Mã ICD-10 N03 — Hội chứng viêm thận mạn tính

N03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng viêm thận mạn tính, tiếng Anh là Chronic nephritic syndrome. Mã này nằm trong nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hội chứng viêm thận mạn”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

N03mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
N00-N08nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

10 mã chi tiết của N03

Từ N03.0 đến N03.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N03.0 Hội chứng viêm thận mạn tính, bất thường nhỏ ở cầu thận · tên cũ: Hội chứng viêm thận mạn: Bất thường tối thiểu ở cầu thậnChronic nephritic syndrome, minor glomerular abnormality
N03.1 Hội chứng viêm thận mạn tính, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ · tên cũ: Hội chứng viêm thận mạn: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùngChronic nephritic syndrome, focal and segmental glomerular lesions
N03.2 Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận màng lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận mạn: Viêm cầu thận màng lan toảChronic nephritic syndrome, diffuse membranous glomerulonephritis
N03.3 Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận mạn: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toảChronic nephritic syndrome, diffuse mesangial proliferative glomerulonephritis
N03.4 Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận mạn: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toảChronic nephritic syndrome, diffuse endocapillary proliferative glomerulonephritis
N03.5 Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận mạn: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toảChronic nephritic syndrome, diffuse mesangiocapillary glomerulonephritis
N03.6 Hội chứng viêm thận mạn tính, bệnh lắng đọng đặc · tên cũ: Hội chứng viêm thận mạn: Bệnh lắng đọng đặcChronic nephritic syndrome, dense deposit disease
N03.7 Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận hình liềm lan toả · tên cũ: Hội chứng viêm thận mạn: Viêm cầu thận liềm lan toảChronic nephritic syndrome, diffuse crescentic glomerulonephritis
N03.8 Hội chứng viêm thận mạn tính, kết quả mô bệnh học khác · tên cũ: Hội chứng viêm thận mạn khácChronic nephritic syndrome, other
N03.9 Hội chứng viêm thận mạn tính, kết quả mô bệnh học không xác định · tên cũ: Hội chứng viêm thận mạn, không xác địnhChronic nephritic syndrome, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N03Hội chứng viêm thận mạn tínhHội chứng viêm thận mạn
N03.0Hội chứng viêm thận mạn tính, bất thường nhỏ ở cầu thậnHội chứng viêm thận mạn: Bất thường tối thiểu ở cầu thận
N03.1Hội chứng viêm thận mạn tính, tổn thương cầu thận ổ- cục bộHội chứng viêm thận mạn: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùng
N03.2Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận màng lan toảHội chứng viêm thận mạn: Viêm cầu thận màng lan toả
N03.3Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toảHội chứng viêm thận mạn: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả
N03.4Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toảHội chứng viêm thận mạn: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toả
N03.5Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toảHội chứng viêm thận mạn: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toả
N03.6Hội chứng viêm thận mạn tính, bệnh lắng đọng đặcHội chứng viêm thận mạn: Bệnh lắng đọng đặc
N03.7Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận hình liềm lan toảHội chứng viêm thận mạn: Viêm cầu thận liềm lan toả
N03.8Hội chứng viêm thận mạn tính, kết quả mô bệnh học khácHội chứng viêm thận mạn khác
N03.9Hội chứng viêm thận mạn tính, kết quả mô bệnh học không xác địnhHội chứng viêm thận mạn, không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã N03

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.N03 — Hội chứng viêm thận mạn46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã N03

6 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | cầu thận | mạn tính (Disease, diseased | glomerular | chronic)
  • Hội chứng | (thuộc) thận | mạn tính (Syndrome | nephritic | chronic)
  • Viêm thận- cầu thận | mạn tính (Glomerulonephritis | chronic)
  • Viêm thận- cầu thận | sau nhiễm liên cầu KPLNK | mạn tính (Glomerulonephritis | poststreptococcal NEC | chronic)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | mạn tính (Nephritis, nephritic | chronic)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | sau nhiễm liên cầu KPLNK | mạn tính (Nephritis, nephritic | poststreptococcal NEC | chronic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N00-N08 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N00Hội chứng viêm thận cấp tính
N01Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh
N02Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát
N04Hội chứng thận hư
N05Hội chứng viêm thận không xác định
N06Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định
N07Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác
N08Rối loạn cầu thận do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N03 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N03 là "Hội chứng viêm thận mạn tính", tên tiếng Anh là "Chronic nephritic syndrome", thuộc nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N03 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N03 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: N03.0 (Hội chứng viêm thận mạn tính, bất thường nhỏ ở cầu thận); N03.1 (Hội chứng viêm thận mạn tính, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ); N03.2 (Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận màng lan toả); N03.3 (Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả); N03.4 (Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả); N03.5 (Hội chứng viêm thận mạn tính, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã N03 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N03 là "Hội chứng viêm thận mạn tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Hội chứng viêm thận mạn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã N03 có được hưởng chế độ gì không?

Mã N03 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ