Mã N07 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Hereditary nephropathy, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác”.
Từ N07.0 đến N07.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N07.0 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, bất thường nhỏ ở cầu thận · tên cũ: Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Bất thường tối thiểu ở cầu thận | Hereditary nephropathy, not elsewhere classified, minor glomerular abnormality |
| N07.1 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ · tên cũ: Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùng | Hereditary nephropathy, not elsewhere classified, focal and segmental glomerular lesions |
| N07.2 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận màng lan toả · tên cũ: Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Viêm cầu thận màng lan toả | Hereditary nephropathy, not elsewhere classified, diffuse membranous glomerulonephritis |
| N07.3 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả · tên cũ: Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả | Hereditary nephropathy, not elsewhere classified, diffuse mesangial proliferative glomerulonephritis |
| N07.4 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả · tên cũ: Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toả | Hereditary nephropathy, not elsewhere classified, diffuse endocapillary proliferative glomerulonephritis |
| N07.5 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả · tên cũ: Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toả | Hereditary nephropathy, not elsewhere classified, diffuse mesangiocapillary glomerulonephritis |
| N07.6 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, bệnh lắng đọng đặc · tên cũ: Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Bệnh lắng đọng đặc | Hereditary nephropathy, not elsewhere classified, dense deposit disease |
| N07.7 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận hình liềm lan toả · tên cũ: Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Viêm cầu thận liềm lan toả | Hereditary nephropathy, not elsewhere classified, diffuse crescentic glomerulonephritis |
| N07.8 | Bệnh lý thận di truyền khác, không phân loại mục khác, kết quả mô bệnh học khác · tên cũ: Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác, Khác | Hereditary nephropathy, not elsewhere classified, other |
| N07.9 | Bệnh lý thận di truyền không xác định, không phân loại mục khác, kết quả mô bệnh học không xác định · tên cũ: Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác, Không xác định | Hereditary nephropathy, not elsewhere classified, unspecified |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N07 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác | Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác |
| N07.0 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, bất thường nhỏ ở cầu thận | Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Bất thường tối thiểu ở cầu thận |
| N07.1 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ | Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùng |
| N07.2 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận màng lan toả | Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Viêm cầu thận màng lan toả |
| N07.3 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả | Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả |
| N07.4 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả | Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toả |
| N07.5 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả | Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toả |
| N07.6 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, bệnh lắng đọng đặc | Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Bệnh lắng đọng đặc |
| N07.7 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác, viêm thận cầu thận hình liềm lan toả | Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác: Viêm cầu thận liềm lan toả |
| N07.8 | Bệnh lý thận di truyền khác, không phân loại mục khác, kết quả mô bệnh học khác | Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác, Khác |
| N07.9 | Bệnh lý thận di truyền không xác định, không phân loại mục khác, kết quả mô bệnh học không xác định | Bệnh thận di truyền, không phân loại nơi khác, Không xác định |
1 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm N00-N08 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N00 | Hội chứng viêm thận cấp tính |
| N01 | Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh |
| N02 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát |
| N03 | Hội chứng viêm thận mạn tính |
| N04 | Hội chứng thận hư |
| N05 | Hội chứng viêm thận không xác định |
| N06 | Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định |
| N08 | Rối loạn cầu thận do bệnh phân loại mục khác |