Mã ICD-10 N35 — Co hẹp niệu đạo
Mã N35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Co hẹp niệu đạo, tiếng Anh là Urethral stricture. Mã này nằm trong nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hẹp niệu đạo”.
4 mã chi tiết của N35
Từ N35.0 đến N35.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N35.0 | Co hẹp niệu đạo sau chấn thương · tên cũ: Hẹp niệu đạo sau chấn thương | Post- traumatic urethral stricture |
| N35.1 | Co hẹp niệu đạo sau nhiễm trùng, không phân loại mục khác · tên cũ: Hẹp niệu đạo sau nhiễm khuẩn, không phân loại nơi khác | Postinfective urethral stricture, not elsewhere classified |
| N35.8 | Co hẹp niệu đạo khác · tên cũ: Hẹp niệu đạo khác | Other urethral stricture |
| N35.9 | Co hẹp niệu đạo, không xác định · tên cũ: Hẹp niệu đạo, không đặc hiệu | Urethral stricture, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N35
Hướng dẫn mã hóa: Hẹp niệu đạo do di chứng của: sinh đẻ chấn thương
Coding Guidance: Stricture of urethra as a sequela of: childbirth injury
Hướng dẫn mã hóa: Lỗ sáo châm kim không xác định khác
Coding Guidance: Pinhole meatus NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N35 | Co hẹp niệu đạo | Hẹp niệu đạo |
| N35.0 | Co hẹp niệu đạo sau chấn thương | Hẹp niệu đạo sau chấn thương |
| N35.1 | Co hẹp niệu đạo sau nhiễm trùng, không phân loại mục khác | Hẹp niệu đạo sau nhiễm khuẩn, không phân loại nơi khác |
| N35.8 | Co hẹp niệu đạo khác | Hẹp niệu đạo khác |
| N35.9 | Co hẹp niệu đạo, không xác định | Hẹp niệu đạo, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N35
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Căng, bó sát | cơ vòng niệu đạo (Tightness | urethral sphincter)
- Chít hẹp | lỗ | tiểu (Stricture | meatus | urinarius)
- Chít hẹp | lỗ tiểu (Stricture | urinary meatus)
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic))
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | ảnh hưởng muộn của tổn thương (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | late effect of injury)
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | di chứng của | sinh đẻ, đẻ (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | sequela of | childbirth)
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | di chứng của | tổn thương, chấn thương (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | sequela of | injury)
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | do chấn thương (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | traumatic)
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | đặc hiệu KPLNK (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | specified NEC)
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | nhiễm trùng KPLNK (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | infective NEC)
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | sau chấn thương (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | post- traumatic)
- Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | sau nhiễm trùng KPLNK (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | postinfective NEC)
- Co hẹp | niệu đạo (Narrowing | urethra)
- Co khít, cảm giác bị nghẹt | niệu đạo (Constriction | urethra)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | niệu đạo (cơ vòng) (Spasm (s), spastic, spasticity | urethra (sphincter))
- Hẹp (do sẹo) | niệu đạo (van) (Stenosis (cicatricial) | urethra (valve))
- Hẹp niệu đạo (Ankylurethria)
- Hình ghim, chỉ định đích xác | lỗ, ngách (Pinpoint | meatus)
- Lỗ sáo châm kim (Pinhole meatus)
- Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | niệu đạo (Contraction, contracture, contracted | urethra)
- Sự phá huỷ | niệu đạo (Obliteration | urethra)
- Tắc, bít | niệu đạo (Occlusion, occluded | urethra)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N30-N39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N30 | Viêm bàng quang |
| N31 | Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác |
| N32 | Rối loạn khác của bàng quang |
| N33 | Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác |
| N34 | Viêm niệu đạo và/ hoặc hội chứng niệu đạo |
| N36 | Rối loạn khác của niệu đạo |
| N37 | Rối loạn niệu đạo do bệnh phân loại mục khác |
| N39 | Rối loạn khác của hệ tiết niệu |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N30-N39, tra cứu mã bệnh ICD-10.
