Mã ICD-10 N31 — Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác
Mã N31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Neuromuscular dysfunction of bladder, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn chức năng thần kinh cơ bàng quang, không phân loại nơi khác”.
5 mã chi tiết của N31
Từ N31.0 đến N31.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N31.0 | Bàng quang thần kinh do tổn thương ở não và/ hoặc tuỷ sống, không phân loại mục khác · tên cũ: Bàng quang thần kinh không được ức chế, không phân loại nơi khác | Uninhibited neuropathic bladder, not elsewhere classified |
| N31.1 | Bàng quang thần kinh phản xạ do tổn thương phần trên của tuỷ sống, không phân loại mục khác · tên cũ: Bàng quang thần kinh phản xạ, không phân loại nơi khác | Reflex neuropathic bladder, not elsewhere classified |
| N31.2 | Bàng quang thần kinh mất trương lực, không phân loại mục khác · tên cũ: Bàng quang thần kinh mất trương lực, không phân loại nơi khác | Flaccid neuropathic bladder, not elsewhere classified |
| N31.8 | Rối loạn chức năng khác của thần kinh- cơ bàng quang · tên cũ: Rối loạn chức năng thần kinh cơ bàng quang khác | Other neuromuscular dysfunction of bladder |
| N31.9 | Rối loạn chức năng của thần kinh- cơ bàng quang, không xác định · tên cũ: Rối loạn chức năng thần kinh cơ bàng quang, không đặc hiệu | Neuromuscular dysfunction of bladder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N31
Hướng dẫn mã hóa: Bàng quang thần kinh: mất trương lực (vận động) (cảm giác) tự động không phản xạ
Coding Guidance: Neuropathic bladder: atonic (motor) (sensory) autonomous nonreflex
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn chức năng bàng quang thần kinh không xác định khác
Coding Guidance: Neurogenic bladder dysfunction NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N31 | Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác | Rối loạn chức năng thần kinh cơ bàng quang, không phân loại nơi khác |
| N31.0 | Bàng quang thần kinh do tổn thương ở não và/ hoặc tuỷ sống, không phân loại mục khác | Bàng quang thần kinh không được ức chế, không phân loại nơi khác |
| N31.1 | Bàng quang thần kinh phản xạ do tổn thương phần trên của tuỷ sống, không phân loại mục khác | Bàng quang thần kinh phản xạ, không phân loại nơi khác |
| N31.2 | Bàng quang thần kinh mất trương lực, không phân loại mục khác | Bàng quang thần kinh mất trương lực, không phân loại nơi khác |
| N31.8 | Rối loạn chức năng khác của thần kinh- cơ bàng quang | Rối loạn chức năng thần kinh cơ bàng quang khác |
| N31.9 | Rối loạn chức năng của thần kinh- cơ bàng quang, không xác định | Rối loạn chức năng thần kinh cơ bàng quang, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N31
37 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | bàng quang (Neuropathy, neuropathic | bladder)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | bàng quang | không bị ứ c chế (Neuropathy, neuropathic | bladder | uninhibited)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | bàng quang | mất phản xạ (Neuropathy, neuropathic | bladder | nonreflex)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | bàng quang | mất trương lực (vận động) (cảm giác) (Neuropathy, neuropathic | bladder | atonic (motor) (sensory))
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | bàng quang | mất trương lực, nhẽo (Neuropathy, neuropathic | bladder | flaccid)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | bàng quang | phản xạ (Neuropathy, neuropathic | bladder | reflex)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | bàng quang | tự động (Neuropathy, neuropathic | bladder | autonomous)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | bàng quang | do thần kinh (Atrophy, atrophic | bladder | neurogenic)
- Có nguồn gốc thần kinh | bàng quang (Neurogenic | bladder)
- Có nguồn gốc thần kinh | bàng quang | cơ vòng mu (Neurogenic | bladder | detrusor sphincter)
- Đờ, trơ | bàng quang (do thần kinh) (Inertia | bladder (neurogenic))
- Đờ, trơ | bọng đái (do thần kinh) (Inertia | vesical (neurogenic))
- Giảm trương lực, nhược trương | bàng quang (Hypotonia, hypotonicity, hypotony | bladder)
- Giãn ra, nới lỏng | bàng quang (Relaxation | vesical)
- Giãn ra, nới lỏng | bàng quang (cơ vòng) (Relaxation | bladder (sphincter))
- Liệt bàng quang (Cystoplegia)
- Liệt nhẹ | bàng quang (cơ vòng) (Paresis | bladder (sphincter))
- Liệt nhẹ | bàng quang KPLNK (Paresis | vesical NEC)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | bàng quang (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | vesical)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | bàng quang (do thần kinh) (cơ vòng) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | bladder (neurogenic) (sphincter))
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ vòng, bàng quang (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | sphincter, bladder)
- Mất trương lực, (thuộc, do) mất trương lực | bàng quang (cơ vòng) (do thần kinh) (Atonia, atony, atonic | bladder (sphincter) (neurogenic))
- Rối loạn (của) | bàng quang | (thuộc) chức năng KPLNK (Disorder (of) | bladder | functional NEC)
- Rối loạn chức năng | bàng quang (Dysfunction | bladder)
- Rối loạn chức năng | bàng quang | do thần kinh KPLNK (Dysfunction | bladder | neurogenic NEC)
- Rối loạn chức năng | bàng quang | do thần kinh KPLNK | cơ vòng detrucsor (Dysfunction | bladder | neurogenic NEC | detrusor sphincter)
- Rối loạn chức năng | bàng quang | thần kinh cơ KPLNK (Dysfunction | bladder | neuromuscular NEC)
- Rối loạn chức năng | bàng quang | thần kinh cơ KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Dysfunction | bladder | neuromuscular NEC | specified NEC)
- Rối loạn chức năng | bàng quang | thần kinh cơ KPLNK | không được ức chế (Dysfunction | bladder | neuromuscular NEC | uninhibited)
- Rối loạn chức năng | bàng quang | thần kinh cơ KPLNK | không phản xạ (Dysfunction | bladder | neuromuscular NEC | nonreflex)
- Rối loạn chức năng | bàng quang | thần kinh cơ KPLNK | mất trương lực (vận động) (cảm giác) (Dysfunction | bladder | neuromuscular NEC | atonic (motor) (sensory))
- Rối loạn chức năng | bàng quang | thần kinh cơ KPLNK | mềm nhẽo (Dysfunction | bladder | neuromuscular NEC | flaccid)
- Rối loạn chức năng | bàng quang | thần kinh cơ KPLNK | phản xạ (Dysfunction | bladder | neuromuscular NEC | reflex)
- Rối loạn chức năng | bàng quang | thần kinh cơ KPLNK | tự động (Dysfunction | bladder | neuromuscular NEC | autonomous)
- Rối loạn đồng vận | cơ vòng detrucsor (bàng quang) (Dyssynergia | detrusor sphincter (bladder))
- Tăng trương lực | bàng quang (Hypertony, hypertonia, hypertonicity | bladder)
- Tự động, tính tự động | bàng quang (do thần kinh) (Autonomic, autonomous | bladder (neurogenic))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N30-N39 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N30-N39, tra cứu mã bệnh ICD-10.
