Mã N08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn cầu thận do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Glomerular disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ N08* đến N08.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N08* | Rối loạn cầu thận do bệnh phân loại mục khác | Glomerular disorders in diseases classified elsewhere |
| N08.0* | Rối loạn cầu thận do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Biến đổi cầu thận trong bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác | Glomerular disorders in infectious and parasitic diseases classified elsewhere |
| N08.1* | Rối loạn cầu thận do bệnh tân sinh · tên cũ: Biến đổi cầu thận trong các bệnh tân sinh | Glomerular disorders in neoplastic diseases |
| N08.2* | Biến đổi cầu thận do bệnh về máu và/ hoặc rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch · tên cũ: Biến đổi cầu thận trong bệnh máu và các rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch | Glomerular disorders in blood diseases and disorders involving the immune mechanism |
| N08.3* | Rối loạn cầu thận do đái tháo đường (nhóm E10- E14 với ký tự thứ tư chung là.2†) · tên cũ: Biến đổi cầu thận trong đái tháo đường (nhóm E10- E14 với ký tự thứ tư là.2†) | Glomerular disorders in diabetes mellitus (E10- E14 with common fourth character.2†) |
| N08.4* | Rối loạn cầu thận do bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá khác · tên cũ: Biến đổi cầu thận trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá khác | Glomerular disorders in other endocrine, nutritional and metabolic diseases |
| N08.5* | Rối loạn cầu thận do rối loạn mô liên kết hệ thống · tên cũ: Biến đổi cầu thận trong các bệnh mô liên kết hệ thống | Glomerular disorders in systemic connective tissue disorders |
| N08.8* | Rối loạn cầu thận do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Biến đổi cầu thận trong các bệnh phân loại nơi khác | Glomerular disorders in other diseases classified elsewhere |
Hướng dẫn mã hóa: Các rối loạn cầu thận do: bệnh sốt rét Plasmodium malariae (B52.0†) bệnh quai bị (B26.8†) bệnh sán máng (B65.-†) nhiễm trùng hệ thống (A40.-- A41.-†) bệnh giun lươn (B78.-†) bệnh giang mai (A52.7†)
Coding Guidance: Glomerular disorders in: Plasmodium malariae malaria (B52.0†) mumps (B26.8†) schistosomiasis [bilharziasis] (B65.-†) sepsis (A40- A41†) strongyloidiasis (B78.-†) syphilis (A52.7†)
Hướng dẫn mã hóa: Các rối loạn cầu thận do: đa u tuỷ xương (C90.0†) Macroglobulin huyết Waldenstrom (C88.0†)
Coding Guidance: Glomerular disorders in: multiple myeloma (C90.0†) Waldenström macroglobulinaemia (C88.0†)
Hướng dẫn mã hóa: Các rối loạn cầu thận do: Cryoglobulin huyết (D89.1†) đông máu nội mạch lan toả [hội chứng khử fibrin] (D65†) Hội chứng tan máu tăng urê máu (D59.3†) ban xuất huyết Henoch (- Schönlein) (D69.0†) bệnh hồng cầu hình liềm (D57.-†)
Coding Guidance: Glomerular disorders in: cryoglobulinaemia (D89.1†) disseminated intravascular coagulation [defibrination syndrome] (D65†) haemolytic- uraemic syndrome (D59.3†) Henoch (- Schönlein) purpura (D69.0†) sickle- cell disorders (D57.-†)
Hướng dẫn mã hóa: Các rối loạn cầu thận do: thoái hoá tinh bột (E85.-†) bệnh Fabry (- Anderson) (E75.2†) thiếu hụt lecithin cholesterol acyltransferase (E78.6†)
Coding Guidance: Glomerular disorders in: amyloidosis (E85.-†) Fabry (- Anderson) disease (E75.2†) lecithin cholesterol acyltransferase deficiency (E78.6†)
Hướng dẫn mã hóa: Các rối loạn cầu thận do: hội chứng Goodpasture (M31.0†) bệnh u hạt kèm viêm đa mạch (M31.3†) viêm nút quanh động mạch (M31.7†) bệnh lupus ban đỏ hệ thống (M32.1†) ban huyết khối giảm tiểu cầu (M31.1†) bệnh u hạt Wegener (M31.3†)
Coding Guidance: Glomerular disorders in: Goodpasture syndrome (M31.0†) granulomatosis with polyangiitis (M31.3†) microscopic polyangiitis (M31.7†) systemic lupus erythematosus (M32.1†) thrombotic thrombocytopenic purpura (M31.1†) Wegener granulomatosis (M31.3†)
Hướng dẫn mã hóa: Các rối loạn cầu thận do viêm nội tâm mạc bán cấp tính do vi khuẩn (I33.0†)
Coding Guidance: Glomerular disorders in subacute bacterial endocarditis (I33.0†)
Hướng dẫn mã hóa: Bao gồm: bệnh thận do các bệnh đã được phân loại mục khác Loại trừ: các rối loạn kẽ ống thận do các bệnh phân loại mục khác (N16.-*)
Coding Guidance: Incl.: nephropathy in diseases classified elsewhere Excl.: renal tubulo- interstitial disorders in diseases classified elsewhere (N16.-*)
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N08.0* | Rối loạn cầu thận do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác | Biến đổi cầu thận trong bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác |
| N08.1* | Rối loạn cầu thận do bệnh tân sinh | Biến đổi cầu thận trong các bệnh tân sinh |
| N08.2* | Biến đổi cầu thận do bệnh về máu và/ hoặc rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch | Biến đổi cầu thận trong bệnh máu và các rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch |
| N08.3* | Rối loạn cầu thận do đái tháo đường (nhóm E10- E14 với ký tự thứ tư chung là.2†) | Biến đổi cầu thận trong đái tháo đường (nhóm E10- E14 với ký tự thứ tư là.2†) |
| N08.4* | Rối loạn cầu thận do bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá khác | Biến đổi cầu thận trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá khác |
| N08.5* | Rối loạn cầu thận do rối loạn mô liên kết hệ thống | Biến đổi cầu thận trong các bệnh mô liên kết hệ thống |
| N08.8* | Rối loạn cầu thận do bệnh khác phân loại mục khác | Biến đổi cầu thận trong các bệnh phân loại nơi khác |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | N08 — Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phát | 46/2016/TT-BYT |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm N00-N08 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N00 | Hội chứng viêm thận cấp tính |
| N01 | Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh |
| N02 | Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát |
| N03 | Hội chứng viêm thận mạn tính |
| N04 | Hội chứng thận hư |
| N05 | Hội chứng viêm thận không xác định |
| N06 | Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định |
| N07 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác |