Mã N05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng viêm thận không xác định, tiếng Anh là Unspecified nephritic syndrome. Mã này nằm trong nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hội chứng viêm thận không đặc hiệu”.
Từ N05.0 đến N05.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N05.0 | Hội chứng viêm thận không xác định, bất thường nhỏ ở cầu thận · tên cũ: Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Bất thường tối thiểu ở cầu thận | Unspecified nephritic syndrome, minor glomerular abnormality |
| N05.1 | Hội chứng viêm thận không xác định, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ · tên cũ: Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùng | Unspecified nephritic syndrome, focal and segmental glomerular lesions |
| N05.2 | Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận màng lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Viêm cầu thận màng lan toả | Unspecified nephritic syndrome, diffuse membranous glomerulonephritis |
| N05.3 | Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả | Unspecified nephritic syndrome, diffuse mesangial proliferative glomerulonephritis |
| N05.4 | Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toả | Unspecified nephritic syndrome, diffuse endocapillary proliferative glomerulonephritis |
| N05.5 | Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toả | Unspecified nephritic syndrome, diffuse mesangiocapillary glomerulonephritis |
| N05.6 | Hội chứng viêm thận không xác định, bệnh lắng đọng đặc · tên cũ: Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Bệnh lắng đọng đặc | Unspecified nephritic syndrome, dense deposit disease |
| N05.7 | Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận hình liềm lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Viêm cầu thận liềm lan toả | Unspecified nephritic syndrome, diffuse crescentic glomerulonephritis |
| N05.8 | Hội chứng viêm thận không xác định, kết quả mô bệnh học khác · tên cũ: Hội chứng viêm thận không đặc hiệu, Khác | Unspecified nephritic syndrome, other |
| N05.9 | Hội chứng không xác định của viêm thận, kết quả mô bệnh học không xác định · tên cũ: Hội chứng viêm thận không đặc hiệu | Unspecified nephritic syndrome, unspecified |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N05 | Hội chứng viêm thận không xác định | Hội chứng viêm thận không đặc hiệu |
| N05.0 | Hội chứng viêm thận không xác định, bất thường nhỏ ở cầu thận | Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Bất thường tối thiểu ở cầu thận |
| N05.1 | Hội chứng viêm thận không xác định, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ | Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùng |
| N05.2 | Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận màng lan toả | Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Viêm cầu thận màng lan toả |
| N05.3 | Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả | Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả |
| N05.4 | Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả | Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toả |
| N05.5 | Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả | Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toả |
| N05.6 | Hội chứng viêm thận không xác định, bệnh lắng đọng đặc | Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Bệnh lắng đọng đặc |
| N05.7 | Hội chứng viêm thận không xác định, viêm thận cầu thận hình liềm lan toả | Hội chứng viêm thận không đặc hiệu: Viêm cầu thận liềm lan toả |
| N05.8 | Hội chứng viêm thận không xác định, kết quả mô bệnh học khác | Hội chứng viêm thận không đặc hiệu, Khác |
| N05.9 | Hội chứng không xác định của viêm thận, kết quả mô bệnh học không xác định | Hội chứng viêm thận không đặc hiệu |
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm N00-N08 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N00 | Hội chứng viêm thận cấp tính |
| N01 | Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh |
| N02 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát |
| N03 | Hội chứng viêm thận mạn tính |
| N04 | Hội chứng thận hư |
| N06 | Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định |
| N07 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác |
| N08 | Rối loạn cầu thận do bệnh phân loại mục khác |