Mã ICD-10 N00-N08 — Bệnh cầu thận
Nhóm N00-N08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh bệnh cầu thận (tiếng Anh: Glomerular diseases), thuộc chương XIV — bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Nhóm này có 9 mã 3 ký tự, chi tiết thành 88 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT. Đối chiếu văn bản pháp luật, một số mã trong nhóm: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
N00-N08phạm vi mã
9mã 3 ký tự
88mã chi tiết 4 ký tự
XIVchương ICD-10
Danh sách mã bệnh trong nhóm N00-N08
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| N00 | Hội chứng viêm thận cấp tính · Acute nephritic syndrome · tên cũ: Hội chứng viêm thận cấp | 10 |
| N01 | Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh · Rapidly progressive nephritic syndrome | 10 |
| N02 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát · Recurrent and persistent haematuria · tên cũ: Đái máu dai dẳng và tái diễn | 10 |
| N03 | Hội chứng viêm thận mạn tính · Chronic nephritic syndrome · tên cũ: Hội chứng viêm thận mạn | 10 |
| N04 | Hội chứng thận hư · Nephrotic syndrome | 10 |
| N05 | Hội chứng viêm thận không xác định · Unspecified nephritic syndrome · tên cũ: Hội chứng viêm thận không đặc hiệu | 10 |
| N06 | Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định · Isolated proteinuria with specified morphological lesion · tên cũ: Protein niệu đơn độc với hình thái tổn thương xác định | 10 |
| N07 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác · Hereditary nephropathy, not elsewhere classified · tên cũ: Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác | 10 |
| N08 | Rối loạn cầu thận do bệnh phân loại mục khác · Glomerular disorders in diseases classified elsewhere | 8 |
Danh mục pháp lý chạm tới nhóm N00-N08
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | N00 · N01 · N02 · N03 · N04 · N08 | 46/2016/TT-BYT |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: chương XIV, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Nhóm mã N00-N08 gồm những bệnh gì?
Nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận — gồm 9 mã 3 ký tự: N00 (Hội chứng viêm thận cấp tính); N01 (Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh); N02 (Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát); N03 (Hội chứng viêm thận mạn tính); N04 (Hội chứng thận hư); N05 (Hội chứng viêm thận không xác định); N06 (Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định); N07 (Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác)…
Nhóm N00-N08 thuộc chương nào của ICD-10?
Nhóm N00-N08 thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
