Mã ICD-10 N34 — Viêm niệu đạo và/ hoặc hội chứng niệu đạo
Mã N34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm niệu đạo và/ hoặc hội chứng niệu đạo, tiếng Anh là Urethritis and urethral syndrome. Mã này nằm trong nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo”.
4 mã chi tiết của N34
Từ N34.0 đến N34.3.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N34.0 | Áp xe niệu đạo | Urethral abscess |
| N34.1 | Viêm niệu đạo không xác định cụ thể · tên cũ: Viêm niệu đạo không đặc hiệu | Nonspecific urethritis |
| N34.2 | Viêm niệu đạo khác | Other urethritis |
| N34.3 | Hội chứng niệu đạo, không xác định · tên cũ: Hội chứng niệu đạo, không đặc hiệu | Urethral syndrome, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N34
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe (của): tuyến Cowper tuyến Líttre quanh niệu đạo niệu đạo (tuyến) Loại trừ: núm niệu đạo (N36.2)
Coding Guidance: Abscess (of): Cowper gland Líttre gland periurethral urethral (gland) Excl.: urethral caruncle (N36.2)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm niệu đạo: không do lậu cầu không thuộc bệnh hoa liễu
Coding Guidance: Urethritis: nongonococcal nonvenereal
Hướng dẫn mã hóa: Viêm lỗ sáo, niệu đạo Loét niệu đạo (lỗ sáo) Viêm niệu đạo: không xác định khác sau mãn kinh
Coding Guidance: Meatitis, urethral Ulcer of urethra (meatus) Urethritis: NOS postmenopausal
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N34 | Viêm niệu đạo và/ hoặc hội chứng niệu đạo | Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo |
| N34.1 | Viêm niệu đạo không xác định cụ thể | Viêm niệu đạo không đặc hiệu |
| N34.3 | Hội chứng niệu đạo, không xác định | Hội chứng niệu đạo, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N34
35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tuyến Cowper (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | Cowper 's gland)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dưới niệu đạo (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | suburethral)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | niệu đạo (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | perineum, perineal (superficial) | urethra)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | niệu đạo (tuyến) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | urethral (gland))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | ống hoặc tuyến Skene (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | Skene 's duct or gland)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh niệ u đạo (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | periurethral)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tuyến hành niệu đạo (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | bulbourethral gland)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | Tuyến Líttre (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | Líttre 's gland)
- Cụm nhọt, Nhọt cụm | niệu đạo (Carbuncle | urethra)
- Hội chứng | (thuộc) niệu đạo (Syndrome | urethral)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | lỗ (tiểu) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | meatus (urinarius))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | niệu đạo (lỗ) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | urethra (meatus))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | niệu đạo (Infection, infected (opportunistic) | urethra)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ống cận niệu đạo (Infection, infected (opportunistic) | paraurethral ducts)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | ống hoặc tuyến Skene (Infection, infected (opportunistic) | Skene 's duct or gland)
- Tích mủ | niệu đạo (Pyocele | urethra)
- Viêm bàng quang- niệu đạo (Cystourethritis)
- Viêm cận niệu đạo (Paraurethritis)
- Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | ống hoặc tuyến Skene (Adenitis | Skene 's duct or gland)
- Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | tuyến Cowper (Adenitis | Cowper 's gland)
- Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | tuyến hành niệu đạo (Adenitis | bulbourethral gland)
- Viêm hạch, viêm hạch bạch huyết | tuyến niệu đạo (Adenitis | urethral gland)
- Viêm lỗ sáo, niệu đạo (Meatitis, urethral)
- Viêm mô tế bào (lan toả) (kèm viêm mạch bạch huyết) | quanh niệ u đạo (Cellulitis (diffuse) (with lymphangitis) | periurethral)
- Viêm niệu đạo (trước) (sau) (Urethritis (anterior) (posterior))
- Viêm niệu đạo (trước) (sau) | đặc hiệu KPLNK (Urethritis (anterior) (posterior) | specified NEC)
- Viêm niệu đạo (trước) (sau) | không do lậu cầu (Urethritis (anterior) (posterior) | nongonococcal)
- Viêm niệu đạo (trước) (sau) | không đặc hiệu (Urethritis (anterior) (posterior) | nonspecific)
- Viêm niệu đạo (trước) (sau) | không lây qua quan hệ tình dục (Urethritis (anterior) (posterior) | nonvenereal)
- Viêm niệu đạo (trước) (sau) | sau mãn kinh (Urethritis (anterior) (posterior) | postmenopausal)
- Viêm quanh niệu đạo (hoại thư) (Periurethritis (gangrenous))
- Viêm tuyến Cowper (Cowperitis)
- Viêm tuyến niệu đạo (Littritis)
- Viêm tuyến Skene (Skenitis)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | ống hoặc tuyến Skene (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | Skene 's duct or gland)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N30-N39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N30 | Viêm bàng quang |
| N31 | Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác |
| N32 | Rối loạn khác của bàng quang |
| N33 | Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác |
| N35 | Co hẹp niệu đạo |
| N36 | Rối loạn khác của niệu đạo |
| N37 | Rối loạn niệu đạo do bệnh phân loại mục khác |
| N39 | Rối loạn khác của hệ tiết niệu |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N30-N39, tra cứu mã bệnh ICD-10.
