Mã ICD-10 N32 — Rối loạn khác của bàng quang

N32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khác của bàng quang, tiếng Anh là Other disorders of bladder. Mã này nằm trong nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các rối loạn khác của bàng quang”.

N32mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
N30-N39nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

7 mã chi tiết của N32

Từ N32.0 đến N32.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N32.0 Chít hẹp cổ bàng quang Bladder- neck obstruction
N32.1 Rò bàng quang- ruột · tên cũ: Rò bàng quang ruộtVesicointestinal fistula
N32.2 Rò bàng quang, không phân loại mục khác · tên cũ: Rò bàng quang, không phân loại nơi khácVesical fistula, not elsewhere classified
N32.3 Túi thừa bàng quang Diverticulum of bladder
N32.4 Vỡ bàng quang, không do chấn thương Rupture of bladder, nontraumatic
N32.8 Rối loạn xác định khác của bàng quang Other specified disorders of bladder
N32.9 Rối loạn bàng quang, không xác định · tên cũ: Rối loạn bàng quang, không đặc hiệuBladder disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã N32

Hướng dẫn mã hóa: Xơ cứng cổ bàng quang (mắc phải)

Coding Guidance: Bladder- neck stenosis (acquired)

Hướng dẫn mã hóa: Rò bàng quang trực tràng

Coding Guidance: Vesicorectal fistula

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: rò giữa bàng quang và đường sinh dục nữ (N82.0- N82.1)

Coding Guidance: Excl.: fistula between bladder and female genital tract (N82.0- N82.1)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm túi thừa bàng quang Loại trừ: sỏi trong túi thừa bàng quang (N21.0)

Coding Guidance: Diverticulitis of bladder Excl.: calculus in diverticulum of bladder (N21.0)

Hướng dẫn mã hóa: Bàng quang: vôi hoá co thắt tăng hoạt

Coding Guidance: Bladder: calcified contracted overactive

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N32Rối loạn khác của bàng quangCác rối loạn khác của bàng quang
N32.1Rò bàng quang- ruộtRò bàng quang ruột
N32.2Rò bàng quang, không phân loại mục khácRò bàng quang, không phân loại nơi khác
N32.9Rối loạn bàng quang, không xác địnhRối loạn bàng quang, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã N32

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Marion (Marion 's disease)
  • Bệnh, bị bệnh | bàng quang (Disease, diseased | bladder)
  • Bệnh, bị bệnh | bàng quang | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | bladder | specified NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | tiết niệu (đường) | bàng quang (Disease, diseased | urinary (tract) | bladder)
  • Bệnh, bị bệnh | tiết niệu (đường) | bàng quang | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | urinary (tract) | bladder | specified NEC)
  • Bóp nghẹt, thắt nghẹt | cổ bàng quang (Strangulation, strangulated | bladder- neck)
  • Bóp nghẹt, thắt nghẹt | lỗ bàng quang- niệu đạo (Strangulation, strangulated | vesicourethral orifice)
  • Căng phồng, chướng | bàng quang (Distension | bladder)
  • Chảy máu bàng quang, xuất huyết bàng quang (Cystorrhagia)
  • Chảy máu, xuất huyết | bàng quang (Hemorrhage, hemorrhagic | bladder)
  • Chảy máu, xuất huyết | nội tạng (Hemorrhage, hemorrhagic | intravesical)
  • Chít hẹp | bàng quang (Stricture | bladder)
  • Chít hẹp | bàng quang | cổ (Stricture | bladder | neck)
  • Chít hẹp | lỗ bàng quang- niệu đạo (Stricture | vesicourethral orifice)
  • Chứng bạch sản | bàng quang (sau nhiễm trùng) (Leukoplakia | bladder (postinfectional))
  • Chứng nhuyễn cơ quan rỗng | bàng quang (Malacoplakia | bladder)
  • Chứng sa bàng quang (Cystoptosis)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | bàng quang (Atrophy, atrophic | bladder)
  • Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | bàng quang (mắc phải) (Displacement, displaced | bladder (acquired))
  • Co thắt, co cứng, tính co cứng | bàng quang (cơ vòng, ngoài hoặc trong) (Spasm (s), spastic, spasticity | bladder (sphincter, external or internal))
  • Cục đông (máu) | bàng quang (Clot (blood) | bladder)
  • Dễ bị kích thích | bàng quang (Irritable, irritability | bladder)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | bàng quang (cổ) (cơ vòng) (tam giác) (mắc phải) (Deformity | bladder (neck) (sphincter) (trigone) (acquired))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | lỗ bàng quang- niệu đạo (mắc phải) (Deformity | vesicourethral orifice (acquired))
  • Dị sản | tế bào vảy, bàng quang (Metaplasia | squamous cell, bladder)
  • Hẹp (do sẹo) | cổ bàng quang (mắc phải) (Stenosis (cicatricial) | bladder- neck (acquired))
  • Hình thành túi, có túi | bàng quang (Sacculation | bladder)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | bàng quang (vô trùng) (cơ vòng) (Necrosis, necrotic (ischemic) | bladder (aseptic) (sphincter))
  • Hoạt động quá mức | bàng quang (Overactive | bladder)
  • Kích thích | bàng quang (Irritation | bladder)
  • Lỗ rò, dò | (đại tràng) sigma | đến bàng quang (Fistula | sigmoid | to bladder)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang (cơ vòng) KPLNK (Fistula | bladder (sphincter) NEC)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang (cơ vòng) KPLNK | vào trong túi tinh (Fistula | bladder (sphincter) NEC | into seminal vesicle)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang KPLNK (Fistula | vesical NEC)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- đại tràng (Fistula | vesicocolic)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- đại tràng sigma (Fistula | vesicosigmoidal)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- niệu đạo (Fistula | vesicourethral)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- niệu đạo- trực tràng (Fistula | vesicourethrorectal)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- niệu quản (Fistula | vesicoureteral)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- ổ bụng (Fistula | vesicoabdominal)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- ruột (Fistula | vesicoenteric)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- tầng sinh môn (Fistula | vesicoperineal)
  • Lỗ rò, dò | bàng quang- trực tràng (Fistula | vesicorectal)
  • Lỗ rò, dò | bụng (thành) | bàng quang (Fistula | abdomen (wall) | bladder)
  • Lỗ rò, dò | hồi tràng- bàng quang (Fistula | ileovesical)
  • Lỗ rò, dò | niệu đạo- bàng quang (Fistula | urethrovesical)
  • Lỗ rò, dò | niệu đạo- tầng sinh môn- bàng quang (Fistula | urethroperineovesical)
  • Lỗ rò, dò | niệu quản- bàng quang (Fistula | ureterovesical)
  • Lỗ rò, dò | ruột- bàng quang (Fistula | intestinovesical)
  • Lỗ rò, dò | trực tràng- bàng quang (Fistula | rectovesical)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bàng quang (cơ vòng) (đơn độc) KPLNK (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | bladder (sphincter) (solitary) NEC)
  • Lộn ra, lật | bàng quang (Eversion | bladder)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bàng quang (lỗ) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | vesical (orifice))
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bàng quang (nhiều) (tam giác) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | bladder (multiple) (trigone))
  • Phì đại | bàng quang (cơ vòng) (tam giác) (Hypertrophy, hypertrophic | bladder (sphincter) (trigone))
  • Rối loạn (của) | bàng quang (Disorder (of) | bladder)
  • Rối loạn (của) | bàng quang | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | bladder | specified NEC)
  • Sa | bàng quang (niêm mạc) (cơ vòng) (mắc phải) | (ở) nam (Prolapse, prolapsed | bladder (mucosa) (sphincter) (acquired) | male)
  • Sa bàng quang (- sa niệu đạo) | (ở) nam (Cystocele (- urethrocele) | male)
  • Sa bàng quang- niệu đạo | (ở) nam (Cystourethrocele | male)
  • Sẹo (dính) (co rút) (đau đớn) (xấu) | bàng quang (Cicatrix (adherent) (contracted) (painful) (vicious) | bladder)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | bàng quang (Contraction, contracture, contracted | bladder)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | bàng quang | cổ hoặc cơ vòng (Contraction, contracture, contracted | bladder | neck or sphincter)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | bàng quang | cổ hoặc lỗ niệu đạo (Contraction, contracture, contracted | vesical | neck or urethral orifice)
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | đồng hồ cát | bàng quang (Contraction, contracture, contracted | hourglass | bladder)
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | bàng quang (cơ vòng) (Adhesions, adhesive (postinfective) | bladder (sphincter))
  • Sự dính, dính (sau nhiễm trùng) | quanh bàng quang (Adhesions, adhesive (postinfective) | perivesical)
  • Sự đảo ngược | bàng quang (Inversion | bladder)
  • Sự giãn | bàng quang (cơ vòng) (Dilatation | bladder (sphincter))
  • Sự giãn | lỗ bàng quang (Dilatation | vesical orifice)
  • Sung huyết (cấp tính) (thụ động) | bàng quang (Hyperemia (acute) (passive) | bladder)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | (trung bình, vừa) | van tiền liệt tuyến (Obstruction, obstructed, obstructive | urinary (moderate) | prostatic valve)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | bàng quang KPLNK (Obstruction, obstructed, obstructive | vesical NEC)
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | cổ bàng quang (mắc phải) (Obstruction, obstructed, obstructive | bladder- neck (acquired))
  • Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | lỗ bàng quang niệu đạo (Obstruction, obstructed, obstructive | vesicourethral orifice)
  • Tăng động, tăng hoạt | cơ bàng quang (Hyperactive, hyperactivity | detrusor muscle)
  • Tạo bè, bàng quang (Trabeculation, bladder)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bàng quang (niêm mạc) (cơ vòng) | (ở) nam (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | bladder (mucosa) (sphincter) | male)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | bàng quang | (ở) nam (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | vesical | male)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | trước bàng quang (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | prevesical)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N30-N39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N30Viêm bàng quang
N31Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác
N33Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác
N34Viêm niệu đạo và/ hoặc hội chứng niệu đạo
N35Co hẹp niệu đạo
N36Rối loạn khác của niệu đạo
N37Rối loạn niệu đạo do bệnh phân loại mục khác
N39Rối loạn khác của hệ tiết niệu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N32 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N32 là "Rối loạn khác của bàng quang", tên tiếng Anh là "Other disorders of bladder", thuộc nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N32 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N32 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: N32.0 (Chít hẹp cổ bàng quang); N32.1 (Rò bàng quang- ruột); N32.2 (Rò bàng quang, không phân loại mục khác); N32.3 (Túi thừa bàng quang); N32.4 (Vỡ bàng quang, không do chấn thương); N32.8 (Rối loạn xác định khác của bàng quang)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã N32 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N32 là "Rối loạn khác của bàng quang", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các rối loạn khác của bàng quang". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ