Mã ICD-10 N04 — Hội chứng thận hư

N04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng thận hư, tiếng Anh là Nephrotic syndrome. Mã này nằm trong nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

N04mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
N00-N08nhóm bệnh
XIVchương ICD-10

10 mã chi tiết của N04

Từ N04.0 đến N04.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
N04.0 Hội chứng thận hư, bất thường nhỏ ở cầu thận · tên cũ: Hội chứng thận hư: Bất thường tối thiểu ở cầu thậnNephrotic syndrome, minor glomerular abnormality
N04.1 Hội chứng thận hư, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ · tên cũ: Hội chứng thận hư: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùngNephrotic syndrome, focal and segmental glomerular lesions
N04.2 Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận màng lan toả · tên cũ: Hội chứng thận hư: Viêm cầu thận màng lan toảNephrotic syndrome, diffuse membranous glomerulonephritis
N04.3 Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả · tên cũ: Hội chứng thận hư: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toảNephrotic syndrome, diffuse mesangial proliferative glomerulonephritis
N04.4 Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả · tên cũ: Hội chứng thận hư: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toảNephrotic syndrome, diffuse endocapillary proliferative glomerulonephritis
N04.5 Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả · tên cũ: Hội chứng thận hư: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toảNephrotic syndrome, diffuse mesangiocapillary glomerulonephritis
N04.6 Hội chứng thận hư, bệnh lắng đọng đặc · tên cũ: Hội chứng thận hư: Bệnh lắng đọng đặcNephrotic syndrome, dense deposit disease
N04.7 Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận hình liềm lan toả · tên cũ: Hội chứng thận hư: Viêm cầu thận liềm lan toảNephrotic syndrome, diffuse crescentic glomerulonephritis
N04.8 Hội chứng thận hư, kết quả mô bệnh học khác · tên cũ: Hội chứng thận hư khácNephrotic syndrome, other
N04.9 Hội chứng thận hư, kết quả mô bệnh học không xác định · tên cũ: Hội chứng thận hư không xác địnhNephrotic syndrome, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
N04.0Hội chứng thận hư, bất thường nhỏ ở cầu thậnHội chứng thận hư: Bất thường tối thiểu ở cầu thận
N04.1Hội chứng thận hư, tổn thương cầu thận ổ- cục bộHội chứng thận hư: tổn thương xơ chai cầu thận khu trú từng vùng
N04.2Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận màng lan toảHội chứng thận hư: Viêm cầu thận màng lan toả
N04.3Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toảHội chứng thận hư: Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả
N04.4Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toảHội chứng thận hư: Viêm cầu thận tăng sinh nội mô mao mạch lan toả
N04.5Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toảHội chứng thận hư: Viêm cầu thận gian mạch mao mạch lan toả
N04.6Hội chứng thận hư, bệnh lắng đọng đặcHội chứng thận hư: Bệnh lắng đọng đặc
N04.7Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận hình liềm lan toảHội chứng thận hư: Viêm cầu thận liềm lan toả
N04.8Hội chứng thận hư, kết quả mô bệnh học khácHội chứng thận hư khác
N04.9Hội chứng thận hư, kết quả mô bệnh học không xác địnhHội chứng thận hư không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã N04

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.N04 — Hội chứng thận hư46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã N04

12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Dạng lipid | thận hư (Lipoid | nephrosis)
  • Epstein | thận hư hoặc hội chứng (Epstein 's | nephrosis or syndrome)
  • Hội chứng | thận hư (bẩm sinh) (Syndrome | nephrotic (congenital))
  • Phù, phù nề | có viêm thận (Edema, edematous | with nephritis)
  • Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome))
  • Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) | cấp tính (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome) | acute)
  • Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) | có tổn thương cầu thận (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome) | with glomerular lesion)
  • Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) | có tổn thương cầu thận | bệnh bàn chân u cục (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome) | with glomerular lesion | foot process disease)
  • Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) | có tổn thương cầu thận | giảm bổ thể (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome) | with glomerular lesion | hypocomplementemic)
  • Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) | dạng lipid (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome) | lipoid)
  • Viêm thận- cầu thận | có phù (Glomerulonephritis | with edema)
  • Viêm thận, (thuộc) viêm thận | với, có | bệnh foot process (Nephritis, nephritic | with | foot process disease)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm N00-N08 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
N00Hội chứng viêm thận cấp tính
N01Hội chứng viêm thận tiến triển nhanh
N02Tiểu máu dai dẳng và/ hoặc tái phát
N03Hội chứng viêm thận mạn tính
N05Hội chứng viêm thận không xác định
N06Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định
N07Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác
N08Rối loạn cầu thận do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã N04 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N04 là "Hội chứng thận hư", tên tiếng Anh là "Nephrotic syndrome", thuộc nhóm N00-N08 — Bệnh cầu thận của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.

Mã N04 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã N04 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: N04.0 (Hội chứng thận hư, bất thường nhỏ ở cầu thận); N04.1 (Hội chứng thận hư, tổn thương cầu thận ổ- cục bộ); N04.2 (Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận màng lan toả); N04.3 (Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan toả); N04.4 (Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan toả); N04.5 (Hội chứng thận hư, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan toả)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã N04 có được hưởng chế độ gì không?

Mã N04 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ