Mã ICD-10 N36 — Rối loạn khác của niệu đạo

N36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của niệu đạo, tiếng Anh là Other disorders of urethra. Mã này nằm trong nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các biến đổi khác của niệu đạo”.

N36mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
N30-N39nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

6 mã chi tiết của N36

Từ N36.0 đến N36.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N36.0 Rò niệu đạo Urethral fistula
N36.1 Túi thừa niệu đạo Urethral diverticulum
N36.2 Núm niệu đạo Urethral caruncle
N36.3 Sa niêm mạc niệu đạo Prolapsed urethral mucosa
N36.8 Rối loạn xác định khác của niệu đạo · tên cũ: Các biến đổi niệu đạo xác định khácOther specified disorders of urethra
N36.9 Rối loạn niệu đạo, không xác định · tên cũ: Biến đổi niệu đạo không đặc hiệuUrethral disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N36

Hướng dẫn mã hóa: Thông niệu đạo lạc đường Rò: niệu đạo tầng sinh môn niệu đạo trực tràng tiết niệu không xác định khác Loại trừ: rò: niệu đạo bìu (N50.8) niệu đạo âm đạo (N82.1)

Coding Guidance: False urethral passage Fistula: urethroperineal urethrorectal urinary NOS Excl.: fistula: urethroscrotal (N50.8) urethrovaginal (N82.1)

Hướng dẫn mã hóa: Sa niệu đạo Sa niệu đạo, nam giới Loại trừ: sa niệu đạo: bẩm sinh (Q64.7) vào thành trước của âm đạo ở nữ giới (N81.0)

Coding Guidance: Prolapse of urethra Urethrocele, male Excl.: urethrocele: congenital (Q64.7) female (N81.0)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N36Rối loạn khác của niệu đạoCác biến đổi khác của niệu đạo
N36.8Rối loạn xác định khác của niệu đạoCác biến đổi niệu đạo xác định khác
N36.9Rối loạn niệu đạo, không xác địnhBiến đổi niệu đạo không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã N36

49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | niệu đạo (Disease, diseased | urethra)
  • Bệnh, bị bệnh | niệu đạo | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | urethra | specified NEC)
  • Chảy máu niệu đạo (Urethrorrhagia)
  • Chảy máu, xuất huyết | niệu đạo (tự phát) (Hemorrhage, hemorrhagic | urethra (idiopathic))
  • Chứng bạch sản | niệu đạo (sau nhiễm trùng) (Leukoplakia | urethra (postinfectional))
  • Chứng nhuyễn cơ quan rỗng | niệu đạo (Malacoplakia | urethra)
  • Cơn đau (tái diễn) | (thuộc) niệu đạo (Colic (recurrent) | urethral)
  • Dễ bị kích thích | niệu đạo (Irritable, irritability | urethra)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | niệu đạo (bẩm sinh) | mắc phải (Deformity | urethra (congenital) | acquired)
  • Đường, ống (dẫn) | giả, niệu đạo (Passage | false, urethra)
  • Giãn ra, nới lỏng | niệu đạo (cơ vòng) (Relaxation | urethra (sphincter))
  • Hình thành túi, có túi | niệu đạo (Sacculation | urethra)
  • Lỗ rò, dò | niệu đạo (Fistula | urethra)
  • Lỗ rò, dò | niệu đạo- tầng sinh môn (Fistula | urethroperineal)
  • Lỗ rò, dò | niệu đạo- trực tràng (Fistula | urethrorectal)
  • Lỗ rò, dò | tầng sinh môn (có tổn thương niệu đạo) KPLNK (Fistula | perineum, perineal (with urethral involvement) NEC)
  • Lỗ rò, dò | tiết niệu (đường) (dai dẳng) (tái phát) (Fistula | urinary (tract) (persistent) (recurrent))
  • Lỗ rò, dò | trực tràng- niệu đạo (Fistula | rectourethral)
  • Lộn (mi) | niệu đạo (Ectropion | urethra)
  • Lộn ra, lật | niệu đạo (lỗ) (Eversion | urethra (meatus))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | dưới niệu đạo (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | suburethral)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | niệu đạo, (thuộc) niệu đạo (tuyến) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | urethra, urethral (gland))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ống cận niệu đạo (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | paraurethral duct)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến Cowper (lành tính) (nhiễm trùng) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | Cowper 's gland (benign) (infected))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến hành niệu đạo (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | bulbourethral gland)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến Skene (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | Skene 's gland)
  • Ngắn, rút ngắn | niệu đạo (Short, shortening, shortness | urethra)
  • Núm (bị viêm, sưng đỏ) | thuộc niệu đạo (lành tính) (Caruncle (inflamed) | urethral (benign))
  • Phì đại | niệu đạo (Hypertrophy, hypertrophic | urethra)
  • Phì đại | ụ núi (Hypertrophy, hypertrophic | verumontanum)
  • Polyp | niệu đạo (Polyp, polypus | urethra)
  • Quanh co, khúc khuỷu | niệu đạo (Tortuous | urethra)
  • Rối loạn (của) | niệu đạo (Disorder (of) | urethra)
  • Rối loạn (của) | niệu đạo | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | urethra | specified NEC)
  • Sa | lỗ tiểu (Prolapse, prolapsed | meatus urinarius)
  • Sa | niệu đạo | (ở) nam (Prolapse, prolapsed | urethra | male)
  • Sa niệu đạo | (ở) nam (Urethrocele | male)
  • Sai, giả | đoạn, niệu đạo (tiền liệt tuyến) (False | passage, urethra (prostatic))
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | niệu đạo (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | urethra)
  • Sự ăn mòn, sướt | niệu đạo (Erosion | urethra)
  • Sự giãn | niệu đạo (mắc phải) (Dilatation | urethra (acquired))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | niệu đạo KPLNK (Obstruction, obstructed, obstructive | urethra NEC)
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | niệu đạo (Perforation, perforated (nontraumatic) | urethra)
  • Túi thừa, viêm túi thừa, có túi thừa, túi thừa (cấp tính) (nhiều) | niệu đạo (mắc phải) (Diverticula, diverticulitis, diverticulosis, diverticulum (acute) (multiple) | urethra (acquired))
  • Túm lông (da phì đại) (nhiễn trùng | niệu đạo (Tag (hypertrophied skin) (infected) | urethra, urethral)
  • U hạt | niệu đạo (Granuloma | urethra)
  • Ứ nước niệu đạo (Hydrourethra)
  • Vỡ, bị vỡ | niệu đạo (không do chấn thương) (Rupture, ruptured | urethra (nontraumatic))
  • Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | niệu đạo (Congestion, congestive (chronic) (passive) | urethra)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N30-N39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N30Viêm bàng quang
N31Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác
N32Rối loạn khác của bàng quang
N33Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác
N34Viêm niệu đạo và/ hoặc hội chứng niệu đạo
N35Co hẹp niệu đạo
N37Rối loạn niệu đạo do bệnh phân loại mục khác
N39Rối loạn khác của hệ tiết niệu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N36 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N36 là "Rối loạn khác của niệu đạo", tên tiếng Anh là "Other disorders of urethra", thuộc nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N36 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N36 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: N36.0 (Rò niệu đạo); N36.1 (Túi thừa niệu đạo); N36.2 (Núm niệu đạo); N36.3 (Sa niêm mạc niệu đạo); N36.8 (Rối loạn xác định khác của niệu đạo); N36.9 (Rối loạn niệu đạo, không xác định).

Tên bệnh của mã N36 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N36 là "Rối loạn khác của niệu đạo", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các biến đổi khác của niệu đạo". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ