Mã ICD-10 N02 — Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát
Mã N02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, tiếng Anh là Recurrent and persistent haematuria. Mã này nằm trong nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Đái máu dai dẳng và tái diễn”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
10 mã chi tiết của N02
Từ N02.0 đến N02.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N02.0 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, bất thường nhỏ ở cầu thận · tên cũ: Đái máu dai dẳng và tái diễn: Bất thường tối thiểu ở cầu thận | Recurrent and persistent haematuria, minor glomerular abnormality |
| N02.1 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ · tên cũ: Đái máu dai dẳng và tái diễn: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùng | Recurrent and persistent haematuria, focal and segmental glomerular lesions |
| N02.2 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, viêm thận cầu thận màng lan toả · tên cũ: Đái máu dai dẳng và tái diễn: Viêm cầu thận màng lan toả | Recurrent and persistent haematuria, diffuse membranous glomerulonephritis |
| N02.3 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả · tên cũ: Đái máu dai dẳng và tái diễn: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả | Recurrent and persistent haematuria, diffuse mesangial proliferative glomerulonephritis |
| N02.4 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả · tên cũ: Đái máu dai dẳng và tái diễn: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toả | Recurrent and persistent haematuria, diffuse endocapillary proliferative glomerulonephritis |
| N02.5 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả · tên cũ: Đái máu dai dẳng và tái diễn: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toả | Recurrent and persistent haematuria, diffuse mesangiocapillary glomerulonephritis |
| N02.6 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, bệnh lắng đọng đặc · tên cũ: Đái máu dai dẳng và tái diễn: Bệnh lắng đọng đặc | Recurrent and persistent haematuria, dense deposit disease |
| N02.7 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, viêm thận cầu thận hình liềm lan toả · tên cũ: Đái máu dai dẳng và tái diễn: Viêm cầu thận liềm lan toả | Recurrent and persistent haematuria, diffuse crescentic glomerulonephritis |
| N02.8 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, kết quả mô bệnh học khác · tên cũ: Đái máu dai dẳng và tái diễn, Khác | Recurrent and persistent haematuria, other |
| N02.9 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, kết quả mô bệnh học không xác định · tên cũ: Đái máu dai dẳng và tái diễn, Không đặc hiệu | Recurrent and persistent haematuria, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N02 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát | Đái máu dai dẳng và tái diễn |
| N02.0 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, bất thường nhỏ ở cầu thận | Đái máu dai dẳng và tái diễn: Bất thường tối thiểu ở cầu thận |
| N02.1 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ | Đái máu dai dẳng và tái diễn: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùng |
| N02.2 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, viêm thận cầu thận màng lan toả | Đái máu dai dẳng và tái diễn: Viêm cầu thận màng lan toả |
| N02.3 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả | Đái máu dai dẳng và tái diễn: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả |
| N02.4 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả | Đái máu dai dẳng và tái diễn: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toả |
| N02.5 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả | Đái máu dai dẳng và tái diễn: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toả |
| N02.6 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, bệnh lắng đọng đặc | Đái máu dai dẳng và tái diễn: Bệnh lắng đọng đặc |
| N02.7 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, viêm thận cầu thận hình liềm lan toả | Đái máu dai dẳng và tái diễn: Viêm cầu thận liềm lan toả |
| N02.8 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, kết quả mô bệnh học khác | Đái máu dai dẳng và tái diễn, Khác |
| N02.9 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát, kết quả mô bệnh học không xác định | Đái máu dai dẳng và tái diễn, Không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã N02
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | N02 — Tiểu máu dai dẳng và tái phát | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã N02
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh thận | gian mạch (IgA/ IgG) | tăng sinh (lan toả) (Nephropathy | mesangial (IgA/ IgG) | proliferative (diffuse))
- Bệnh thận | gian mao mạch (lan toả) (Nephropathy | mesangiocapillary (diffuse))
- Bệnh thận | IgA (Nephropathy | IgA)
- Bệnh thận | IgA | có tổn thương cầu thận (Nephropathy | IgA | with glomerular lesion)
- Bệnh thận | IgA | có tổn thương cầu thận | bệnh ký đặc hiệu KPLNK (Nephropathy | IgA | with glomerular lesion | specified pathology NEC)
- Bệnh thận | IgA | có tổn thương cầu thận | gian mao mạch (lan toả) (Nephropathy | IgA | with glomerular lesion | mesangiocapillary (diffuse))
- Bệnh thận | IgA | có tổn thương cầu thận | màng (lan toả) (Nephropathy | IgA | with glomerular lesion | membranous (diffuse))
- Bệnh thận | IgA | có tổn thương cầu thận | ổ và từng đoạn (Nephropathy | IgA | with glomerular lesion | focal and segmental hyalinosis or sclerosis)
- Bệnh thận | IgA | có tổn thương cầu thận | tăng sinh KPLNK (Nephropathy | IgA | with glomerular lesion | proliferative NEC)
- Bệnh thận | IgA | có tổn thương cầu thận | tăng sinh màng (lan toả) (Nephropathy | IgA | with glomerular lesion | membranoproliferative (diffuse))
- Bệnh thận | IgA | có tổn thương cầu thận | tăng sinh trung mô (lan toả) (Nephropathy | IgA | with glomerular lesion | mesangial proliferative (diffuse))
- Bệnh thận | màng (lan toả) (Nephropathy | membranous (diffuse))
- Bệnh thận | ổ và thuỳ kính hoá hoặc xơ hoá (Nephropathy | focal and segmental hyalinosis or sclerosis)
- Bệnh thận | tăng sinh màng (lan toả) (Nephropathy | membranoproliferative (diffuse))
- Tiểu máu (vô căn) | dai dẳng (Hematuria (essential) | persistent)
- Tiểu máu (vô căn) | kịch phát (Hematuria (essential) | paroxysmal)
- Tiểu máu (vô căn) | lành tính (có tính gia đình) (ở tuổi ấu thơ) (Hematuria (essential) | benign (familial) (of childhood))
- Tiểu máu (vô căn) | tái phát (Hematuria (essential) | recurrent)
- Tiểu máu (vô căn) | tự phát (Hematuria (essential) | idiopathic)
- Tiểu máu (vô căn) | tự phát | có tổn thương cầu thận | bệnh lý đặc hiệu KPLNK (Hematuria (essential) | idiopathic | with glomerular lesion | specified pathology NEC)
- Tiểu máu (vô căn) | tự phát | có tổn thương cầu thận | gian mao mạch (lan toả) (Hematuria (essential) | idiopathic | with glomerular lesion | mesangiocapillary (diffuse))
- Tiểu máu (vô căn) | tự phát | có tổn thương cầu thận | màng (lan toả) (Hematuria (essential) | idiopathic | with glomerular lesion | membranous (diffuse))
- Tiểu máu (vô căn) | tự phát | có tổn thương cầu thận | ổ và từng đoạn kính hoá hoặc xơ cứng (Hematuria (essential) | idiopathic | with glomerular lesion | focal and segmental hyalinosis or sclerosis)
- Tiểu máu (vô căn) | tự phát | có tổn thương cầu thận | tăng sinh gian mạch (lan toả) (Hematuria (essential) | idiopathic | with glomerular lesion | mesangial proliferative (diffuse))
- Tiểu máu (vô căn) | tự phát | có tổn thương cầu thận | tăng sinh KPLNK (Hematuria (essential) | idiopathic | with glomerular lesion | proliferative NEC)
- Tiểu máu (vô căn) | tự phát | có tổn thương cầu thận | tăng sinh màng (lan toả) (Hematuria (essential) | idiopathic | with glomerular lesion | membranoproliferative (diffuse))
- Tiểu máu (vô căn) | từng hồi, từng cơn (Hematuria (essential) | intermittent)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N00-N08 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N00 | Hội chứng viêm thận cấp tính |
| N01 | Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh |
| N03 | Hội chứng viêm thận mạn tính |
| N04 | Hội chứng thận hư |
| N05 | Hội chứng viêm thận không xác định |
| N06 | Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định |
| N07 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác |
| N08 | Rối loạn cầu thận do bệnh phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm N00-N08, tra cứu mã bệnh ICD-10.
