Mã ICD-10 N00 — Hội chứng viêm thận cấp tính

N00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng viêm thận cấp tính, tiếng Anh là Acute nephritic syndrome. Mã này nằm trong nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hội chứng viêm thận cấp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

N00mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
N00-N08nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

10 mã chi tiết của N00

Từ N00.0 đến N00.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N00.0 Hội chứng viêm thận cấp tính, bất thường nhỏ ở cầu thận · tên cũ: Hội chứng viêm thận cấp: Bất thường tối thiểu ở cầu thậnAcute nephritic syndrome, minor glomerular abnormality
N00.1 Hội chứng viêm thận cấp tính, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ · tên cũ: Hội chứng viêm thận cấp: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùngAcute nephritic syndrome, focal and segmental glomerular lesions
N00.2 Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận màng lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận cấp: Viêm cầu thận màng lan toảAcute nephritic syndrome, diffuse membranous glomerulonephritis
N00.3 Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận cấp: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toảAcute nephritic syndrome, diffuse mesangial proliferative glomerulonephritis
N00.4 Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận cấp: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toảAcute nephritic syndrome, diffuse endocapillary proliferative glomerulonephritis
N00.5 Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận cấp: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toảAcute nephritic syndrome, diffuse mesangiocapillary glomerulonephritis
N00.6 Hội chứng viêm thận cấp tính, bệnh lắng đọng đặc · tên cũ: Hội chứng viêm thận cấp: Bệnh lắng đọng đặcAcute nephritic syndrome, dense deposit disease
N00.7 Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận hình liềm lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận cấp: Viêm cầu thận liềm lan toảAcute nephritic syndrome, diffuse crescentic glomerulonephritis
N00.8 Hội chứng viêm thận cấp tính, kết quả mô bệnh học khác · tên cũ: Hội chứng viêm cầu thận cấp, KhácAcute nephritic syndrome, other
N00.9 Hội chứng viêm thận cấp tính, kết quả mô bệnh học không xác định · tên cũ: Hội chứng viêm thận cấp, Không đặc hiệuAcute nephritic syndrome, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N00Hội chứng viêm thận cấp tínhHội chứng viêm thận cấp
N00.0Hội chứng viêm thận cấp tính, bất thường nhỏ ở cầu thậnHội chứng viêm thận cấp: Bất thường tối thiểu ở cầu thận
N00.1Hội chứng viêm thận cấp tính, tổn thương cầu thận ổ- cục bộHội chứng viêm thận cấp: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùng
N00.2Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận màng lan toảHội chứng viêm thận cấp: Viêm cầu thận màng lan toả
N00.3Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toảHội chứng viêm thận cấp: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả
N00.4Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toảHội chứng viêm thận cấp: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toả
N00.5Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toảHội chứng viêm thận cấp: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toả
N00.6Hội chứng viêm thận cấp tính, bệnh lắng đọng đặcHội chứng viêm thận cấp: Bệnh lắng đọng đặc
N00.7Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận hình liềm lan toảHội chứng viêm thận cấp: Viêm cầu thận liềm lan toả
N00.8Hội chứng viêm thận cấp tính, kết quả mô bệnh học khácHội chứng viêm cầu thận cấp, Khác
N00.9Hội chứng viêm thận cấp tính, kết quả mô bệnh học không xác địnhHội chứng viêm thận cấp, Không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã N00

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.N00 — Viêm đường tiết niệu tái phát · N01 — Viêm thận lupus · N02 — Tiểu máu dai dẳng và tái phát · N03 — Hội chứng viêm thận mạn · N04 — Hội chứng thận hư · N08 — Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phát46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã N00

5 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Hội chứng | (thuộc) thận | cấp tính (Syndrome | nephritic | acute)
  • Viêm thận- cầu thận | cấp tính (Glomerulonephritis | acute)
  • Viêm thận- cầu thận | sau nhiễm liên cầu KPLNK | cấp tính (Glomerulonephritis | poststreptococcal NEC | acute)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | cấp tính (Nephritis, nephritic | acute)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | sau nhiễm liên cầu KPLNK | cấp tính (Nephritis, nephritic | poststreptococcal NEC | acute)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N00-N08 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N01Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh
N02Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát
N03Hội chứng viêm thận mạn tính
N04Hội chứng thận hư
N05Hội chứng viêm thận không xác định
N06Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định
N07Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác
N08Rối loạn cầu thận do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N00 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N00 là "Hội chứng viêm thận cấp tính", tên tiếng Anh là "Acute nephritic syndrome", thuộc nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N00 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N00 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: N00.0 (Hội chứng viêm thận cấp tính, bất thường nhỏ ở cầu thận); N00.1 (Hội chứng viêm thận cấp tính, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ); N00.2 (Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận màng lan toả); N00.3 (Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả); N00.4 (Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả); N00.5 (Hội chứng viêm thận cấp tính, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã N00 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N00 là "Hội chứng viêm thận cấp tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Hội chứng viêm thận cấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã N00 có được hưởng chế độ gì không?

Mã N00 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ