Mã ICD-10 N01 — Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh

N01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, tiếng Anh là Rapidly progressive nephritic syndrome. Mã này nằm trong nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

N01mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
N00-N08nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

10 mã chi tiết của N01

Từ N01.0 đến N01.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N01.0 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, bất thường nhỏ ở cầu thận · tên cũ: Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Bất thường tối thiểu ở cầu thậnRapidly progressive nephritic syndrome, minor glomerular abnormality
N01.1 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ · tên cũ: Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùngRapidly progressive nephritic syndrome, focal and segmental glomerular lesions
N01.2 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận màng lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Viêm cầu thận màng lan toảRapidly progressive nephritic syndrome, diffuse membranous glomerulonephritis
N01.3 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toảRapidly progressive nephritic syndrome, diffuse mesangial proliferative glomerulonephritis
N01.4 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toảRapidly progressive nephritic syndrome, diffuse endocapillary proliferative glomerulonephritis
N01.5 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toảRapidly progressive nephritic syndrome, diffuse mesangiocapillary glomerulonephritis
N01.6 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, bệnh lắng đọng đặc · tên cũ: Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Bệnh lắng đọng đặcRapidly progressive nephritic syndrome, dense deposit disease
N01.7 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận hình liềm lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Viêm cầu thận liềm lan toảRapidly progressive nephritic syndrome, diffuse crescentic glomerulonephritis
N01.8 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, kết quả mô bệnh học khác · tên cũ: Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh khácRapidly progressive nephritic syndrome, other
N01.9 Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, kết quả mô bệnh học không xác định · tên cũ: Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, không xác địnhRapidly progressive nephritic syndrome, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N01.0Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, bất thường nhỏ ở cầu thậnHội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Bất thường tối thiểu ở cầu thận
N01.1Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, tổn thương cầu thận ổ- cục bộHội chứng viêm thận tiến triển nhanh: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùng
N01.2Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận màng lan toảHội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Viêm cầu thận màng lan toả
N01.3Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toảHội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả
N01.4Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toảHội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toả
N01.5Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toảHội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toả
N01.6Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, bệnh lắng đọng đặcHội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Bệnh lắng đọng đặc
N01.7Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận hình liềm lan toảHội chứng viêm thận tiến triển nhanh: Viêm cầu thận liềm lan toả
N01.8Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, kết quả mô bệnh học khácHội chứng viêm thận tiến triển nhanh khác
N01.9Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, kết quả mô bệnh học không xác địnhHội chứng viêm thận tiến triển nhanh, không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã N01

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.N01 — Viêm thận lupus46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã N01

8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | cầu thận | tiến triển nhanh (Disease, diseased | glomerular | rapidly progressive)
  • Bệnh, bị bệnh | thận (chức năng) (vùng chậu) | tiến triển nhanh (Disease, diseased | kidney (functional) (pelvis) | rapidly progressive)
  • Hội chứng | (thuộc) thận | tiến triển nhanh (Syndrome | nephritic | rapidly progressive)
  • Viêm thận- cầu thận | sau nhiễm liên cầu KPLNK | tiến triển nhanh (Glomerulonephritis | poststreptococcal NEC | rapidly progressive)
  • Viêm thận- cầu thận | tiến triển nhanh (Glomerulonephritis | rapidly progressive)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | bán cấp (Nephritis, nephritic | subacute)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | sau nhiễm liên cầu KPLNK | tiến triển nhanh (Nephritis, nephritic | poststreptococcal NEC | rapidly progressive)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | tiến triển nhanh (Nephritis, nephritic | rapidly progressive)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N00-N08 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N00Hội chứng viêm thận cấp tính
N02Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát
N03Hội chứng viêm thận mạn tính
N04Hội chứng thận hư
N05Hội chứng viêm thận không xác định
N06Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định
N07Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác
N08Rối loạn cầu thận do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N01 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N01 là "Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh", tên tiếng Anh là "Rapidly progressive nephritic syndrome", thuộc nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N01 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N01 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: N01.0 (Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, bất thường nhỏ ở cầu thận); N01.1 (Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ); N01.2 (Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận màng lan toả); N01.3 (Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả); N01.4 (Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả); N01.5 (Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã N01 có được hưởng chế độ gì không?

Mã N01 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ