* (Rối loạn của bàng quang do bệnh phân loại mục khác).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ